Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - đề 004 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-3; 6)$ và $B(5; -18)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:
Câu 2.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?
Câu 3.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.
Câu 4.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:
Câu 5.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?
Câu 6.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.
Câu 7.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 8.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 9$. Tính thể tích $V$.
Câu 9.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".
Câu 10.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 3$.
Câu 11.Cho đường tròn $(O; 6)$ và điểm $M$ với $OM = 10$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.
Câu 12.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho biểu thức $A = \sqrt{48}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hàm số $y = f(x)$ được cho bởi bảng giá trị: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline x & -2 & -1 & 0 & 1 & 2 \\\hline y & 1 & -1 & -3 & -5 & -7 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 18.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)
Câu 19.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 20.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $111$. Tìm số lớn.
Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)