NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu16(72,7%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị151·731,8%
Xác suất25··731,8%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng26··836,4%
Tổng5161022100%
Tỉ lệ22,7%72,7%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 107
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 12x$ là?

A.$x = 3$
B.$x = -3$
C.$x = -6$
D.$x = 6$

Câu 2.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{3}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{8}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = 1$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{31}{56}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{17}{56}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{3}{56}$

Câu 3.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 5}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{5\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-5\}$
D.$D = \{-5\}$

Câu 4.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 6$
B.$2a = 10$
C.$2a = 16$
D.$2a = 8$

Câu 5.Một hộp có $5$ viên bi đỏ và $11$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được KHÔNG phải màu đỏ?

A.$P = \dfrac{11}{16}$
B.$P = \dfrac{11}{5}$
C.$P = \dfrac{1}{16}$
D.$P = \dfrac{5}{16}$

Câu 6.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-35+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 5
A.$x \leq -3$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$x < -3\text{ hoặc }x > 5$
D.$x = -3\text{ hoặc }x = 5$

Câu 7.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345-551015y = 2x² - 8x + 42-4I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (4)
A.$I(-4; 2)$
B.$I(-2; -4)$
C.$I(2; -4)$
D.$I(2; 4)$

Câu 8.Cho đường thẳng có phương trình tham số $\begin{cases} x = -2 - 3t \\ y = -1 + 3t \end{cases}$. Viết phương trình tổng quát.

A.$-3x - 3y = 0$
B.$-3x - 3y - 9 = 0$
C.$-3x + 3y - 3 = 0$
D.$-2x - y - 9 = 0$

Câu 9.Rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tây 52 lá. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.104
B.51
C.53
D.52

Câu 10.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f(-4)$.

A.-4
B.-3
C.-6
D.-5

Câu 11.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 10$
B.$2c = 5$
C.$2c = 26$
D.$2c = 25$

Câu 12.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 4x + 2y - 11 = 0$ có tâm và bán kính là?

A.$I(2; -1),\ R = 16$
B.$I(4; -2),\ R = 4$
C.$I(-2; 1),\ R = 4$
D.$I(2; -1),\ R = 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(-1, 0)$ và $B(1, 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:

a)Mọi đường thẳng đều có thể viết dạng $y = kx + m$.
b)Điểm $B(1, 4)$ thoả phương trình đường thẳng $AB$.
c)Hệ số góc của đường thẳng $AB$ là $k = 2$.
d)Phương trình tổng quát của $AB$ là $4x - 2y + 4 = 0$.

Câu 14.Cho tam thức $f(x) = (x - 1)(x - 3)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = 1, x_2 = 3$, hệ số $a = 1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(4) > 0$ (với $x = 4 > x_2$).
b)$f(x) > 0$ với mọi $x \in (1; 3)$.
c)$f(2) > 0$ (với $x = 2$ nằm giữa hai nghiệm).
d)$f(x) < 0$ với mọi $x < 1$ hoặc $x > 3$.

Câu 15.Một hộp chứa $5$ thẻ được đánh số $1, 2, \ldots, 5$. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Gọi $A$ là biến cố "tổng hai số trên thẻ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{3}{5}$.
b)$0 \leq P(A) \leq 1$.
c)Biến cố không thể có xác suất bằng $1$.
d)$|A| = 4$ (tổng 2 thẻ là số chẵn).

Câu 16.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 4 trục đối xứng.
b)Hai đỉnh của hypebol là $A_1(-5; 0)$ và $A_2(5; 0)$.
c)Tâm sai $e = 13/5$.
d)Hai tiêu điểm là $F_1(-13; 0)$ và $F_2(13; 0)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Chọn 2 trong 5 quả bóng (có phân biệt)".

Câu 18.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{3}{5}$, $P(B) = \dfrac{4}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho hàm $y = -3x^2 - 4x - 6$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 20.Một hộp có $6$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 6y + 6 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = 2x^2 - x + 5$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.