NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm221·522,7%
Quan hệ vuông góc trong không gian121·418,2%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất3131836,4%
Hàm số mũ và hàm số logarit22··418,2%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 111
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $5$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{5}^{3}$.

???
Sơ đồ chỉnh hợp 3 ô × 5 lựa chọn
A.$A_{5}^{3} = 10$
B.$A_{5}^{3} = 120$
C.$A_{5}^{3} = 60$
D.$A_{5}^{3} = 125$

Câu 2.Một cửa hàng có $3$ loại bánh và $3$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?

A.10
B.9
C.0
D.6

Câu 3.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
B.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
C.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.
D.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.

Câu 4.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 2t^2 + 5t + 2$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 2$.

A.$v(2) = 13$
B.$v(2) = 14$
C.$v(2) = 15$
D.$v(2) = 11$

Câu 5.Đạo hàm của hàm số $f(x) = \sin x$ bằng:

A.$\dfrac{1}{\cos^2 x}$
B.$-\sin x$
C.$-\dfrac{1}{\sin^2 x}$
D.$\cos x$

Câu 6.Nghiệm của phương trình $5^{x - 1} = 25$ là

A.$x = 3$
B.$x = 1$
C.$x = 25$
D.$x = 2$

Câu 7.Tính $\,9^{\dfrac{1}{2}}$.

A.$= 4$
B.$= 6$
C.$= 9$
D.$= 3$

Câu 8.Tính $C_{7}^{4}$ (số tổ hợp chập $4$ của $7$).

A.$C_{7}^{4} = 28$
B.$C_{7}^{4} = 840$
C.$C_{7}^{4} = 5040$
D.$C_{7}^{4} = 35$

Câu 9.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

4/73/7?1/22/31/3ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (4 đỏ, 3 trắng)
A.$P = \dfrac{3}{2}$
B.$P = \dfrac{4}{7}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{3}$

Câu 10.Tìm hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2$ sao cho tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng $y = 3x - 3$.

A.$x_0 = - \dfrac{3}{2}$
B.$x_0 = - \dfrac{1}{6}$
C.$x_0 = \dfrac{3}{2}$
D.$x_0 = \dfrac{1}{6}$

Câu 11.Cường độ một trận động đất theo thang Richter được tính bởi $M = \log\dfrac{A}{A_0}$, với $A$ là biên độ tối đa ghi được tại địa chấn kế và $A_0$ là biên độ chuẩn. Trận động đất X có $M_X = 8$, trận Y có $M_Y = 5$. Hỏi biên độ trận X gấp bao nhiêu lần biên độ trận Y?

A.$3 \text{ lần}$
B.$1000 \text{ lần}$
C.$10000 \text{ lần}$
D.$100 \text{ lần}$

Câu 12.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?

A.Đáy $(ABCD)$ và mặt bên $(ABB'A')$
B.Hai mặt đáy đối diện
C.Hai mặt phẳng chéo nhau
D.Hai mặt bên đối diện

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)$BD \perp AA'$.
b)$AC' \perp (ABCD)$.
c)$AB \perp AD$.
d)$(ABCD) \perp (ABB'A')$.

Câu 14.Cho bất phương trình $\log_{2} x > 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\log_{1/2} x > 1 \Leftrightarrow 0 < x < \dfrac{1}{2}$.
b)$\log_{2} x > 3 \Leftrightarrow x > 8$ (với $x > 0$).
c)ĐKXĐ: $x > 0$.
d)$\log_a x = 0 \Leftrightarrow x = 0$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = \sin(3x) + \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(\cos x)' = \sin x$.
b)$f'(x) = 3\cos(3x) - \sin x$.
c)$f'(0) = 3$.
d)$f(0) = 1$.

Câu 16.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,6$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,8$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,55$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập.
b)$P(B \mid \bar{A}) \in (0{,}4;\, 0{,}9)$.
c)$\dfrac{P(A \mid B)}{P(B \mid A)} > 1$.
d)$P(B) = 0,7$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{2}{7}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 20.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{9.2}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Trong khai triển $(x - 3)^6$, hệ số của $x^5$ bằng?

Câu 22.Một hệ thống tự động chia phần thưởng cho 4 đội (các phần thưởng giống hệt nhau): phân phối ngẫu nhiên $8$ phần thưởng cho $4$ đội (đánh số $1, 2, \ldots, 4$). Hệ thống đảm bảo mỗi đội đều nhận được ít nhất $1$ phần thưởng. Tính xác suất để đội số $1$ nhận được đúng $2$ phần thưởng (viết kết quả dưới dạng số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.