NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu6(27,3%)Vận dụng9(40,9%)Vận dụng cao1(4,5%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ··1·14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song1···14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian···114,5%
11Thống kê·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất··1·14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit··1·14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số221·522,7%
12Nguyên hàm. Tích phân211·418,2%
12Phương pháp toạ độ trong không gian·11·29,1%
12Xác suất có điều kiện··1·14,5%
12Vectơ trong không gian1·1·29,1%
Tổng669122100%
Tỉ lệ27,3%27,3%40,9%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 107
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề tổng ôn - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 107] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề tổng ôn · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞-3+∞xy'+-y262
BBT của y=f(x) với hai đầu cùng tiến tới L
A.$x = 2$
B.$y = 6$
C.$x = -3$
D.$y = 2$

Câu 2.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3x - 7$ là

A.$\dfrac{3}{2}x^2 + C$
B.$\dfrac{3}{2}x^2 - 7x + C$
C.$3x^2 - 7x + C$
D.$\dfrac{3}{2}x^2 + 7x + C$

Câu 3.Tính $\displaystyle\int_{2}^{7} (5x - 3)\,dx$.

A.$I = -15$
B.$I = 197/2$
C.$I = 25$
D.$I = 195/2$

Câu 4.Cho $\vec{u} = (-3; 5; -4)$ và $\vec{v} = (-1; -4; 3)$. Tính $\vec{u} + \vec{v}$.

A.$(-4; 1; -1)$
B.$(3; -20; -12)$
C.$(-2; 9; -7)$
D.$(-3; 1; -1)$

Câu 5.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{AD}$ bằng vectơ nào sau đây?

ABCA'B'C'
Hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$\vec{DB}$
B.$\vec{DA}$
C.$\vec{AC}$
D.$\vec{BD}$

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.
B.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.
C.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
D.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, quan sát hình vẽ hai đường thẳng $d_1$ (màu xanh dương) và $d_2$ (màu xanh lá), có phương trình tham số $(d_1): \begin{cases} x = 2 - 2t \\ y = 3 - 2t \\ z = 3 + t \end{cases}$, $(d_2): \begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 1 - 2t \\ z = 2 + t \end{cases}$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG về vị trí tương đối của $d_1$ và $d_2$?

xyzOd_1d_2
Hai đường thẳng d1, d2 trong Oxyz
A.$d_1$ và $d_2$ song song với nhau.
B.$d_1$ và $d_2$ cắt nhau (nhưng không vuông góc).
C.$d_1$ và $d_2$ cắt nhau và vuông góc với nhau.
D.$d_1$ và $d_2$ chéo nhau.

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm các khoảng đồng biến của hàm số.

-∞-22+∞xy'+-+y-∞18-14+∞
Bảng biến thiên hàm bậc 3 với cực trị tại x = -2, 2
A.$(-2; 2)$
B.$(-2; +\infty)$
C.$(-\infty; 2)$
D.$(-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$

Câu 9.Khối chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA$ vuông góc với mặt đáy và $SA = 7$. Thể tích khối chóp bằng?

A.$V = 21$
B.$V = 7$
C.$V = \dfrac{63}{2}$
D.$V = 63$

Câu 10.Cho hàm số $y = x^{3} - 6 x^{2} - 7 x - 6$ có hai điểm cực trị với hoành độ $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.

A.$- \dfrac{7}{3}$
B.$- \dfrac{14}{3}$
C.$- \dfrac{4}{3}$
D.$\dfrac{7}{3}$

Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(\alpha): 4x - y + z - 5 = 0$ và $(\beta): -3x - y + mz - 2 = 0$. Tìm giá trị của $m$ để $(\alpha) \perp (\beta)$.

A.$m = 12$
B.$m = 11$
C.$m = -11$
D.$m = 10$

Câu 12.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 4$, $|\vec{v}| = 3$ và góc giữa chúng bằng $60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 2$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = \dfrac{3}{2}$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 6 \sqrt{3}$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 6$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $[10; 20)$: $3$ | $[20; 30)$: $10$ | $[30; 40)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cỡ mẫu là $N = 15$.
b)Giá trị đại diện của lớp $[10; 20)$ là $15$.
c)Số trung bình cộng $\bar{x} = 24,33$.
d)Mốt $M_o$ chính xác bằng giá trị đại diện $25$.

Câu 14.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(1, 2)$ và $B(3, 6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:

a)Mọi đường thẳng đều có thể viết dạng $y = kx + m$.
b)Vectơ chỉ phương của đường thẳng $AB$ là $\overrightarrow{AB} = (2; 4)$.
c)Phương trình tổng quát của $AB$ là $4x - 2y = 0$.
d)Hệ số góc của đường thẳng $AB$ là $k = 2$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ với $a, b, c, d \in \mathbb{R}$ có đồ thị hàm số $f'(x)$ nhận đường thẳng $x = -1$ làm tiệm cận đứng như hình vẽ bên. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)$ trên $[2; 3]$ bằng $2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyO-5-4-3-2-1123-1,2-1-0,8-0,6-0,4-0,20,20,40,60,81y = f'(x)
Đồ thị y=f'(x) nằm dưới trục hoành, tiệm cận đứng x=-1
a)Giá trị của $f(2)$ bằng $2$.
b)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên khoảng $(-1; +\infty)$.
c)Có $6$ điểm trên đồ thị hàm số $y=f(x)$ có toạ độ nguyên.
d)Giá trị $\dfrac{a + b}{2c - d}$ bằng $6$.

Câu 16.Một mạng xã hội sử dụng hệ thống tự động để kiểm duyệt bài đăng. Hệ thống "đánh dấu" $30\%$ số bài đăng để chờ kiểm tra thủ công. Trong số các bài bị đánh dấu, có $10\%$ thực ra không vi phạm (bị đánh dấu nhầm). Trong số các bài KHÔNG bị đánh dấu, vẫn có $5\%$ là bài vi phạm (bị bỏ sót). Chọn ngẫu nhiên một bài đăng. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất chọn được bài đăng không bị hệ thống đánh dấu bằng $0,7$.
b)Xác suất chọn được bài đăng vi phạm, biết rằng nó không bị đánh dấu bằng $0,1$.
c)Xác suất chọn được bài đăng vi phạm bằng $0,305$.
d)Xác suất chọn được bài đăng bị đánh dấu, biết rằng nó là bài đăng vi phạm xấp xỉ bằng $0,89$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $20$ cm và chiều sâu lòng cối là $10$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{10}{100} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=20, h=10

Câu 18.Mỗi đơn hàng đem lại $30$ triệu đồng doanh thu; chi phí phục vụ $x$ đơn hàng là $C(x) = 100\ln x + 200$ (triệu đồng). Trong năm công ty phục vụ đúng $30$ đơn hàng. Hỏi lợi nhuận đạt bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 19.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Một công ty nhập trứng từ ba trại chăn nuôi: trại I cung cấp 55\% số trứng trong đó tỉ lệ trứng hỏng là 8\%; trại II cung cấp 15\% số trứng trong đó tỉ lệ trứng hỏng là 4\%; trại III cung cấp 30\% số trứng trong đó tỉ lệ trứng hỏng là 11\%. Lấy ngẫu nhiên một quả trứng thì thấy nó bị hỏng. Tính xác suất sản phẩm đó thuộc trại I (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21.Cho ba điểm $A(-2; 9)$, $B(-5; 3)$ và $C(7; -7)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$.

xyO-29-537-7ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 22.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $2$ m. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên đáy là trung điểm $H$ của cạnh $AB$. Biết góc nhị diện $[S, AD, B]$ bằng $45^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AB$ và $SC$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 107] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề tổng ôn · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.