NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu16(72,7%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị331·731,8%
Xác suất15··627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng18··940,9%
Tổng5161022100%
Tỉ lệ22,7%72,7%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-1-0,50,511,522,53-1123y = 1x² - 2x1-1I
Đồ thị parabol y = 1x² + (-2)x + (0)
A.$I(-1; -1)$
B.$I(1; 1)$
C.$I(-1; 1)$
D.$I(1; -1)$

Câu 2.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) > 0$ là:

x-∞-25+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -2, 5
A.$-2 \leq x \leq 5$
B.$-2 < x < 5$
C.$x = -2\text{ hoặc }x = 5$
D.$x \leq -2$

Câu 3.Tung $3$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 3$
B.$|\Omega| = 6$
C.$|\Omega| = 8$
D.$|\Omega| = 9$

Câu 4.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = \dfrac{1}{x} - 6$
B.$y = -3x - 4$
C.$y = -3x^2 - 4x - 6$
D.$y = -3x^3 - 4$

Câu 5.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 25$
B.$2c = 7$
C.$2c = 5$
D.$2c = 10$

Câu 6.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 4x + 6y - 12 = 0$ có tâm và bán kính là?

A.$I(-2; 3),\ R = 5$
B.$I(4; -6),\ R = 5$
C.$I(2; -3),\ R = 5$
D.$I(2; -3),\ R = 25$

Câu 7.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 16$
B.$2c = 10$
C.$2c = 4$
D.$2c = 8$

Câu 8.Khoảng cách từ điểm $M(-1; -4)$ đến đường thẳng $4x + 3y - 7 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{23}{5}$
B.$d = 115$
C.$d = 23$
D.$d = \dfrac{24}{5}$

Câu 9.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $8$.

A.$P = \dfrac{5}{12}$
B.$P = \dfrac{5}{36}$
C.$P = \dfrac{5}{6}$
D.$P = \dfrac{2}{9}$

Câu 10.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{2x + 9}$.

A.$D = [- \dfrac{9}{2}; +\infty)$
B.$D = (- \dfrac{9}{2}; +\infty)$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = (-\infty; - \dfrac{9}{2}]$

Câu 11.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(-2; 0)$
B.$F(0; 2)$
C.$F(2; 0)$
D.$F(4; 0)$

Câu 12.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{8}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{1}{28}$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{9}{56}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{23}{56}$
D.$P(A \cup B) = 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tham số tiêu $p = 2$.
b)Đường chuẩn là $x = -1$.
c)Điểm $(1; 1)$ thuộc parabol.
d)Tiêu điểm là $F(1; 0)$.

Câu 14.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trục bé của elip có độ dài $2b = 8$.
b)Trục lớn của elip có độ dài $2a = 10$.
c)Mọi điểm trên elip cách đều hai tiêu điểm.
d)Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục $Oy$.

Câu 15.Cho parabol $y = (x - 3)^2 - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đỉnh parabol luôn nằm trên trục hoành.
b)Toạ độ đỉnh là $I(3; -1)$.
c)Khi $a = 1 > 0$, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng $-1$.
d)Toạ độ đỉnh là $I(3; 1)$.

Câu 16.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\Omega| = 6$.
b)$P(B) = \dfrac{1}{3}$ với $B$: "mặt chia hết cho 3".
c)$A$ và $B$ xung khắc.
d)$P(A) = \dfrac{1}{2}$ với $A$: "mặt chẵn".

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 11". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho $A(0; 0)$, $B(8; 6)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 19.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $x - 5 = 0$.

Câu 21.Cho hàm $y = 2x^2 - x + 5$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -3x^2 - 4x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.