NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm211·418,2%
Quan hệ vuông góc trong không gian512·836,4%
Thống kê·2··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất1111418,2%
Hàm số mũ và hàm số logarit·31·418,2%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 110
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 110] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

1/21/2?5/95/94/9ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (5 đỏ, 5 trắng)
A.$P = \dfrac{5}{9}$
B.$P = \dfrac{13}{9}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{4}{9}$

Câu 2.Hai đường thẳng chéo nhau có khoảng cách bằng?

A.0
B.Đoạn vuông góc hạ từ điểm đến mặt phẳng
C.Khoảng cách từ một điểm trên đường này đến đường kia
D.Độ dài đường vuông góc chung

Câu 3.Tập giá trị của góc giữa hai đường thẳng (trong không gian) là?

A.$[90^\circ; 180^\circ]$
B.$[0^\circ; 180^\circ]$
C.$[0^\circ; 90^\circ]$
D.$(0^\circ; 90^\circ)$

Câu 4.Hình chóp lục giác đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?

A.7 đỉnh, 12 cạnh
B.12 đỉnh, 7 cạnh
C.6 đỉnh, 10 cạnh
D.8 đỉnh, 14 cạnh

Câu 5.Tính đạo hàm của $f(x) = \sin(-2x - 1)$.

A.$f'(x) = \cos{\left(2 x + 1 \right)}$
B.$f'(x) = - 2 \cos{\left(2 x + 1 \right)}$
C.$f'(x) = 2 \cos{\left(2 x + 1 \right)}$
D.$f'(x) = 2 \sin{\left(2 x + 1 \right)}$

Câu 6.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
C.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.
D.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.

Câu 7.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = - 5 x^{3} - 7 x^{2} - x - 6$.

A.$f'(x) = - 15 x^{2} - 14 x - 1$
B.$f'(x) = - 5 x^{2} - 7 x - 1$
C.$f'(x) = - 15 x^{3} - 14 x^{2} - x$
D.$f'(x) = - 5 x^{3} - 7 x^{2} - x$

Câu 8.Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu?

A.$60^\circ$
B.$90^\circ$
C.$45^\circ$
D.$0^\circ$

Câu 9.Cường độ một trận động đất theo thang Richter được tính bởi $M = \log\dfrac{A}{A_0}$, với $A$ là biên độ tối đa ghi được tại địa chấn kế và $A_0$ là biên độ chuẩn. Trận động đất X có $M_X = 7$, trận Y có $M_Y = 6$. Hỏi biên độ trận X gấp bao nhiêu lần biên độ trận Y?

A.$100 \text{ lần}$
B.$42 \text{ lần}$
C.$1 \text{ lần}$
D.$10 \text{ lần}$

Câu 10.Giải phương trình $2^x = \dfrac{1}{4}$.

A.$x = 3$
B.$x = -2$
C.$x = -3$
D.$x = 2$

Câu 11.Kết quả điểm trung bình môn Toán của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [6{,}5; 7) & [7; 7{,}5) & [7{,}5; 8) & [8; 8{,}5) & [8{,}5; 9) & [9; 9{,}5) & [9{,}5; 10) \\ \hline \text{Tần số} & 9 & 10 & 17 & 24 & 13 & 7 & 4 \\ \hline \end{array}$$ Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

A.$S^2 = 0{,}72$
B.$S^2 = 0{,}62$
C.$S^2 = 66{,}25$
D.$S^2 = 0{,}79$

Câu 12.Một cửa hàng có $3$ loại bánh và $2$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?

A.1
B.7
C.6
D.5

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \sin(2x) + \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(\cos x)' = -\sin x$.
b)$f'(x) = \cos(2x) - \sin x$.
c)$f'(0) = 2$.
d)$f'(x) = 2\cos(2x) - \sin x$.

Câu 14.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $2$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình chiếu của $S$ trên $(ABCD)$ là điểm $C$.
b)Góc giữa $SA$ và $(ABCD)$ bằng $90^\circ$.
c)Góc giữa $SC$ và $(ABCD)$ bằng $45^\circ$.
d)Góc giữa $SB$ và $(ABCD)$ bằng góc $\widehat{SBA}$.

Câu 15.Cho biểu thức $16^{1/4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$16^{1/4} = 16/4$.
b)$a^{1/n} = \sqrt[n]{a}$ với $a > 0$, $n \in \mathbb{N}^*$.
c)$a^{-1/n} = \dfrac{1}{\sqrt[n]{a}}$ với $a > 0$.
d)$5^0 = 5$.

Câu 16.Hai bạn An và Bình tham gia một buổi phỏng vấn tuyển cộng tác viên cho câu lạc bộ của nhà trường. Ban xét tuyển có một hộp đựng $15$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán và $25$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn. An rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi (không bỏ lại vào hộp), sau đó Bình rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi. Gọi $A$ là biến cố "An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán", $B$ là biến cố "Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn là $\dfrac{5}{8}$.
b)Biết rằng An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán, xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn là $\dfrac{5}{8}$.
c)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{8}{13}$.
d)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{5}{13}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $8$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Dân số một thị trấn năm gốc là $100$ nghìn người. Mỗi năm dân số tăng 20\% so với năm liền trước. Hỏi sau 2 năm dân số thị trấn là bao nhiêu (đơn vị: nghìn người)?

Câu 19.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 20.Tứ diện đều cạnh $3$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cần chia bánh trung thu cho 3 nhóm thiếu nhi: phân phối $12$ hộp bánh (các hộp bánh giống hệt nhau) cho $3$ nhóm A, B và C. Theo quy định: nhóm $A$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh; nhóm $B$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh; nhóm $C$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách phân bổ $12$ hộp bánh này để thỏa mãn các yêu cầu trên?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 110] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.