Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)
Câu 1.Cho dãy số $u_n = -3n + 5$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?
Câu 2.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -1$, $u_{n+1} = -2 u_n + 3$. Tính $u_{3}$.
Câu 3.Cho dãy số $u_n = -n$. Tính bị chặn của dãy?
Câu 4.Cho dãy số $u_n = (-1)^n$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?
Câu 5.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -4$, $u_{n+1} = -1 u_n + 5$. Tính $u_{5}$.
Câu 6.Cho dãy số $u_n = -3n + 5$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?
Câu 7.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -2n^2 + 5n + 7$. Tính $u_{4}$.
Câu 8.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n^2 - 4n + 1$. Tính $u_{13}$.
Câu 9.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 2$, $u_{n+1} = 2 u_n - 3$. Tính $u_{6}$.
Câu 10.Cho dãy số $u_n = n$. Tính bị chặn của dãy?
Câu 11.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 4$, $u_{n+1} = 2 u_n + 1$. Tính $u_{4}$.
Câu 12.Cho dãy số $u_n = \dfrac{1}{n}$. Tính bị chặn của dãy?
Câu 13.Cho dãy số $u_n = n$. Tính bị chặn của dãy?
Câu 14.Cho dãy số $u_n = n^2$. Tính bị chặn của dãy?
Câu 15.Cho dãy số $u_n = -3n + 5$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?
Câu 16.Cho dãy số $u_n = n$. Tính bị chặn của dãy?
Câu 17.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 4$, $u_{n+1} = -1 u_n + 5$. Tính $u_{4}$.
Câu 18.Cho dãy số $u_n = n^2$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?
Câu 19.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -n^2 - 3n - 1$. Tính $u_{3}$.
Câu 20.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -4$, $u_{n+1} = -2 u_n - 4$. Tính $u_{5}$.
Câu 21.Cho dãy số $u_n = 2n + 1$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(9 câu)
Câu 22.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 2n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 3n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 3n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(9 câu)
Câu 31.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và $u_{n+1} = -1 u_n - 1$. Tính $u_3$.
Câu 32.Cho dãy số $u_n = -2n^2 + 5n$. Tính $u_{3}$.
Câu 33.Cho dãy số $u_n = n^2 + 2n$. Tính $u_{2}$.
Câu 34.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = -4$ và $u_{n+1} = 2 u_n - 4$. Tính $u_3$.
Câu 35.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = -4$ và $u_{n+1} = 2 u_n + 5$. Tính $u_3$.
Câu 36.Cho dãy số $u_n = -n^2 - 3n$. Tính $u_{8}$.
Câu 37.Cho dãy số $u_n = -2n^2 + 5n$. Tính $u_{4}$.
Câu 38.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = -5$ và $u_{n+1} = 3 u_n + 2$. Tính $u_3$.
Câu 39.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = 4$ và $u_{n+1} = 2 u_n + 5$. Tính $u_3$.