NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Phương trình elip

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)

Câu 1.Tâm sai của elip $\dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{64} = 1$ là?

A.$e = \dfrac{3}{5}$
B.$e = \dfrac{5}{3}$
C.$e = \dfrac{4}{5}$
D.$e = \dfrac{3}{4}$

Câu 2.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{4} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 5$
B.$2a = 10$
C.$2a = 25$
D.$2a = 4$

Câu 3.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$2c = 9$
B.$2c = 3$
C.$2c = 10$
D.$2c = 6$

Câu 4.Tâm sai của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$e = \dfrac{4}{3}$
B.$e = \dfrac{4}{5}$
C.$e = 1$
D.$e = \dfrac{5}{4}$

Câu 5.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{9} + \dfrac{y^2}{4} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 9$
B.$2a = 4$
C.$2a = 3$
D.$2a = 6$

Câu 6.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 26$
B.$2c = 25$
C.$2c = 5$
D.$2c = 10$

Câu 7.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{15} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 15$
B.$2a = 8$
C.$2a = 3$
D.$2a = 6$

Câu 8.Tâm sai của elip $\dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{64} = 1$ là?

A.$e = \dfrac{4}{5}$
B.$e = \dfrac{3}{4}$
C.$e = \dfrac{5}{3}$
D.$e = \dfrac{3}{5}$

Câu 9.Tâm sai của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$e = \dfrac{3}{5}$
B.$e = \dfrac{3}{4}$
C.$e = \dfrac{4}{5}$
D.$e = \dfrac{5}{3}$

Câu 10.Tâm sai của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$e = \dfrac{4}{5}$
B.$e = \dfrac{5}{3}$
C.$e = \dfrac{3}{5}$
D.$e = \dfrac{3}{4}$

Câu 11.Tâm sai của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$e = \dfrac{4}{3}$
B.$e = \dfrac{5}{4}$
C.$e = \dfrac{4}{5}$
D.$e = 1$

Câu 12.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 10$
B.$2c = 5$
C.$2c = 26$
D.$2c = 25$

Câu 13.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{15} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 6$
B.$2a = 15$
C.$2a = 8$
D.$2a = 3$

Câu 14.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{64} = 1$ là?

A.$2c = 36$
B.$2c = 6$
C.$2c = 12$
D.$2c = 20$

Câu 15.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{49} + \dfrac{y^2}{4} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 49$
B.$2a = 14$
C.$2a = 7$
D.$2a = 4$

Câu 16.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 8$
B.$2c = 16$
C.$2c = 10$
D.$2c = 4$

Câu 17.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 7$
B.$2c = 2 \sqrt{7}$
C.$2c = 8$
D.$2c = \sqrt{7}$

Câu 18.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 16$
B.$2c = 10$
C.$2c = 4$
D.$2c = 8$

Câu 19.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{36} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 9$
B.$2a = 36$
C.$2a = 6$
D.$2a = 12$

Câu 20.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 6$
B.$2a = 4$
C.$2a = 16$
D.$2a = 8$

Câu 21.Tâm sai của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$e = \dfrac{3}{4}$
B.$e = \dfrac{4}{5}$
C.$e = \dfrac{5}{3}$
D.$e = \dfrac{3}{5}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)

Câu 22.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trục bé của elip có độ dài $2b = 8$.
b)Trục lớn của elip có độ dài $2a = 10$.
c)Mọi điểm trên elip cách đều hai tiêu điểm.
d)Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục $Oy$.

Câu 23.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục $Oy$.
b)$c^2 = a^2 - b^2 = 9$.
c)Trục bé của elip có độ dài $2b = 8$.
d)Elip có $a = 5$ và $b = 4$.

Câu 24.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục $Oy$.
b)Tổng khoảng cách từ một điểm bất kì trên elip đến hai tiêu điểm bằng $2a$.
c)Trục bé của elip có độ dài $2b = 6$.
d)Mọi điểm trên elip cách đều hai tiêu điểm.

Câu 25.Cho elip $\dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{64} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm sai $e = c/a = \dfrac{3}{5}$.
b)Đỉnh trên trục bé là $B_1(0; -8)$ và $B_2(0; 8)$.
c)Elip có 1 trục đối xứng.
d)Elip có $a = b$ trở thành đường tròn.

Câu 26.Cho elip $\dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm sai $e = c/a = \dfrac{5}{13}$.
b)Elip có 1 trục đối xứng.
c)Đỉnh của elip là $A_1(-13; 0)$ và $A_2(13; 0)$ trên trục lớn.
d)Elip có $a = b$ trở thành đường tròn.

Câu 27.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{9} + \dfrac{y^2}{4} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi điểm trên elip cách đều hai tiêu điểm.
b)Tiêu cự $2c = 2\sqrt{5}$.
c)Trục lớn của elip có độ dài $2a = 6$.
d)Tổng khoảng cách từ một điểm bất kì trên elip đến hai tiêu điểm bằng $2a$.

Câu 28.Cho elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm sai của elip thoả $0 < e < 1$.
b)Elip có 1 trục đối xứng.
c)Đỉnh trên trục bé là $B_1(0; -4)$ và $B_2(0; 4)$.
d)Đỉnh của elip là $A_1(-5; 0)$ và $A_2(5; 0)$ trên trục lớn.

Câu 29.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Elip có $a = 4$ và $b = 3$.
b)$c^2 = a^2 - b^2 = 7$.
c)Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục $Oy$.
d)Trục bé của elip có độ dài $2b = 6$.

Câu 30.Cho elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tiêu điểm là $F_1(-3; 0)$ và $F_2(3; 0)$.
b)Elip có 1 trục đối xứng.
c)Đỉnh trên trục bé là $B_1(0; -4)$ và $B_2(0; 4)$.
d)Elip có $a = b$ trở thành đường tròn.

Câu 31.Cho elip $\dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Elip có 1 trục đối xứng.
b)Đỉnh trên trục bé là $B_1(0; -12)$ và $B_2(0; 12)$.
c)Hai tiêu điểm là $F_1(-5; 0)$ và $F_2(5; 0)$.
d)Đỉnh của elip là $A_1(-13; 0)$ và $A_2(13; 0)$ trên trục lớn.

Câu 32.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$c^2 = a^2 - b^2 = 7$.
b)Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục $Oy$.
c)Trục lớn của elip có độ dài $2a = 8$.
d)Tiêu cự $2c = 2\sqrt{7}$.

Câu 33.Cho elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm sai $e = c/a = \dfrac{3}{5}$.
b)Tâm sai của elip thoả $0 < e < 1$.
c)Elip có 1 trục đối xứng.
d)Hai tiêu điểm là $F_1(-3; 0)$ và $F_2(3; 0)$.

Câu 34.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{64} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Elip có $a = 10$ và $b = 8$.
b)Trục lớn của elip có độ dài $2a = 20$.
c)Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục $Oy$.
d)Mọi điểm trên elip cách đều hai tiêu điểm.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 35.Một elip có bao nhiêu tiêu điểm?

Câu 36.Một elip có bao nhiêu tiêu điểm?

Câu 37.Một elip có bao nhiêu tiêu điểm?

Câu 38.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Tính độ dài trục lớn.

Câu 39.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{64} = 1$. Tính độ dài trục lớn.

Câu 40.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Tính độ dài trục lớn.

Câu 41.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Tính độ dài trục lớn.

Câu 42.Một elip có bao nhiêu tiêu điểm?

Câu 43.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Tính độ dài trục lớn.

Câu 44.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Tính độ dài trục lớn.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề