NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba111·313,6%
Hàm số bậc nhất12··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·2··29,1%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai211·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·1·129,1%
Đường tròn·21·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·2··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu11··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - đề 008 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 6
Hình cầu bán kính r = 6
A.$V = 144\pi$
B.$V = 288$
C.$V = 216\pi$
D.$V = 288\pi$

Câu 2.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-8-6-4-2241-3AB
Đồ thị y = -1x + (-2)
A.$a = 1$
B.$a = -1$
C.$a = -2$
D.$a = 0$

Câu 3.Tính $\sqrt{49}$.

A.$\sqrt{49} = 8$
B.$\sqrt{49} = 7$
C.$\sqrt{49} = 6$
D.$\sqrt{49} = 24$

Câu 4.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính $y$ khi $x = 5$.

A.$y = -50$
B.$y = 100$
C.$y = 23$
D.$y = -10$

Câu 5.Giải phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$.

A.$x_1 = -4$, $x_2 = -4$
B.$x_1 = 20$
C.$x_1 = 5$, $x_2 = 4$
D.$x_1 = -5$, $x_2 = -4$

Câu 6.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 10
Đường tròn (O) bán kính r = 10
A.$S = 20\pi$
B.$S = 110\pi$
C.$S = 200\pi$
D.$S = 100\pi$

Câu 7.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$y = x^2 + 1$
B.$x = 5$
C.$xy = 1$
D.$y = -3x + 1$

Câu 8.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{125}$ bằng:

A.$5\sqrt{5}$
B.$5\sqrt{125}$
C.$25\sqrt{5}$
D.$125\sqrt{5}$

Câu 9.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $30^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$40^\circ$
B.$25^\circ$
C.$60^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 10.Cho phương trình $x - 3y = 17$. Khi $x = 2$, tìm $y$.

A.$y = 5$
B.$y = 2$
C.$y = -4$
D.$y = -5$

Câu 11.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$?

A.$x = -2$
B.$x = -4$
C.$x = 3$
D.$x = -3$

Câu 12.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{6}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{2}{5}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{4}{5}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một chiếc thang dài $6$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao thang chạm tường là $h = 6 \sin 60^\circ$.
b)Khi $\alpha$ tăng thì khoảng cách chân thang đến tường tăng.
c)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
d)Chiều cao thang chạm tường là $h = 6 \cos 60^\circ$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = -2x + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(-3) = 12$.
b)$f(-1) = 7$.
c)$f(-3) = 11$.
d)Có thể có hai giá trị $y$ khác nhau cùng tương ứng với một giá trị $x$.

Câu 15.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 1 \\ x - y = -7 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ vô nghiệm.
b)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = 1 - x$.
c)Cặp $(4; -3)$ là nghiệm của hệ.
d)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Giá trị đại diện của nhóm $[40; 45)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Một mặt cầu có diện tích bằng $100\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 20.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°15°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - đề 008 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ