NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm12··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian111·313,6%
Thống kê·3··313,6%
Quy tắc đếm và xác suất4·31836,4%
Hàm số mũ và hàm số logarit221·522,7%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 104
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 104] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/102/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = - \dfrac{1}{10}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{7}{10}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{29}{50}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{3}{25}$

Câu 2.Hàm số $y = (1/2)^x$ có tính chất nào sau đây?

A.Nghịch biến trên $(0; +\infty)$
B.Đồng biến trên $\mathbb{R}$
C.Nghịch biến trên $\mathbb{R}$
D.Đồng biến trên $(0; +\infty)$

Câu 3.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

4/73/7?1/22/31/3ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (4 đỏ, 3 trắng)
A.$P = \dfrac{3}{2}$
B.$P = \dfrac{4}{7}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{3}$

Câu 4.Quan sát sơ đồ $4$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $6$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{6}^{4}$.

????
Sơ đồ chỉnh hợp 4 ô × 6 lựa chọn
A.$A_{6}^{4} = 1296$
B.$A_{6}^{4} = 720$
C.$A_{6}^{4} = 15$
D.$A_{6}^{4} = 360$

Câu 5.Tính tổng $S = C_{4}^0 + C_{4}^1 + C_{4}^2 + \cdots + C_{4}^{4}$.

A.5
B.8
C.4
D.16

Câu 6.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A.$BD \perp (ACC'A')$
B.$BD \parallel (CB'D')$
C.$BD \perp (ADD'A')$
D.$BD \parallel (A'C'D')$

Câu 7.Đạo hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ bằng:

A.$\dfrac{1}{\cos^2 x}$
B.$-\dfrac{1}{\sin^2 x}$
C.$\cos x$
D.$-\sin x$

Câu 8.Chất phóng xạ Cs-137 có chu kỳ bán rã $T = 30$ năm. Một mẫu ban đầu nặng $64$ g Cs-137. Khối lượng Cs-137 còn lại sau 90 năm là bao nhiêu? (Khối lượng phóng xạ giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}$.)

A.$16 \text{ g}$
B.$56 \text{ g}$
C.$4 \text{ g}$
D.$8 \text{ g}$

Câu 9.Tìm hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2$ sao cho tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng $y = 2x$.

A.$x_0 = -1$
B.$x_0 = 1$
C.$x_0 = \dfrac{1}{4}$
D.$x_0 = - \dfrac{1}{4}$

Câu 10.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=3$) | $x=5$ ($n=2$) | $x=7$ ($n=2$) | $x=8$ ($n=2$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.

A.$M_o = 2$
B.$M_o = 5$
C.$M_o = 7$
D.$M_o = 8$

Câu 11.Tính $\,2^{1} \cdot 2^{1}$.

A.$4^{2}$
B.$2^{1}$
C.$2^{2} = 4$
D.$2^{0}$

Câu 12.Quan sát biểu đồ hộp (box plot) trong hình. Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$.

0123456789Phân bố dữ liệu
Box plot: min=0, Q1=2, med=4, Q3=7, max=9
A.$\Delta_Q = 3$
B.$\Delta_Q = 5$
C.$\Delta_Q = 9$
D.$\Delta_Q = 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ diện đều và hình lập phương có cùng số mặt.
b)Tứ diện đều có chân đường cao trùng tâm đáy.
c)Đường cao tứ diện đều hạ từ một đỉnh đi qua trọng tâm của mặt đối diện.
d)Hai cạnh đối nhau của tứ diện đều vuông góc với nhau.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u'}{v'}$.
b)$f'(0) = 0$.
c)$f'(1) = -\dfrac{2}{(1 + 3)^2} = -\dfrac{2}{16}$.
d)$\left(\dfrac{1}{u}\right)' = -\dfrac{u'}{u^2}$.

Câu 15.Cho phương trình $2^x = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể đặt $t = a^x$ với điều kiện $t > 0$ trong các phương trình phức tạp.
b)Phương trình $a^x = c$ với $c \leq 0$ vô nghiệm.
c)Phương trình tương đương $2^x = 2^{4}$.
d)Phương trình mũ luôn có duy nhất 1 nghiệm.

Câu 16.Hai bạn An và Bình tham gia một buổi phỏng vấn tuyển cộng tác viên cho câu lạc bộ của nhà trường. Ban xét tuyển có một hộp đựng $15$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán và $25$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn. An rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi (không bỏ lại vào hộp), sau đó Bình rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi. Gọi $A$ là biến cố "An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán", $B$ là biến cố "Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn là $\dfrac{5}{8}$.
b)Biết rằng An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán, xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn là $\dfrac{5}{8}$.
c)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{8}{13}$.
d)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{5}{13}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 20.Dân số một thị trấn năm gốc là $1000$ nghìn người. Mỗi năm dân số tăng 10\% so với năm liền trước. Hỏi sau 2 năm dân số thị trấn là bao nhiêu (đơn vị: nghìn người)?

Câu 21.Một công ty giao cho hai xí nghiệp I và II sản xuất $20000$ sản phẩm. Xí nghiệp I sản xuất $12000$ sản phẩm và có tỉ lệ phế phẩm là $3\%$, xí nghiệp II sản xuất $8000$ sản phẩm và có tỉ lệ phế phẩm là $8\%$. Công ty có một hệ thống dùng để phát hiện phế phẩm cho các sản phẩm của hai xí nghiệp trên. Biết rằng nếu một phế phẩm đi qua hệ thống thì nó phát hiện đúng được $96\%$, và hệ thống dự đoán đúng được $91\%$ nếu một sản phẩm không là phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm trong toàn bộ $20000$ sản phẩm rồi cho đi qua hệ thống. Biết rằng sản phẩm đó bị hệ thống báo là phế phẩm, tính xác suất để sản phẩm được chọn là của xí nghiệp $I$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 22.Gọi $X$ là tập hợp gồm các số tự nhiên có $7$ chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số từ tập $X$. Xác suất để lấy được một số chẵn chứa các chữ số $2, 3, 4$ sao cho chữ số $2$ đứng trước chữ số $3$ và chữ số $3$ đứng trước chữ số $4$ là $\dfrac{a}{b}$ (trong đó $a, b$ là hai số nguyên dương, $\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản). Giá trị $a + b$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 104] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.