Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(18 câu)
Câu 1.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 5$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 9$, tính $A'B'$.
Câu 2.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.
Câu 3.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 4$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
Câu 4.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{3}{2}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.
Câu 5.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 6$, tính $A'B'$.
Câu 6.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.
Câu 7.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.
Câu 8.Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $50$ (đơn vị diện tích). Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $\dfrac{AD}{DB} = \dfrac{2}{3}$. Tính diện tích tứ giác $BDEC$.
Câu 9.Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $18$ (đơn vị diện tích). Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $\dfrac{AD}{DB} = \dfrac{2}{1}$. Tính diện tích tứ giác $BDEC$.
Câu 10.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
Câu 11.Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $25$ (đơn vị diện tích). Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $\dfrac{AD}{DB} = \dfrac{1}{4}$. Tính diện tích tứ giác $BDEC$.
Câu 12.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 2$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 10$, tính $A'B'$.
Câu 13.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 2$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
Câu 14.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{3}{2}$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
Câu 15.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{3}{2}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.
Câu 16.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{3}{2}$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $50$ (đơn vị diện tích). Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $\dfrac{AD}{DB} = \dfrac{2}{3}$. Tính diện tích tứ giác $BDEC$.
Câu 18.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)
Câu 19.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $12$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 3$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 3$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $15$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $18$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 12$, $B'C' = 20$, $C'A' = 16$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 3$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 3$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $18$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $24$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 6$, $B'C' = 10$, $C'A' = 8$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $12$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $18$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 9$, $B'C' = 15$, $C'A' = 12$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $15$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $18$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 6$, $B'C' = 10$, $C'A' = 8$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 9$, $B'C' = 15$, $C'A' = 12$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 3$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 3$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $24$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 6$, $B'C' = 10$, $C'A' = 8$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $24$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $18$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 12$, $B'C' = 20$, $C'A' = 16$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)
Câu 33.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $3:1$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác lớn dài $9$. Tính cạnh tương ứng tam giác nhỏ.
Câu 34.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $3:2$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác lớn dài $4$. Tính cạnh tương ứng tam giác nhỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 35.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $3$. Tam giác nhỏ có diện tích $21$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).
Câu 36.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4:2$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác lớn dài $8$. Tính cạnh tương ứng tam giác nhỏ.
Câu 37.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $2$. Tam giác nhỏ có diện tích $5$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).
Câu 38.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $3$. Tam giác nhỏ có diện tích $12$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).
Câu 39.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $2:3$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác nhỏ dài $11$. Tính cạnh tương ứng tam giác lớn. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 40.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4:1$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác lớn dài $10$. Tính cạnh tương ứng tam giác nhỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 41.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $5$. Tam giác nhỏ có diện tích $27$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).
Câu 42.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $2:1$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác nhỏ dài $4$. Tính cạnh tương ứng tam giác lớn.
Câu 43.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $2$. Tam giác nhỏ có diện tích $18$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).