NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 11 · Hàm số mũ và hàm số logarit

Lũy thừa với số mũ thực

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(19 câu)

Câu 1.Tính $\,2^{3} \cdot 2^{1}$.

A.$2^{2}$
B.$2^{4} = 16$
C.$2^{3}$
D.$4^{4}$

Câu 2.Tính $\,3^{-3}$.

A.$= -27$
B.$= \dfrac{1}{3}$
C.$= 27$
D.$= \dfrac{1}{27}$

Câu 3.Tính $\,5^{3} \cdot 5^{3}$.

A.$5^{0}$
B.$10^{6}$
C.$5^{9}$
D.$5^{6} = 15625$

Câu 4.Tính $\,2^{1} \cdot 2^{3}$.

A.$4^{4}$
B.$2^{2}$
C.$2^{3}$
D.$2^{4} = 16$

Câu 5.Tính $\,9^{\dfrac{1}{2}}$.

A.$= 4$
B.$= 6$
C.$= 9$
D.$= 3$

Câu 6.Tính $\,4^{-3}$.

A.$= 64$
B.$= \dfrac{1}{64}$
C.$= \dfrac{1}{4}$
D.$= -64$

Câu 7.Tính $\,27^{\dfrac{1}{3}}$.

A.$= 4$
B.$= 27$
C.$= 3$
D.$= 6$

Câu 8.Tính $\,2^{-1}$.

A.$= -2$
B.$= 0$
C.$= 2$
D.$= \dfrac{1}{2}$

Câu 9.Tính $\,2^{1} \cdot 2^{1}$.

A.$4^{2}$
B.$2^{1}$
C.$2^{2} = 4$
D.$2^{0}$

Câu 10.Tính $\,5^{1} \cdot 5^{4}$.

A.$5^{4}$
B.$10^{5}$
C.$5^{5} = 3125$
D.$5^{3}$

Câu 11.Tính $\,3^{4} \cdot 3^{1}$.

A.$3^{5} = 243$
B.$3^{4}$
C.$6^{5}$
D.$3^{3}$

Câu 12.Tính $\,4^{\dfrac{1}{2}}$.

A.$= 3$
B.$= 4$
C.$= 0$
D.$= 2$

Câu 13.Tính $\,8^{\dfrac{2}{3}}$.

A.$= 4$
B.$= 8$
C.$= \dfrac{16}{3}$
D.$= 5$

Câu 14.Tính $\,8^{\dfrac{2}{3}}$.

A.$= \dfrac{16}{3}$
B.$= 5$
C.$= 8$
D.$= 4$

Câu 15.Tính $\,2^{-2}$.

A.$= 4$
B.$= \dfrac{1}{2}$
C.$= \dfrac{1}{4}$
D.$= -4$

Câu 16.Tính $\,5^{-2}$.

A.$= \dfrac{1}{5}$
B.$= -25$
C.$= 25$
D.$= \dfrac{1}{25}$

Câu 17.Tính $\,2^{2} \cdot 2^{3}$.

A.$2^{6}$
B.$2^{5} = 32$
C.$2^{1}$
D.$4^{5}$

Câu 18.Tính $\,9^{\dfrac{1}{2}}$.

A.$= 6$
B.$= 9$
C.$= 3$
D.$= 4$

Câu 19.Tính $\,3^{2} \cdot 3^{4}$.

A.$3^{8}$
B.$3^{2}$
C.$6^{6}$
D.$3^{6} = 729$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)

Câu 20.Cho biểu thức $8^{1/3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$8^{1/3} = 8/3$.
b)$\sqrt[3]{8} = 2$ vì $2^{3} = 8$.
c)$a^{-1/n} = \dfrac{1}{\sqrt[n]{a}}$ với $a > 0$.
d)$8^{1/3} = \sqrt[3]{8} = 2$.

Câu 21.Cho biểu thức $16^{1/4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$16^{1/4} = 16/4$.
b)$a^{1/n} = \sqrt[n]{a}$ với $a > 0$, $n \in \mathbb{N}^*$.
c)$a^{-1/n} = \dfrac{1}{\sqrt[n]{a}}$ với $a > 0$.
d)$5^0 = 5$.

Câu 22.Cho biểu thức $3^{2} \cdot 3^{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(ab)^n = a^n + b^n$.
b)$3^0 = 1$.
c)$3^{2} \cdot 3^{3} = 3^{5} = 243$.
d)$3^{2} \cdot 3^{3} = 3^{6}$.

Câu 23.Cho biểu thức $2^{2} \cdot 2^{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(2^{2})^{3} = 2^{6} = 64$.
b)$(ab)^n = a^n \cdot b^n$.
c)$2^0 = 0$.
d)$2^0 = 1$.

Câu 24.Cho biểu thức $4^{1/2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$4^{1/2} = \sqrt[2]{4} = 2$.
b)$4^0 = 1$.
c)$4^{1/2} = 4/2$.
d)$5^0 = 5$.

Câu 25.Cho biểu thức $5^{2} \cdot 5^{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(ab)^n = a^n \cdot b^n$.
b)$5^{2} \cdot 5^{3} = 5^{6}$.
c)$5^0 = 1$.
d)$(ab)^n = a^n + b^n$.

Câu 26.Cho biểu thức $2^{3} \cdot 2^{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2^0 = 0$.
b)$(ab)^n = a^n + b^n$.
c)$2^{-3} = \dfrac{1}{2^{3}} = \dfrac{1}{8}$.
d)$2^{3} \cdot 2^{2} = 2^{6}$.

Câu 27.Cho biểu thức $27^{1/3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$5^0 = 5$.
b)$27^{2/3} = (27^{1/3})^2 = 3^2 = 9$.
c)$27^{1/3} = 27/3$.
d)$a^{1/n} = \sqrt[n]{a}$ với $a > 0$, $n \in \mathbb{N}^*$.

Câu 28.Cho biểu thức $27^{1/3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$5^0 = 5$.
b)$\sqrt[3]{27} = 3$ vì $3^{3} = 27$.
c)$27^0 = 1$.
d)$27^{2/3} = (27^{1/3})^2 = 3^2 = 9$.

Câu 29.Cho biểu thức $16^{1/4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$16^{1/4} = \sqrt[4]{16} = 2$.
b)$\sqrt[4]{16} = 2$ vì $2^{4} = 16$.
c)$16^{1/4} = 16/4$.
d)$a^{-1/n} = \dfrac{1}{\sqrt[n]{a}}$ với $a > 0$.

Câu 30.Cho biểu thức $5^{3} \cdot 5^{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(ab)^n = a^n + b^n$.
b)$5^{3} \cdot 5^{2} = 5^{6}$.
c)$5^{-3} = \dfrac{1}{5^{3}} = \dfrac{1}{125}$.
d)$5^0 = 1$.

Câu 31.Cho biểu thức $2^{2} \cdot 2^{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2^{2} \cdot 2^{3} = 2^{6}$.
b)$2^0 = 0$.
c)$2^{2} \cdot 2^{3} = 2^{5} = 32$.
d)$2^0 = 1$.

Câu 32.Cho biểu thức $8^{1/3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$8^{1/3} = 8/3$.
b)$8^0 = 1$.
c)$5^0 = 5$.
d)$a^{-1/n} = \dfrac{1}{\sqrt[n]{a}}$ với $a > 0$.

Câu 33.Cho biểu thức $16^{1/4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[4]{16} = 2$ vì $2^{4} = 16$.
b)$16^{1/4} = 16/4$.
c)$16^0 = 1$.
d)$16^{2/4} = (16^{1/4})^2 = 2^2 = 4$.

Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)

Câu 34.Tính giá trị $\dfrac{2^{3} \cdot 2^{3}}{2^{3}}$.

Câu 35.Tính giá trị $\dfrac{5^{2} \cdot 5^{4}}{5^{2}}$.

Câu 36.Tính $\sqrt[3]{27}$.

Câu 37.Tính giá trị $\dfrac{5^{4} \cdot 5^{3}}{5^{3}}$.

Câu 38.Tính giá trị $\dfrac{3^{5} \cdot 3^{1}}{3^{2}}$.

Câu 39.Tính giá trị $\dfrac{3^{3} \cdot 3^{4}}{3^{3}}$.

Câu 40.Tính giá trị $\dfrac{2^{2} \cdot 2^{1}}{2^{2}}$.

Câu 41.Tính giá trị $\dfrac{2^{4} \cdot 2^{1}}{2^{3}}$.

Câu 42.Tính $\sqrt[3]{216}$.

Câu 43.Tính $\sqrt[3]{8}$.

Câu 44.Tính $\sqrt[3]{125}$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề