NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Phương trình hypebol

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(19 câu)

Câu 1.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 169$
B.$2c = 26$
C.$2c = 119$
D.$2c = 13$

Câu 2.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 8$
B.$2a = 10$
C.$2a = 12$
D.$2a = 25$

Câu 3.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 8$
B.$2a = 9$
C.$2a = 4$
D.$2a = 6$

Câu 4.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$2c = 25$
B.$2c = 5$
C.$2c = 7$
D.$2c = 10$

Câu 5.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$y = \dfrac{4}{3} x$
B.$y = \pm \dfrac{3}{4} x$
C.$y = -\dfrac{4}{3} x$
D.$y = \pm \dfrac{4}{3} x$

Câu 6.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$2c = 25$
B.$2c = 10$
C.$2c = 5$
D.$2c = 7$

Câu 7.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{65} = 1$ là?

A.$2c = 81$
B.$2c = 9$
C.$2c = 18$
D.$2c = 49$

Câu 8.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$y = -\dfrac{4}{5} x$
B.$y = \dfrac{4}{5} x$
C.$y = \pm \dfrac{5}{4} x$
D.$y = \pm \dfrac{4}{5} x$

Câu 9.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 25$
B.$2c = 7$
C.$2c = 5$
D.$2c = 10$

Câu 10.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$y = \dfrac{3}{4} x$
B.$y = \pm \dfrac{4}{3} x$
C.$y = \pm \dfrac{3}{4} x$
D.$y = -\dfrac{3}{4} x$

Câu 11.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 25$
B.$2a = 10$
C.$2a = 12$
D.$2a = 8$

Câu 12.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 8$
B.$2a = 6$
C.$2a = 9$
D.$2a = 4$

Câu 13.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 7$
B.$2c = 5$
C.$2c = 10$
D.$2c = 25$

Câu 14.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$y = \pm \dfrac{4}{5} x$
B.$y = \pm \dfrac{5}{4} x$
C.$y = -\dfrac{4}{5} x$
D.$y = \dfrac{4}{5} x$

Câu 15.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{5} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 6$
B.$2a = 5$
C.$2a = 4$
D.$2a = 2$

Câu 16.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$y = -\dfrac{4}{3} x$
B.$y = \pm \dfrac{3}{4} x$
C.$y = \pm \dfrac{4}{3} x$
D.$y = \dfrac{4}{3} x$

Câu 17.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 13$
B.$2c = 26$
C.$2c = 119$
D.$2c = 169$

Câu 18.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 10$
B.$2c = 25$
C.$2c = 7$
D.$2c = 5$

Câu 19.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$y = \dfrac{4}{3} x$
B.$y = -\dfrac{4}{3} x$
C.$y = \pm \dfrac{3}{4} x$
D.$y = \pm \dfrac{4}{3} x$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(15 câu)

Câu 20.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm sai của mọi hypebol đều bằng $1$.
b)Hypebol có $a = 3$, $b = 4$, $c = 5$.
c)Tâm sai $e = 5/3$.
d)Hai đường tiệm cận của hypebol là $y = \pm \dfrac{4}{3} x$.

Câu 21.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường tiệm cận của hypebol là $y = \pm \dfrac{4}{3} x$.
b)Tâm sai của mọi hypebol đều bằng $1$.
c)Hai đỉnh của hypebol là $A_1(-3; 0)$ và $A_2(3; 0)$.
d)Hai tiêu điểm là $F_1(-5; 0)$ và $F_2(5; 0)$.

Câu 22.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$c^2 = a^2 + b^2 = 25$ và $c = 5$.
b)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
c)Tiêu cự $2c = 10$.
d)Tâm sai $e = c/a > 1$.

Câu 23.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có $a = 3$, $b = 4$, $c = 5$.
b)Hai đường tiệm cận của hypebol là $y = \pm \dfrac{4}{3} x$.
c)Tâm sai của mọi hypebol đều bằng $1$.
d)Tâm sai $e = 5/3$.

Câu 24.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 4 trục đối xứng.
b)Hai đỉnh của hypebol là $A_1(-5; 0)$ và $A_2(5; 0)$.
c)Tâm sai $e = 13/5$.
d)Hai tiêu điểm là $F_1(-13; 0)$ và $F_2(13; 0)$.

Câu 25.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có $a = 4$, $b = 3$, $c = 5$.
b)Hai đỉnh của hypebol là $A_1(-4; 0)$ và $A_2(4; 0)$.
c)Tâm sai của mọi hypebol đều bằng $1$.
d)Hypebol có 4 trục đối xứng.

Câu 26.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{5} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hiệu khoảng cách từ điểm trên hypebol đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng $2a$.
b)Hypebol có 2 trục đối xứng.
c)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
d)Hai đường tiệm cận của hypebol có dạng $y = \pm \dfrac{b}{a} x$.

Câu 27.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có $a = 5$, $b = 12$, $c = 13$.
b)Hypebol có 4 trục đối xứng.
c)Hai tiêu điểm là $F_1(-13; 0)$ và $F_2(13; 0)$.
d)Tâm sai của mọi hypebol đều bằng $1$.

Câu 28.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$a = 4$ và $a^2 = 16$.
b)$c^2 = a^2 + b^2 = 25$ và $c = 5$.
c)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
d)Hai đường tiệm cận của hypebol có dạng $y = \pm \dfrac{b}{a} x$.

Câu 29.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường tiệm cận của hypebol có dạng $y = \pm \dfrac{b}{a} x$.
b)Tiêu cự $2c = 10$.
c)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
d)Hiệu khoảng cách từ điểm trên hypebol đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng $2a$.

Câu 30.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
b)$c^2 = a^2 + b^2 = 25$ và $c = 5$.
c)Hai đường tiệm cận của hypebol có dạng $y = \pm \dfrac{b}{a} x$.
d)$a = 3$ và $a^2 = 9$.

Câu 31.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
b)$c^2 = a^2 + b^2 = 169$ và $c = 13$.
c)Hai đường tiệm cận của hypebol có dạng $y = \pm \dfrac{b}{a} x$.
d)Tâm sai $e = c/a > 1$.

Câu 32.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 4 trục đối xứng.
b)Hai đường tiệm cận của hypebol là $y = \pm \dfrac{3}{4} x$.
c)Tâm sai $e = 5/4$.
d)Hai tiêu điểm là $F_1(-5; 0)$ và $F_2(5; 0)$.

Câu 33.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
b)Hiệu khoảng cách từ điểm trên hypebol đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng $2a$.
c)Hai đường tiệm cận của hypebol có dạng $y = \pm \dfrac{b}{a} x$.
d)Hypebol có 2 trục đối xứng.

Câu 34.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
b)Tâm sai $e = c/a > 1$.
c)Tiêu cự $2c = 26$.
d)Hiệu khoảng cách từ điểm trên hypebol đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng $2a$.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 35.Một hypebol có bao nhiêu tiêu điểm?

Câu 36.Một hypebol có bao nhiêu tiêu điểm?

Câu 37.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{5} = 1$. Tính độ dài trục thực.

Câu 38.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{5} = 1$. Tính độ dài trục thực.

Câu 39.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Tính độ dài trục thực.

Câu 40.Một hypebol có bao nhiêu tiêu điểm?

Câu 41.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Tính độ dài trục thực.

Câu 42.Một hypebol có bao nhiêu tiêu điểm?

Câu 43.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Tính độ dài trục thực.

Câu 44.Một hypebol có bao nhiêu tiêu điểm?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề