NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm·21·313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian12·1418,2%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất2222836,4%
Hàm số mũ và hàm số logarit1211522,7%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 112
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 112] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/103/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{50}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{18}{25}$
C.$P(A \cap B) = - \dfrac{3}{10}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{10}$

Câu 2.Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (khi đường thẳng cắt mặt phẳng) là?

A.Góc giữa đường thẳng và trục Oz
B.Góc giữa đường thẳng và đường thẳng nào đó trong mặt phẳng
C.Góc giữa đường thẳng và pháp tuyến mặt phẳng
D.Góc giữa đường thẳng và hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng

Câu 3.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{9}$ là?

A.8
B.10
C.18
D.9

Câu 4.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

72952410152025303540LớpTần số
Histogram 6 lớp
A.$[25; 30)$
B.$[15; 20)$
C.$[10; 15)$
D.$[20; 25)$

Câu 5.Giải bất phương trình $\log_{2} x > 3$.

A.$x \geq 8$
B.$0 < x < 8$
C.$x < 8$
D.$x > 8$

Câu 6.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO13y = a^x
Đồ thị y = 3^x đi qua điểm (1; 3)
A.$a = 5$
B.$a = 3$
C.$a = \dfrac{1}{3}$
D.$a = 4$

Câu 7.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Đường thẳng $AB$ có vuông góc với $AD$ không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Sai
B.Không xác định
C.Đúng

Câu 8.Công thức đổi cơ số nào sau đây là đúng?

A.$\log_a b = \dfrac{\log b}{\log a}$
B.$\log_a b = \dfrac{\log a}{\log b}$
C.$\log_a b = \log a \cdot \log b$
D.$\log_a b = \log a - \log b$

Câu 9.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = 3 x^{3} - x^{2} + 3 x + 8$.

A.$f'(x) = 3 x^{2} - x + 3$
B.$f'(x) = 3 x^{3} - x^{2} + 3 x$
C.$f'(x) = 9 x^{3} - 2 x^{2} + 3 x$
D.$f'(x) = 9 x^{2} - 2 x + 3$

Câu 10.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $3$ áo và $3$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?

A.7
B.6
C.10
D.9

Câu 11.Có bao nhiêu cách xếp $4$ học sinh ngồi vào $4$ ghế khác nhau?

A.$8$
B.$24$
C.$16$
D.$25$

Câu 12.Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?

A.6 đỉnh, 10 cạnh
B.5 đỉnh, 8 cạnh
C.4 đỉnh, 6 cạnh
D.8 đỉnh, 5 cạnh

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = x^2$ và xét tại $x_0 = 3$ với $\Delta x = 0,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y' = 2x$, do đó $y'(3) = 6$.
b)$dy$ tại $x = 3$ là $dy = 6\, dx$.
c)Vi phân chỉ áp dụng cho đa thức.
d)$dy$ là một số phụ thuộc vào $x$ và $dx$.

Câu 14.Cho mẫu số liệu ghép nhóm với 4 lớp và tần số tương ứng: $[10;20)$: $4$ | $[20;30)$: $3$ | $[30;40)$: $5$ | $[40;50)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai luôn $\geq 0$.
b)Hai mẫu có cùng trung bình thì có cùng độ lệch chuẩn.
c)Khoảng tứ phân vị $\text{IQR} = Q_3 - Q_1$.
d)Tổng số liệu (cỡ mẫu) là $14$.

Câu 15.Một hộp có chứa $4$ viên bi màu xanh và $6$ viên bi màu đỏ (các viên bi có cùng kích thước và khối lượng, được đánh số khác nhau). Bạn Nam lấy ngẫu nhiên $1$ viên bi từ trong hộp và không hoàn lại, tiếp đó bạn Minh lấy ngẫu nhiên $2$ viên bi từ trong hộp. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất để bạn Nam lấy được $1$ viên bi màu đỏ là $\dfrac{3}{5}$.
b)Xác suất bạn Minh lấy được $2$ viên bi màu đỏ, biết rằng bạn Nam đã lấy được $1$ viên bi màu xanh là $\dfrac{1}{3}$.
c)Xác suất để bạn Nam lấy được $1$ viên bi màu xanh và bạn Minh lấy được $1$ viên bi màu xanh và $1$ viên bi màu đỏ là $\dfrac{2}{9}$.
d)Biết rằng bạn Minh lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ, xác suất bạn Nam lấy được một viên bi màu đỏ là $\dfrac{15}{26}$.

Câu 16.Trong một phòng thí nghiệm sinh học, số lượng vi sinh vật $N(t)$ (con) sau thời gian $t$ (giờ) sinh sôi với tốc độ tỉ lệ thuận với số lượng hiện có, tức là thoả mãn $N'(t) = k \cdot N(t)$ (với $k$ là hằng số sinh trưởng dương). Biết ban đầu ($t = 0$) có $100$ con vi sinh vật, và sau $3$ giờ thì số lượng tăng lên thành $800$ con. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Sau nửa ngày ($12$ giờ) nuôi cấy, số lượng vi sinh vật vượt qua mốc $2$ triệu con.
b)$A = 100$ và $k = \ln 2$.
c)Hàm số $N(t)$ đồng biến với tốc độ tăng dần theo thời gian (đồ thị lõm hướng lên).
d)Số lượng vi sinh vật sau $12$ giờ là $409600$ con.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Anh A vay ngân hàng $100$ triệu đồng để mua xe với lãi suất $1\%$/tháng (lãi suất tính theo dư nợ thực tế). Theo hợp đồng, vào cuối mỗi tháng anh A phải trả vào ngân hàng một khoản tiền cố định $5$ triệu đồng (cho cả gốc và lãi) đến khi trả hết nợ. Hỏi anh A phải trả trong bao nhiêu tháng thì hết nợ (làm tròn lên đến số nguyên dương)?

Câu 21.Một công ty giao cho hai xí nghiệp I và II sản xuất $20000$ sản phẩm. Xí nghiệp I sản xuất $12000$ sản phẩm và có tỉ lệ phế phẩm là $3\%$, xí nghiệp II sản xuất $8000$ sản phẩm và có tỉ lệ phế phẩm là $8\%$. Công ty có một hệ thống dùng để phát hiện phế phẩm cho các sản phẩm của hai xí nghiệp trên. Biết rằng nếu một phế phẩm đi qua hệ thống thì nó phát hiện đúng được $96\%$, và hệ thống dự đoán đúng được $91\%$ nếu một sản phẩm không là phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm trong toàn bộ $20000$ sản phẩm rồi cho đi qua hệ thống. Biết rằng sản phẩm đó bị hệ thống báo là phế phẩm, tính xác suất để sản phẩm được chọn là của xí nghiệp $I$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 22.Một nhóm học sinh gồm $5$ học sinh nam trong đó có Hoàng và $5$ học sinh nữ trong đó có Lan được xếp thành một hàng dọc. Gọi $m$ là số cách xếp thỏa mãn các học sinh nam nữ đứng xen kẽ nhau sao cho Hoàng và Lan không đứng liên tiếp nhau. Giá trị $\dfrac{m}{64}$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 112] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.