NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm121·418,2%
Quan hệ vuông góc trong không gian411·627,3%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất1221627,3%
Hàm số mũ và hàm số logarit112·418,2%
Tổng876122100%
Tỉ lệ36,4%31,8%27,3%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

38941015202530LớpTần số
Histogram 4 lớp
A.$[10; 15)$
B.$[15; 20)$
C.$[25; 30)$
D.$[20; 25)$

Câu 2.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
B.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
C.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.
D.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.

Câu 3.Tính đạo hàm $(2)'$ (đạo hàm hằng số).

A.$-2$
B.$0$
C.$1$
D.$2$

Câu 4.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $5$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{5}^{3}$.

???
Sơ đồ chỉnh hợp 3 ô × 5 lựa chọn
A.$A_{5}^{3} = 10$
B.$A_{5}^{3} = 120$
C.$A_{5}^{3} = 60$
D.$A_{5}^{3} = 125$

Câu 5.Hình lập phương có cạnh $8$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.

A.$d = 16$
B.$d = 8$
C.$d = 8 \sqrt{3}$
D.$d = 8 \sqrt{2}$

Câu 6.Chọn mệnh đề ĐÚNG (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.
B.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
C.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.
D.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

Câu 7.Tính $\log_2 4 + \log_2 4$.

A.$= 4$
B.$= 8$
C.$= 16$
D.$= 0$

Câu 8.Góc giữa hai đường thẳng song song (hoặc trùng nhau) bằng?

A.$180^\circ$
B.$90^\circ$
C.$0^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 9.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- x^{2} - 3 x - 1}$.

A.$f'(x) = \dfrac{- 2 x - 3}{\left(- x^{2} - 3 x - 1\right)^{2}}$
B.$f'(x) = \dfrac{2 x + 3}{- x^{2} - 3 x - 1}$
C.$f'(x) = - \dfrac{1}{\left(- x^{2} - 3 x - 1\right)^{2}}$
D.$f'(x) = \dfrac{2 x + 3}{\left(x^{2} + 3 x + 1\right)^{2}}$

Câu 10.Cho hàm số $y = \log_a x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO92y = logₐ x
Đồ thị y = log_3(x) đi qua điểm (9; 2)
A.$a = 9$
B.$a = 3$
C.$a = 2$
D.$a = 4$

Câu 11.Tìm hệ số của $x^{3}$ trong khai triển nhị thức $(2 - 3x)^{5}$.

A.$-60$
B.$-108$
C.$10$
D.$-1080$

Câu 12.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO-11M(x₀=-1)
Đồ thị y=1x²+(2)x+(2) với tiếp tuyến tại x=-1
A.$k = 0$
B.$k = 1$
C.$k = 2$
D.$k = -1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:

a)Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia.
b)Nếu $(P) \perp (Q)$ và $(P) \cap (Q) = d$ thì mọi đường thẳng nằm trong $(P)$ vuông góc với $d$ đều vuông góc với $(Q)$.
c)Nếu một mặt phẳng chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng khác thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau.
d)Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì giao tuyến của chúng vuông góc với cả hai mặt phẳng.

Câu 14.Cho khai triển $(1 + x)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng tất cả các hệ số trong khai triển bằng $16$.
b)Số hạng đầu tiên của khai triển $(1+x)^{4}$ là $1$.
c)Hệ số của $x^{3}$ là $C_{4}^{2}$.
d)$C_{4}^0 = 1$ và $C_{4}^{4} = 1$.

Câu 15.Cho mẫu số liệu ghép nhóm với 4 lớp và tần số tương ứng: $[10;20)$: $4$ | $[20;30)$: $3$ | $[30;40)$: $5$ | $[40;50)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai luôn $\geq 0$.
b)Hai mẫu có cùng trung bình thì có cùng độ lệch chuẩn.
c)Khoảng tứ phân vị $\text{IQR} = Q_3 - Q_1$.
d)Tổng số liệu (cỡ mẫu) là $14$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$f(e) = f(3e)$.
b)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.
c)$f(2e) = 4$.
d)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên $(0; 2e)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{16.1}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một người gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 10\%/năm tính theo thể thức lãi kép. Hỏi sau 2 năm tổng số tiền (cả gốc lẫn lãi) là bao nhiêu (đơn vị: triệu đồng)?

Câu 20.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{6}$, $P(B) = \dfrac{4}{10}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Trong khai triển $(x + 2)^6$, hệ số của $x^5$ bằng?

Câu 22.Cần phân bổ vật tư y tế cho 3 trạm: phân phối $15$ thùng vật tư (các thùng vật tư giống hệt nhau) cho $3$ trạm A, B và C. Theo quy định: trạm $A$ phải nhận ít nhất $4$ thùng vật tư; trạm $B$ phải nhận ít nhất $3$ thùng vật tư; trạm $C$ phải nhận ít nhất $1$ thùng vật tư. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách phân bổ $15$ thùng vật tư này để thỏa mãn các yêu cầu trên?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.