NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm111·313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian1111418,2%
Thống kê21··313,6%
Quy tắc đếm và xác suất213·627,3%
Hàm số mũ và hàm số logarit23·1627,3%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $f(x) = - 2 x^{3} - x^{2} - 6$. Tính $f'(3)$.

A.$f'(3) = -61$
B.$f'(3) = -60$
C.$f'(3) = -59$
D.$f'(3) = -58$

Câu 2.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

36392025303540LớpTần số
Histogram 4 lớp
A.$[35; 40)$
B.$[25; 30)$
C.$[20; 25)$
D.$[30; 35)$

Câu 3.Tính $4!$ (giai thừa).

A.$4! = 12$
B.$4! = 25$
C.$4! = 16$
D.$4! = 24$

Câu 4.Giải phương trình $\log_{3} x = 1$.

A.$x = 2$
B.$x = 4$
C.$x = 3$
D.$x = 5$

Câu 5.Các đặc trưng đo mức độ phân tán bao gồm:

A.Trung bình, trung vị, mốt
B.Tần số, tần suất
C.Phần trăm, tỉ lệ
D.Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn

Câu 6.Cho hàm số $f(x) = 3^x$. Tính $f(2)$.

A.$f(2) = 6$
B.$f(2) = 9$
C.$f(2) = 5$
D.$f(2) = 27$

Câu 7.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
B.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.
C.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

Câu 8.Tính tổng $S = C_{7}^0 + C_{7}^1 + C_{7}^2 + \cdots + C_{7}^{7}$.

A.128
B.7
C.14
D.8

Câu 9.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 3$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 3
A.$AC' = 3 \sqrt{3}$
B.$AC' = 3 \sqrt{2}$
C.$AC' = 3$
D.$AC' = 9$

Câu 10.Giải phương trình $2^x = 4$.

A.$x = -2$
B.$x = 3$
C.$x = -3$
D.$x = 2$

Câu 11.Công thức đổi cơ số nào sau đây là đúng?

A.$\log_a b = \log a - \log b$
B.$\log_a b = \dfrac{\log b}{\log a}$
C.$\log_a b = \log a \cdot \log b$
D.$\log_a b = \dfrac{\log a}{\log b}$

Câu 12.Hai khẩu pháo cao xạ cùng bắn độc lập với nhau vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu của hai khẩu pháo cao xạ lần lượt là $\dfrac{1}{3}$ và $\dfrac{1}{5}$. Xác suất để mục tiêu bị bắn trúng đạn là

A.$\dfrac{7}{15}$
B.$\dfrac{8}{15}$
C.$\dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{1}{15}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biểu thức $2^{2} \cdot 2^{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2^{2} \cdot 2^{3} = 2^{6}$.
b)$2^0 = 0$.
c)$2^{2} \cdot 2^{3} = 2^{5} = 32$.
d)$2^0 = 1$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = -3x^3 - 3x^2 - 4x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đạo hàm của hằng số $-1$ bằng $0$.
b)$f'(1) = -19$.
c)$f'(x) = -9x^2 - 6x - 4$.
d)$f'$ là đa thức bậc 3.

Câu 15.Cho mẫu số liệu: $6; 9; 12; 15; 18$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai có thể là số âm.
b)Phương sai $s^2 = 18$.
c)Độ lệch chuẩn $s = 3\sqrt{2}$.
d)Khi cộng cùng hằng số $k$ vào mọi giá trị, phương sai không đổi.

Câu 16.Một hộp có chứa $6$ viên bi màu xanh và $7$ viên bi màu đỏ (các viên bi có cùng kích thước và khối lượng, được đánh số khác nhau). Bạn Nam lấy ngẫu nhiên $1$ viên bi từ trong hộp và không hoàn lại, tiếp đó bạn Minh lấy ngẫu nhiên $2$ viên bi từ trong hộp. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất để bạn Nam lấy được $1$ viên bi màu đỏ là $\dfrac{7}{13}$.
b)Xác suất bạn Minh lấy được $2$ viên bi màu đỏ, biết rằng bạn Nam đã lấy được $1$ viên bi màu xanh là $\dfrac{7}{24}$.
c)Xác suất để bạn Nam lấy được $1$ viên bi màu xanh và bạn Minh lấy được $1$ viên bi màu xanh và $1$ viên bi màu đỏ là $\dfrac{1}{4}$.
d)Biết rằng bạn Minh lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ, xác suất bạn Nam lấy được một viên bi màu đỏ là $\dfrac{17}{33}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một công ty giao cho hai xí nghiệp I và II sản xuất $24000$ sản phẩm. Xí nghiệp I sản xuất $14000$ sản phẩm và có tỉ lệ phế phẩm là $4\%$, xí nghiệp II sản xuất $10000$ sản phẩm và có tỉ lệ phế phẩm là $5\%$. Công ty có một hệ thống dùng để phát hiện phế phẩm cho các sản phẩm của hai xí nghiệp trên. Biết rằng nếu một phế phẩm đi qua hệ thống thì nó phát hiện đúng được $93\%$, và hệ thống dự đoán đúng được $90\%$ nếu một sản phẩm không là phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm trong toàn bộ $24000$ sản phẩm rồi cho đi qua hệ thống. Biết rằng sản phẩm đó bị hệ thống báo là phế phẩm, tính xác suất để sản phẩm được chọn là của xí nghiệp $II$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 20.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{4.1}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Anh A vay ngân hàng $100$ triệu đồng để mua xe với lãi suất $1\%$/tháng (lãi suất tính theo dư nợ thực tế). Theo hợp đồng, vào cuối mỗi tháng anh A phải trả vào ngân hàng một khoản tiền cố định $5$ triệu đồng (cho cả gốc và lãi) đến khi trả hết nợ. Hỏi anh A phải trả trong bao nhiêu tháng thì hết nợ (làm tròn lên đến số nguyên dương)?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.