NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(38,1%)Thông hiểu7(33,3%)Vận dụng5(23,8%)Vận dụng cao1(4,8%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba··1·14,8%
Hàm số bậc nhất·2··29,5%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn1·1·29,5%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai211·419,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông2·11419,1%
Đường tròn111·314,3%
Một số yếu tố thống kê và xác suất11··29,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu11··29,5%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,8%
Tổng875121100%
Tỉ lệ38,1%33,3%23,8%4,8%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 21 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

6 mh30°
Thang dài 6m, góc 30°
A.$h = 3\text{ m}$
B.$h = 6\text{ m}$
C.$h = 30\text{ m}$
D.$h = 4\text{ m}$

Câu 2.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x + 9 = 0$.

A.$\Delta = 81$
B.$\Delta = 82$
C.$\Delta = -63$
D.$\Delta = -81$

Câu 3.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 10h = 4
Hình trụ có bán kính r = 10, chiều cao h = 4
A.$V = 40\pi$
B.$V = 400\pi$
C.$V = 80\pi$
D.$V = 100\pi$

Câu 4.Hệ phương trình $\begin{cases} 2x + 3y = 7 \\ 5x + 6y = -7 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Hai nghiệm phân biệt
B.Vô nghiệm
C.Vô số nghiệm
D.Một nghiệm duy nhất

Câu 5.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?

A.Trục Oy
B.Trục Ox
C.Lên trên
D.O(0; 0)

Câu 6.Cho đường tròn $(O; 8)$ và điểm $M$ với $OM = 17$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 25$
B.$MA = 15$
C.$MA = 16$
D.$MA = 9$

Câu 7.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.

A.$P = 1$
B.$P = \dfrac{27}{52}$
C.$P = 2$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 8.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 4$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x4ABC60°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 4, góc B = 60°
A.$x = 4$
B.$x = 2 \sqrt{3}$
C.$x = 2$
D.$x = 1 + 2 \sqrt{3}$

Câu 9.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 4 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = -2$
B.$m = \pm 4$
C.$m = 2$
D.$m = \pm 2$

Câu 10.Cho hàm số $y = 2x - 3$. Điểm $A(2; -1)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?

A.Chỉ thuộc trục tung
B.Chỉ thuộc trục hoành
C.Có thuộc đồ thị
D.Không thuộc đồ thị

Câu 11.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $80^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 160^\circ$
B.$\widehat{A} = 70^\circ$
C.$\widehat{A} = 80^\circ$
D.$\widehat{A} = 40^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Quan sát đồ thị đường thẳng $d$ trong hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

xyO-5-4-3-2-112345-551015y = -2x + 5
Đồ thị y = -2x + 5
a)Đường thẳng song song với $y = 2x$.
b)Đường thẳng có tung độ gốc bằng $-5$.
c)Đường thẳng đi qua điểm $(0; 5)$.
d)Đường thẳng đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 13.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình trụ đã cho có $V = 24\pi$.
b)Hai đáy hình trụ luôn bằng nhau.
c)$S_{xq}$ hình trụ bằng $\pi r l$ giống hình nón.
d)Khi tăng $h$ gấp 3 thì $V$ hình trụ cũng tăng gấp 3.

Câu 14.Cho đa giác đều có $12$ cạnh (thập nhị giác đều). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình thoi là đa giác đều.
b)Tổng các góc trong là $1800^\circ$.
c)Đa giác đều có $12$ cạnh bằng nhau.
d)Tổng các góc ngoài của đa giác đều này bằng $360^\circ$.

Câu 15.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
b)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
c)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 18.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.

Câu 21.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ