NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·1··14,5%
Hàm số bậc nhất12··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai··2·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông11·1313,6%
Đường tròn221·522,7%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·2··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu12··313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5124122100%
Tỉ lệ22,7%54,5%18,2%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - đề 011 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $80^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA80°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 80°
A.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 160^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 100^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 80^\circ$

Câu 2.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $140^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB140°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 140°
A.$40^\circ$
B.$280^\circ$
C.$140^\circ$
D.$70^\circ$

Câu 3.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $5$, cạnh kề bằng $12$, cạnh huyền bằng $13$. Tính $\tan B$.

A.$\tan\,B = \dfrac{12}{5}$
B.$\tan\,B = \dfrac{13}{5}$
C.$\tan\,B = \dfrac{12}{13}$
D.$\tan\,B = \dfrac{5}{12}$

Câu 4.Tính đơn điệu của hàm số $y = -2x + 5$ trên $\mathbb{R}$.

A.Nghịch biến
B.Hằng số
C.Không đơn điệu
D.Đồng biến

Câu 5.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và đường sinh $\ell = 10$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 120 \pi$
B.$S_{xq} = 60 \pi$
C.$S_{xq} = 6 \pi$
D.$S_{xq} = 36 \pi$

Câu 6.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = 2$
C.$P = \dfrac{2}{3}$
D.$P = 1$

Câu 7.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 4$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x4ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 4, góc B = 30°
A.$x = 4$
B.$x = 3$
C.$x = 2 \sqrt{3}$
D.$x = 2$

Câu 8.Hai đường tròn ở vị trí "đựng nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung?

A.1
B.3
C.0
D.2

Câu 9.Đồ thị hàm số $y = -5x - 6$ cắt trục $Ox$ tại điểm có toạ độ:

A.$(\dfrac{6}{5}; 0)$
B.$(-6; 0)$
C.$(0; -6)$
D.$(- \dfrac{6}{5}; 0)$

Câu 10.Cho đường tròn $(O; 15)$ và điểm $M$ với $OM = 39$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 37$
B.$MA = 24$
C.$MA = 54$
D.$MA = 36$

Câu 11.Hình trụ có bán kính đáy $r = 7$ và chiều cao $h = 4$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 28\pi$
B.$S_{xq} = 56\pi$
C.$S_{xq} = 196\pi$
D.$S_{xq} = 63\pi$

Câu 12.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$90^\circ$
B.$45^\circ$
C.$100^\circ$
D.$135^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt 6 lớn hơn xác suất xuất hiện mặt 1.
b)Xác suất xuất hiện một mặt từ 1 đến 6 là $1$.
c)Xác suất xuất hiện mặt 6 là $\dfrac{1}{6}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt 7 là $-\dfrac{1}{6}$.

Câu 14.Cho đường thẳng $d: y = -3x + 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị là một đường cong.
b)Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ $1$.
c)Đồ thị đi qua gốc toạ độ.
d)Hai đường thẳng $y = -3x + 3$ và $y = -3x$ song song với nhau.

Câu 15.Cho biểu thức $P = (\sqrt{3} + \sqrt{7})(\sqrt{3} - \sqrt{7})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P = -4$.
b)$P = 3 + 7$.
c)$\sqrt{3} + \sqrt{7} = \sqrt{10}$.
d)$(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2 = 10 + 2\sqrt{21}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
b)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
c)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Hình trụ có bán kính đáy $2$ cm và chiều cao $3$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 19.Cho phương trình $2x^2 - 5x - 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Tổng hai số bằng $30$. $3$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $113$. Tìm số nhỏ.

Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 2x^2 - 8 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 22.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 59 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - đề 011 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ