NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số142·731,8%
Nguyên hàm. Tích phân2111522,7%
Phương pháp toạ độ trong không gian2111522,7%
Xác suất có điều kiện11··29,1%
Vectơ trong không gian2·1·313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 102
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 102] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 1$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=1x² trên [0;1]
A.$S = \dfrac{4}{3}$
B.$S = 1$
C.$S = \dfrac{1}{3}$
D.$S = \dfrac{1}{2}$

Câu 2.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh $1$. Độ dài vectơ $\vec{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{A'C'}$ bằng

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với đáy ABCD và nắp A'B'C'D'.
A.$2$
B.$\sqrt{2}$
C.$3$
D.$2 \sqrt{2}$

Câu 3.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(-2; 5; 4)$ lên mặt phẳng $(Oxy)$.

A.$H(-2; 5; 0)$
B.$H(0; 0; 0)$
C.$H(2; -5; 0)$
D.$H(-2; 5; 4)$

Câu 4.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 3)$.

A.$P(X \geq 3) = 1$
B.$P(X \geq 3) = \dfrac{1}{2}$
C.$P(X \geq 3) = 0$
D.$P(X \geq 3) = \dfrac{3}{5}$

Câu 5.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 2x^2 + 2x - 6$ trên $\mathbb{R}$.

A.$y_{min} = - \dfrac{15}{2}$
B.$y_{min} = - \dfrac{13}{2}$
C.$y_{min} = - \dfrac{11}{2}$
D.$y_{min} = \dfrac{13}{2}$

Câu 6.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(3; -1; 2)$ và bán kính $R = 5$.

A.$(x + 3)^2 + (y - 1)^2 + (z + 2)^2 = 25$
B.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 5$
C.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$
D.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 = 25$

Câu 7.Cho $\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = -4$ và $\displaystyle\int_{0}^{3} g(x)\,dx = -1$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{3} [2f(x) - 3g(x)]\,dx$.

A.$I = -5$
B.$I = 10$
C.$I = -11$
D.$I = -4$

Câu 8.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(-2; 4; -4)$, $B(0; 0; 0)$.

A.$I(-1; 2; -2)$
B.$I(2; -4; 4)$
C.$I(-2; 4; -4)$
D.$I(0; 2; -2)$

Câu 9.Cho hàm số $y = x^3 + 3x$. So sánh $f(1)$ và $f(5)$.

A.$f(1) > f(5)$
B.$f(1) < f(5)$
C.$f(1) = f(5)$
D.Không so sánh được.

Câu 10.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.

A.$m \geq -1$
B.$m > -1$
C.$m = -1$
D.$m < -1$

Câu 11.Số điểm cực trị của hàm số $y = 2 x^{4} + 6 x^{2} - 8$ bằng bao nhiêu?

A.0
B.3
C.2
D.1

Câu 12.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = -1$
B.$I = e$
C.$I = 2$
D.$I = 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 3)^2 + (z + 1)^2 = 16$ và mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z - 46 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ tiếp xúc.
b)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ cắt nhau theo một đường tròn.
c)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(4; 3; -1)$ và bán kính $R = 4$.
d)$d(I, (P)) = 5$.

Câu 14.Khảo sát $n = 200$ người, có $m = 50$ người đồng ý với một ý kiến. Với mức tin cậy $95\%$ (tra $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng tin cậy $95\%$ luôn chứa $p$ chắc chắn.
b)Sai số ước lượng tỉ lệ với mức tin cậy $95\%$ xấp xỉ $\varepsilon \approx 0,06$.
c)Khi $\hat{p} = 0$ thì khoảng tin cậy có độ rộng $0$.
d)Khoảng tin cậy $95\%$ cho $p$ xấp xỉ $(0,19; 0,31)$.

Câu 15.Cho hàm số $y = x^4 - 4x^2 + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y' = 0 \Leftrightarrow x = 0$ hoặc $x = \pm\sqrt{2}$.
b)$y' = 4x^3 - 8x$.
c)Hàm số đạt cực tiểu tại $x = 0$ với $y_{CT} = 5$.
d)Đồ thị hàm số đối xứng qua trục $Oy$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 5)^2 = 25$ và đường thẳng $d$ đi qua hai điểm $A_1(7; 8; 5), A_2(8; 7; 5)$. Giả sử mặt cầu $(S)$ được tịnh tiến đi lên (theo hướng dương của trục $Oz$) với phương vuông góc với mặt phẳng $(Oxy)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOIdA₁H
Mặt cầu tâm I, R=5 và đường d
a)Có một thời điểm trong quá trình tịnh tiến, mặt cầu $(S)$ tiếp xúc với đường thẳng $d$.
b)Bán kính của mặt cầu $(S)$ bằng $25$.
c)Vectơ $\vec{u} = (1; -1; 0)$ là một vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$.
d)Khoảng cách từ tâm mặt cầu $(S)$ ở vị trí ban đầu đến đường thẳng $d$ bằng $6\sqrt{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $30$ cm và chiều sâu lòng cối là $20$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{20}{225} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=30, h=20

Câu 18.Để hưởng ứng chiến dịch "Giao thông xanh", một đơn vị vận tải dự định lắp đặt hai loại trụ sạc cho đội xe điện: Trụ sạc nhanh (Loại X) và Trụ sạc siêu cấp (Loại Y). Diện tích bãi đỗ dành cho việc lắp đặt này là $20$ m² và tổng nguồn điện khả dụng là $16$ kW. Mỗi trụ loại X cần $2$ m² diện tích và tiêu thụ $2$ kW điện. Mỗi trụ loại Y cần $3$ m² diện tích và tiêu thụ $2$ kW điện. Do yêu cầu kỹ thuật, số lượng trụ sạc nhanh (Loại X) không được vượt quá $5$ trụ. Biết rằng mỗi trụ loại X mang lại lợi nhuận $3$ triệu đồng/tháng và mỗi trụ loại Y mang lại lợi nhuận $4$ triệu đồng/tháng. Hỏi tổng lợi nhuận lớn nhất có thể đạt được trong mỗi tháng là bao nhiêu triệu đồng?

Câu 19.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{3x + 21}{x^2 + x - 6}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), drone tại $A(-4; -9; 2)$, đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ drone đến biên $(S)$ (km).

Câu 21.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $(0; +\infty)$ thoả mãn $f(x) + 2\,f\!\left(\dfrac{1}{x}\right) = 3x$ với mọi $x > 0$. Tính $I = \displaystyle\int_{\dfrac{1}{2}}^{2} f(x)\, dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $2$, $SA = 1$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. $M$ là trung điểm $SD$. Tính khoảng cách giữa $SB$ và $CM$. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 102] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.