Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 007 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.
Câu 2.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.
Câu 3.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân K.
Câu 4.Tính đơn điệu của hàm số $y = -2x + 5$ trên $\mathbb{R}$.
Câu 5.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 90^\circ$ là?
Câu 6.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $12$ cạnh.
Câu 7.Lục giác đều có cạnh $2$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 8.Tính $\sqrt[3]{27}$.
Câu 9.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = -4$. Tính $k_2$.
Câu 10.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $50^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:
Câu 11.Cho phương trình $2x - 5y = 48$. Cặp $(4; -8)$ có phải là một nghiệm không?
Câu 12.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $41$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Một hộp có $4$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh, các viên bi giống nhau về kích thước và khối lượng. Rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $f(x) = -2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 6)$ và $(O; r = 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Mặt cầu bán kính $4$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 19.Tổng hai số bằng $26$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $80$. Tìm số nhỏ.
Câu 20.Cho phương trình $4x^2 + 8x - 12 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.
Câu 21.Tính $(\sqrt{5} + \sqrt{3})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).