Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.
Câu 2.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x + 9 = 0$.
Câu 3.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 4.Hệ phương trình $\begin{cases} 2x + 3y = 7 \\ 5x + 6y = -7 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 5.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?
Câu 6.Cho đường tròn $(O; 8)$ và điểm $M$ với $OM = 17$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.
Câu 7.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.
Câu 8.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 4$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 9.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 4 = 0$ có nghiệm kép.
Câu 10.Cho hàm số $y = 2x - 3$. Điểm $A(2; -1)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?
Câu 11.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $80^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 12.Quan sát đồ thị đường thẳng $d$ trong hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 13.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho đa giác đều có $12$ cạnh (thập nhị giác đều). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 16.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 18.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.
Câu 21.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)