Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - đề 001 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 3x^2$?
Câu 2.Hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.
Câu 3.Hình cầu có bán kính $r = 3$. Tính thể tích $V$.
Câu 4.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} 2x - 2y = 0 \\ 3x - 4y = 3 \end{cases}$?
Câu 5.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $108^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 6.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 10$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 7.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 8.Tính $\sqrt{121}$.
Câu 9.Xét phương trình $2x^2 + 3x + 7 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 10.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $210$ km. Sau $3$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $30$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 11.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $35^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.
Câu 12.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 75^\circ$?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $20\%$, Lí $25\%$, Hoá $25\%$, Sinh $30\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 0 \\ x - y = -2 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -x + 3$ và $d_2: y = -3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình trụ có bán kính đáy $5$ cm và chiều cao $6$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 19.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 11x^2 + 30 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)