Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(31 câu)
Câu 1.Cho $x, y > 0$ thoả $x + y = 16$. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $P = \log_2 x + \log_2 y$.
Câu 2.Giải phương trình $\log_{2} x = 4$.
Câu 3.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để bất phương trình $\log_2(x^2 - 2x + m) > 1$ nghiệm đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$.
Câu 4.Phương pháp định tuổi bằng đồng vị phóng xạ Carbon-14 ($^{14}$C) dựa trên chu kỳ bán rã $T = 5730$ năm. Khối lượng $^{14}$C trong mẫu giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}$. Một mẫu vật cổ tìm thấy có tỉ lệ $^{14}$C còn lại bằng $40\%$ so với sinh vật còn sống. Hỏi tuổi của mẫu vật xấp xỉ bao nhiêu năm?
Câu 5.Giải phương trình $\log_2 x + \log_2 (x - 6) = 4$.
Câu 6.Cho $x, y > 0$ thoả $x + y = 8$. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $P = \log_2 x + \log_2 y$.
Câu 7.Giải phương trình $\log_{5} x = 2$.
Câu 8.Phương pháp định tuổi bằng đồng vị phóng xạ Carbon-14 ($^{14}$C) dựa trên chu kỳ bán rã $T = 5730$ năm. Khối lượng $^{14}$C trong mẫu giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}$. Một mẫu vật cổ tìm thấy có tỉ lệ $^{14}$C còn lại bằng $40\%$ so với sinh vật còn sống. Hỏi tuổi của mẫu vật xấp xỉ bao nhiêu năm?
Câu 9.Giải phương trình $\log_2 x + \log_2 (x - 2) = 3$.
Câu 10.Giải phương trình $\log x = 3$ (logarit thập phân).
Câu 11.Đồng vị phóng xạ Carbon-14 ($^{14}$C) được dùng để định tuổi mẫu vật khảo cổ. Khối lượng $^{14}$C trong mẫu giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot (1/2)^{t/T}$, với chu kỳ bán rã $T = 5730$ năm. Một mẫu hoá thạch được đo còn lại $50\%$ lượng $^{14}$C ban đầu. Tuổi mẫu hoá thạch xấp xỉ bao nhiêu năm?
Câu 12.Giải phương trình $\log_2 x + \log_2 (x - 6) = 4$.
Câu 13.Cho $x, y > 0$ thoả $x + y = 16$. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $P = \log_2 x + \log_2 y$.
Câu 14.Giải phương trình $\log_2 x + \log_2 (x - 6) = 4$.
Câu 15.Phương pháp định tuổi bằng đồng vị phóng xạ Carbon-14 ($^{14}$C) dựa trên chu kỳ bán rã $T = 5730$ năm. Khối lượng $^{14}$C trong mẫu giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}$. Một mẫu vật cổ tìm thấy có tỉ lệ $^{14}$C còn lại bằng $80\%$ so với sinh vật còn sống. Hỏi tuổi của mẫu vật xấp xỉ bao nhiêu năm?
Câu 16.Giải phương trình $\log x = 1$ (logarit thập phân).
Câu 17.Cho hệ phương trình $\begin{cases}\log_2 x + \log_2 y = 3 \\ \log_2 x - \log_2 y = 3\end{cases}$. Tính $xy$.
Câu 18.Cho $x, y > 0$ thoả $x + y = 4$. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $P = \log_2 x + \log_2 y$.
Câu 19.Giải bất phương trình $\log_{3} x > 2$.
Câu 20.Giải phương trình $\log_2 x + \log_2 (x - 2) = 3$.
Câu 21.Phương pháp định tuổi bằng đồng vị phóng xạ Carbon-14 ($^{14}$C) dựa trên chu kỳ bán rã $T = 5730$ năm. Khối lượng $^{14}$C trong mẫu giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}$. Một mẫu vật cổ tìm thấy có tỉ lệ $^{14}$C còn lại bằng $70\%$ so với sinh vật còn sống. Hỏi tuổi của mẫu vật xấp xỉ bao nhiêu năm?
Câu 22.Phương pháp định tuổi bằng đồng vị phóng xạ Carbon-14 ($^{14}$C) dựa trên chu kỳ bán rã $T = 5730$ năm. Khối lượng $^{14}$C trong mẫu giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}$. Một mẫu vật cổ tìm thấy có tỉ lệ $^{14}$C còn lại bằng $40\%$ so với sinh vật còn sống. Hỏi tuổi của mẫu vật xấp xỉ bao nhiêu năm?
Câu 23.Giải phương trình $\log_2 x + \log_2 (x - 2) = 3$.
Câu 24.Cho hệ phương trình $\begin{cases}\log_2 x + \log_2 y = 2 \\ \log_2 x - \log_2 y = 2\end{cases}$. Tính $xy$.
Câu 25.Đồng vị phóng xạ Carbon-14 ($^{14}$C) được dùng để định tuổi mẫu vật khảo cổ. Khối lượng $^{14}$C trong mẫu giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot (1/2)^{t/T}$, với chu kỳ bán rã $T = 5730$ năm. Một mẫu hoá thạch được đo còn lại $12{,}5\%$ lượng $^{14}$C ban đầu. Tuổi mẫu hoá thạch xấp xỉ bao nhiêu năm?
Câu 26.Giải bất phương trình $\log_{2} x > 2$.
Câu 27.Cho hệ phương trình $\begin{cases}\log_2 x + \log_2 y = 5 \\ \log_2 x - \log_2 y = 2\end{cases}$. Tính $xy$.
Câu 28.Cho hệ phương trình $\begin{cases}\log_2 x + \log_2 y = 4 \\ \log_2 x - \log_2 y = 3\end{cases}$. Tính $xy$.
Câu 29.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để bất phương trình $\log_2(x^2 - 2x + m) > 1$ nghiệm đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$.
Câu 30.Giải bất phương trình $\log_{2} x > 3$.
Câu 31.Giải phương trình $\log x = 1$ (logarit thập phân).
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)
Câu 32.Cho bất phương trình $\log_{3} x > 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho bất phương trình $\log_{2} x > 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho bất phương trình $\log_{2} x > 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho phương trình $\log_{5} x = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho phương trình $\log_{5} x = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho phương trình $\log_{2} x = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho bất phương trình $\log_{3} x > 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho phương trình $\log_{2} x = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 40.Cho phương trình $\log_{2} x = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 41.Cho phương trình $\log_{2} x = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 42.Cho bất phương trình $\log_{2} x > 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(2 câu)
Câu 43.Tìm $x$ biết $\log_{5} x = 3$.
Câu 44.Hàm số $\log_{2}(x - 4)$ xác định khi $x > c$. Ghi giá trị $c$.