Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 006 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Rút gọn $\sqrt{80}$.
Câu 2.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $140^\circ$. Tính số đo góc đó.
Câu 3.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $4$ một khoảng $d = 4$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:
Câu 4.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 80^\circ$. Tính $\widehat{C}$.
Câu 5.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?
Câu 6.Phương trình $0x = 5$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 7.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 8.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.
Câu 9.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 10.Cho phương trình $x^2 + x - 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Câu 11.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 6$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 12.Cho hàm số $y = -5x^2$. Tính $y$ khi $x = 3$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho số $a = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = -5 \\ x - y = 1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 6)$ và $(O; r = 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $3$ cm, đường sinh $5$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Đường thẳng $y = x + b$ đi qua $A(-4; 4)$. Tìm $b$.
Câu 19.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 21.Phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 22.Một tháp cao $56$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)