Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 007 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:
Câu 2.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân hình (J, Q, K).
Câu 3.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $60^\circ$. Tính số đo góc đó.
Câu 4.Cho phương trình $2x^2 - 5x - 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.
Câu 5.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 3$.
Câu 6.Xét phương trình $x^2 + 2x + 6 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 7.Cho phương trình $-2x - y = 6$. Cặp $(-4; 2)$ có phải là một nghiệm không?
Câu 8.Hình vuông cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 9.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 10.Một chiếc thang dài $6$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.
Câu 11.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:
Câu 12.Cho đường tròn $(O; 6)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho đường tròn $(O; R = 10)$ và cung $AB$ có số đo $30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 15.Cho góc $\alpha = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đen". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Cho hàm số $f(x) = -2x + 3$. Tính $f(3)$.
Câu 19.Mặt cầu bán kính $7$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 20.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.