NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu6(27,3%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao3(13,6%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·1··14,5%
10Vectơ··1·14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng···114,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân··1·14,5%
11Đạo hàm··1·14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song1···14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất···114,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số2·1·313,6%
12Nguyên hàm. Tích phân2·1·313,6%
12Phương pháp toạ độ trong không gian12·1418,2%
12Xác suất có điều kiện·11·29,1%
12Vectơ trong không gian·11·29,1%
Tổng667322100%
Tỉ lệ27,3%27,3%31,8%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề tổng ôn - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 103] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề tổng ôn · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-2-1+∞xy'+-+y-∞60+∞
BBT có cực đại tại x = -2, cực tiểu tại x = -1
A.$(-\infty; -2) \cup (-1; +\infty)$
B.$(-2; -1)$
C.$(-\infty; -2)$
D.$(-1; +\infty)$

Câu 2.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x}$ là:

A.$F(x) = -\cot x$
B.$F(x) = --\cot x + C$
C.$F(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x} + C$
D.$F(x) = -\cot x + C$

Câu 3.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận $\vec n = (1; 2; -1)$ làm một véctơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

A.$x + 2y - z = 0$
B.$x - y + 2z = 0$
C.$-x + 2y + z = 0$
D.$2x + y - z = 0$

Câu 4.Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = x + 3$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 2$ quanh trục $Ox$ được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.$V = \pi \int_{0}^{2} (x + 3)^2\,dx$
B.$V = \int_{0}^{2} (x + 3)^2\,dx$
C.$V = \pi \int_{0}^{2} (x + 3)\,dx$
D.$V = \int_{0}^{2} (x + 3)\,dx$

Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-3-2-112345-2-1123456
Đồ thị y=(2x+-3)/(1x+-1) với hai tiệm cận
A.$x = 2 \text{ và } y = 2$
B.$x = 1 \text{ và } y = 3$
C.$x = 0 \text{ và } y = 1$
D.$x = 1 \text{ và } y = 2$

Câu 6.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AD}$?

ABCA'B'C'
Hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$\vec{B'C'}$
B.$\vec{A'B'}$
C.$\vec{DA}$
D.$\vec{C'B'}$

Câu 7.Cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 12x - 8y - 8z + 32 = 0$. Tìm tâm $I$ của $(S)$.

A.$I(-6; -4; -4)$
B.$I(-12; -8; -8)$
C.$I(6; 4; 4)$
D.$I(12; 8; 8)$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $d_1: \begin{cases} x = -1 + t \\ y = 1 + t \\ z = -2 \end{cases}$ và $d_2: \begin{cases} x = -2 \\ y = 2 + s \\ z = -2 + s \end{cases}$. Số đo góc giữa hai đường thẳng $d_1$ và $d_2$ bằng

A.$120^\circ$
B.$60^\circ$
C.$45^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 9.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=3) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=5) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=5) = \dfrac{6}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{28}{5}$
B.$E(X) = \dfrac{23}{5}$
C.$E(X) = \dfrac{13}{3}$
D.$E(X) = 13$

Câu 10.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$. Gọi $O$ là tâm đáy. Phát biểu nào sau đây đúng?

SOABC
Chóp 3-giác đều S.ABC với đường chéo đáy và đường SO
A.$\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} = \overrightarrow{SO}$
B.$\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} = 3 \overrightarrow{SO}$
C.$\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} = \vec 0$
D.$\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} = 1 \overrightarrow{SO}$

Câu 11.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính cosin của góc giữa hai vectơ $\vec{AB}$ và $\vec{AD}$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.$\cos\left(\vec{AB}, \vec{AD}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$\cos\left(\vec{AB}, \vec{AD}\right) = 1$
C.$\cos\left(\vec{AB}, \vec{AD}\right) = \dfrac{1}{2}$
D.$\cos\left(\vec{AB}, \vec{AD}\right) = 0$

Câu 12.Cho hai biến cố $A$, $B$ với $P(AB) = 0,15$ và $P(B) = 0,5$. Tính xác suất có điều kiện $P(A \mid B)$.

A.$P(A \mid B) = \dfrac{10}{3}$
B.$P(A \mid B) = \dfrac{3}{10}$
C.$P(A \mid B) = \dfrac{3}{40}$
D.$P(A \mid B) = \dfrac{3}{20}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)$AC' \perp (ABCD)$.
b)$AB \perp (ADD'A')$.
c)$(ABCD) \perp (ABB'A')$.
d)$AC \perp BD$.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $a = BC = 10$, $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể tính cạnh $b$ qua $\dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{a}{\sin A}$.
b)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác nhọn.
c)Trong tam giác, cạnh đối diện góc lớn hơn thì lớn hơn.
d)Bán kính đường tròn ngoại tiếp $R = \dfrac{a}{2\sin A}$.

Câu 15.Theo định luật làm nguội Newton, một vật có nhiệt độ $100^\circ$C được đặt trong môi trường $20^\circ$C; nhiệt độ $T(t)$ thoả $T'(t)=k\big(T(t)-20\big)$. Sau $10$ đơn vị thời gian nhiệt độ vật còn $60^\circ$C. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đặt $y(t)=T(t)-20$ thì $y'=k\,y$, do đó $y(t)=80\,e^{kt}$.
b)Nhiệt độ của vật luôn lớn hơn $20^\circ$C và giảm dần về $20^\circ$C.
c)Nhiệt độ ban đầu của vật là $80^\circ$C.
d)Chênh lệch nhiệt độ với môi trường giảm còn $10^\circ$C sau $t = 30$ đơn vị thời gian.

Câu 16.Cho hàm số $f(x)=2\sin^2 x-x$ xét trên đoạn $\left[0;\dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x)=2\sin 2x$.
b)Nghiệm tổng quát của $f'(x)=0$ là $x=\dfrac{\pi}{12}+k\pi$ hoặc $x=\dfrac{5\pi}{12}+k\pi\ (k\in\mathbb{Z})$.
c)Giá trị lớn nhất của $f$ trên $[0;\dfrac{\pi}{2}]$ đạt tại $x=\dfrac{a}{b}\pi$ (phân số tối giản). Khi đó $b-2a=2$.
d)$f'(x)=2\sin x-1$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 2$ km; đỉnh đồi (điểm cao nhất) có hoành độ $x = 0,9$ km; chỗ sâu nhất của hồ cách mặt đất ngang qua $O$ khoảng $499$ m về phía dưới. Hỏi đỉnh đồi cao bao nhiêu mét (so với mặt đất ngang qua $O$)?

xyO1234-800-600-400-20020040060080010001200y = f(x)
Lát cắt quả đồi và hồ nước: đồ thị hàm bậc ba qua gốc O, cắt trục hoành tại A, đáy hồ ở phía dưới.

Câu 18.Cho ba điểm $A(-5; -7)$, $B(-1; -6)$ và $C(7; 6)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-5-7-1-676ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 19.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $2$; với mỗi $n$, hình $C_{n+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_n$. Gọi $S_{8}$ là tổng diện tích của $8$ hình vuông đầu tiên $C_1, C_2, \ldots, C_{8}$. Tính $128 \cdot S_{8}$.

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, vệ tinh $M$ chuyển động trên một elip nằm trong mặt phẳng $(Oxy)$, có hai tiêu điểm $A(4;0;0)$, $B(-4;0;0)$ và $MA + MB = 10$. Cho điểm $C(0;0;4)$. Tính khoảng cách NGẮN NHẤT từ $C$ đến $M$.

Câu 21.Gọi $X$ là tập hợp gồm các số tự nhiên có $7$ chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số từ tập $X$. Xác suất để lấy được một số chẵn chứa các chữ số $2, 3, 4$ sao cho chữ số $2$ đứng trước chữ số $3$ và chữ số $3$ đứng trước chữ số $4$ là $\dfrac{a}{b}$ (trong đó $a, b$ là hai số nguyên dương, $\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản). Giá trị $a + b$ bằng bao nhiêu?

Câu 22.Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB = 3AD = 3a$ và $AA' = a$ (đặt $AD = a$). Gọi $\alpha$ là số đo của góc nhị diện $[A', BD, C]$. Tính $\alpha$ theo đơn vị độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề tổng ôn · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.