Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 011 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 2.Phương trình $x^2 + x + 6 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 3.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?
Câu 4.Cho hàm số $f(x) = -2x - 1$. Tính $f(-3)$.
Câu 5.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$?
Câu 6.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 7.Xét phương trình $2x^2 + 10x + 8 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 8.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{2x + 9}$.
Câu 9.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?
Câu 10.Hình cầu có bán kính $r = 6$. Tính thể tích $V$.
Câu 11.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $32$ đầu, $110$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 12.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 90^\circ$ là?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 5)$ và $(O; r = 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $y = -x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai số $a = -1$ và $b = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một mặt cầu có diện tích bằng $100\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).
Câu 18.Đường thẳng $y = -2x + b$ đi qua $A(-2; -6)$. Tìm $b$.
Câu 19.Một phần chiếm $50\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).
Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 21.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.
Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)