Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - đề 007 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:
Câu 2.Đường tròn $(O; 4)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 4$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?
Câu 3.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?
Câu 4.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 5.Đường tròn có bán kính $r = 4$. Diện tích bằng:
Câu 6.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 7.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = -x - 7$ và $d_2: y = 4x + 3$.
Câu 8.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 90^\circ$ là?
Câu 9.Lục giác đều có cạnh $2$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 10.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân hình (J, Q, K).
Câu 11.Rút gọn $\sqrt{80}$.
Câu 12.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 3x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hàm số $y = f(x)$ được cho bởi bảng giá trị: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline x & -2 & -1 & 0 & 1 & 2 \\\hline y & 3 & 1 & -1 & -3 & -5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình trụ có bán kính đáy $3$ cm và chiều cao $9$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đen". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 20.Tổng hai số bằng $35$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $116$. Tìm số lớn.
Câu 21.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)