NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba11··29,1%
Hàm số bậc nhất12··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn11··29,1%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·21·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·111313,6%
Đường tròn3·1·418,2%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu11··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn11··29,1%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 006
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 006 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Rút gọn $\sqrt{80}$.

A.$\sqrt{80} = 20$
B.$\sqrt{80} = 4\sqrt{5}$
C.$\sqrt{80} = 4\sqrt{80}$
D.$\sqrt{80} = \sqrt{4}\sqrt{5}$

Câu 2.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $140^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$70^\circ$
B.$140^\circ$
C.$130^\circ$
D.$280^\circ$

Câu 3.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $4$ một khoảng $d = 4$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:

A.Đường thẳng cắt đường tròn (cát tuyến).
B.Đường thẳng trùng với đường tròn.
C.Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
D.Đường thẳng không cắt đường tròn.

Câu 4.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 80^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD80°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 280^\circ$
B.$\widehat{C} = 100^\circ$
C.$\widehat{C} = 90^\circ$
D.$\widehat{C} = 80^\circ$

Câu 5.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$x = 5$
B.$y^2 = x$
C.$y = -3x + 1$
D.$y = x^2 + 1$

Câu 6.Phương trình $0x = 5$ có bao nhiêu nghiệm?

A.1
B.0
C.2
D.vô số

Câu 7.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = \dfrac{3}{2}$
B.$R = 3 \sqrt{3}$
C.$R = 3$
D.$R = 6$

Câu 8.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{3}{2}$
B.$\dfrac{V}{S} = 3$
C.$\dfrac{V}{S} = 6$
D.$\dfrac{V}{S} = 2$

Câu 9.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-25-20-15-10-55101521I
Hai đường thẳng y=3x+-5 và y=-1x+3
A.$I(-2; -1)$
B.$I(2; 2)$
C.$I(1; 2)$
D.$I(2; 1)$

Câu 10.Cho phương trình $x^2 + x - 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.

A.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = - \dfrac{5}{6}$
B.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{1}{6}$
C.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{7}{6}$
D.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{2}{3}$

Câu 11.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 6$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x6ABC60°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 6, góc B = 60°
A.$x = 6$
B.$x = 3 \sqrt{3}$
C.$x = 3$
D.$x = 1 + 3 \sqrt{3}$

Câu 12.Cho hàm số $y = -5x^2$. Tính $y$ khi $x = 3$.

A.$y = 225$
B.$y = 4$
C.$y = -15$
D.$y = -45$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho số $a = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{-8} = 2$.
b)$\sqrt[3]{0} = 0$.
c)$\sqrt[3]{-8}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do -8 âm).
d)$\sqrt[3]{-2^3} = -2$.

Câu 14.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = -5 \\ x - y = 1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(-2; -3)$ là nghiệm của hệ.
b)Thế $y = -5 - x$ vào phương trình thứ hai cho $2x = -4$.
c)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = -5 - x$.
d)Cặp $(-3; -2)$ là nghiệm của hệ.

Câu 15.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 6)$ và $(O; r = 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đường tròn nhỏ $\pi r^2 = 9\pi$.
b)Hình quạt $180^\circ$ là nửa hình tròn.
c)Cung nửa đường tròn bán kính $R$ có độ dài $\pi R^2$.
d)Diện tích vành khuyên là $\pi(R^2 - r^2) = 27\pi$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
b)Bốn điểm $C, M, O, D$ cùng thuộc một đường tròn.
c)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
d)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $3$ cm, đường sinh $5$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Đường thẳng $y = x + b$ đi qua $A(-4; 4)$. Tìm $b$.

Câu 19.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5

Câu 21.Phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 22.Một tháp cao $56$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 56 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 006 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ