NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết9(40,9%)Thông hiểu3(13,6%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao3(13,6%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác···114,5%
10Vectơ1·1·29,1%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng1···14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác··1·14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·1··14,5%
11Giới hạn. Hàm số liên tục11··29,1%
11Đạo hàm··1·14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song1···14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian·1··14,5%
11Thống kê1···14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất··1·14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit1··129,1%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số··1·14,5%
12Nguyên hàm. Tích phân1··129,1%
12Số phức1···14,5%
12Phương pháp toạ độ trong không gian··1·14,5%
12Xác suất có điều kiện··1·14,5%
12Vectơ trong không gian1···14,5%
Tổng937322100%
Tỉ lệ40,9%13,6%31,8%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - năm 2025MÔN: TOÁNĐề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 103] - Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT)

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Tính $|z|$.

ReImO68M(6; 8)|z|
Điểm biểu diễn z = 6 + 8i trên mặt phẳng phức
A.$|z| = 100$
B.$|z| = 6$
C.$|z| = 14$
D.$|z| = 10$

Câu 2.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $B'C'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(AB'C')$
B.$(A'B'C')$
C.$(BB'C')$
D.$(ABC)$

Câu 3.Khoảng cách từ điểm $M(-4; 2)$ đến đường thẳng $4x + 3y + 1 = 0$ bằng?

A.$d = 9$
B.$d = 45$
C.$d = \dfrac{9}{5}$
D.$d = 2$

Câu 4.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (1; 2; -2)$.

A.$|\vec{u}| = 4$
B.$|\vec{u}| = 5$
C.$|\vec{u}| = 9$
D.$|\vec{u}| = 3$

Câu 5.Độ lệch chuẩn $S$ đo điều gì?

A.Đo mức độ phân tán của dữ liệu so với trung bình
B.Đo mức độ tập trung
C.Đo tần số xuất hiện
D.Đo giá trị lớn nhất

Câu 6.Giải bất phương trình $2^x > 4$.

A.$x > 2$
B.$x < 2$
C.$x = 2$
D.$x \geq 2$

Câu 7.Tính $\displaystyle\int_{2}^{7} (5x - 3)\,dx$.

A.$I = -15$
B.$I = 197/2$
C.$I = 25$
D.$I = 195/2$

Câu 8.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO-35-4-1AB
Hai điểm A(-3; 5) và B(-4; -1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (-4; -1)$
B.$\vec{AB} = (-7; 4)$
C.$\vec{AB} = (1; 6)$
D.$\vec{AB} = (-1; -6)$

Câu 9.Tính $\lim (1/3)^n$.

A.$-\infty$
B.$1$
C.$+\infty$
D.$0$

Câu 10.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 4$ và công bội $q = 2$. Giá trị của $u_2$ bằng

A.$u_2 = 6$
B.$u_2 = 8$
C.$u_2 = 16$
D.$u_2 = 2$

Câu 11.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 1} \dfrac{x^{2} - 3 x + 2}{x^{2} - 6 x + 5}$.

A.$\dfrac{5}{4}$
B.$- \dfrac{3}{4}$
C.$- \dfrac{1}{4}$
D.$\dfrac{1}{4}$

Câu 12.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (-3x + 3)(-4x - 3)$.

A.$f'(x) = 24 x - 2$
B.$f'(x) = -7$
C.$f'(x) = 12$
D.$f'(x) = 24 x - 3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, $SA = 4$, đáy $\triangle ABC$ vuông tại $B$ với $AB = 2$, $BC = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$SB \perp (ABC)$.
b)$SA \parallel BC$.
c)$BC \perp (SAB)$.
d)$BC$ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong $(SAB)$.

Câu 14.Cho hàm số $y = \dfrac{-2x + 2}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị có thể cắt tiệm cận đứng.
b)Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang $y = 2$.
c)Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $x = 3$.
d)Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $x = -3$.

Câu 15.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,5$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,7$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,6$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$P(B \mid A) = 0,4$.
b)$P(\bar{A}) = 0,5$.
c)Nếu biết học sinh đó đã đỗ, xác suất em chọn tổ hợp A00 là $P(A \mid B) = \dfrac{7}{13}$.
d)$P(B \mid \bar{A}) \in (0{,}4;\, 0{,}9)$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.
b)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
c)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
d)$f(0) = \sqrt{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 3$, $|\vec{b}| = 4$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=3|b|=460°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), drone tại $A(6; -5; -5)$, đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 9$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ drone đến biên $(S)$ (km).

Câu 19.Cho $X$ có $P(X=5) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{6}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Anh A vay ngân hàng $50$ triệu đồng để mua xe với lãi suất $1\%$/tháng (lãi suất tính theo dư nợ thực tế). Theo hợp đồng, vào cuối mỗi tháng anh A phải trả vào ngân hàng một khoản tiền cố định $5$ triệu đồng (cho cả gốc và lãi) đến khi trả hết nợ. Hỏi anh A phải trả trong bao nhiêu tháng thì hết nợ (làm tròn lên đến số nguyên dương)?

Câu 21.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $(0; +\infty)$ thoả mãn $f(x) + 2\,f\!\left(\dfrac{1}{x}\right) = 3x$ với mọi $x > 0$. Tính $I = \displaystyle\int_{\dfrac{1}{2}}^{2} f(x)\, dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT)".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.