NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu14(63,6%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn·32·522,7%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn12··313,6%
Tam giác đồng dạng1311627,3%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều15··627,3%
Tổng4143122100%
Tỉ lệ18,2%63,6%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

5
Tập nghiệm trên trục số với mốc 5
A.$x > -5$
B.$x > 5$
C.$x < 5$
D.$x > 6$

Câu 2.Lăng trụ đứng có đáy là ngũ giác có bao nhiêu đỉnh?

A.$15$
B.$10$
C.$7$
D.$5$

Câu 3.Phép thử "Rút 1 lá bài từ bộ 52 lá" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 52$
B.$|\Omega| = 53$
C.$|\Omega| = 104$
D.$|\Omega| = 51$

Câu 4.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ."

A.g-g
B.c-g-c
C.g-g-g
D.c-c-c

Câu 5.Cho hình lăng trụ đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $4$ (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đều cạnh 4
A.$V = 8 \sqrt{3}$
B.$V = 24 \sqrt{3}$
C.$V = 32 \sqrt{3}$
D.$V = 16 \sqrt{3}$

Câu 6.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 2$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$8$
B.$3$
C.$2$
D.$4$

Câu 7.Cho khối chóp có diện tích đáy $B = 3 a^{2}$ và chiều cao $h = 8 a$. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.$V = \dfrac{8 a^{3}}{3}$
B.$V = 24 a^{3}$
C.$V = 8 a^{3}$
D.$V = 12 a^{3}$

Câu 8.Tam giác $ABC$ có $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $AD = 8, DB = 2, AE = 2, EC = 2$. Hỏi $DE$ có song song với $BC$ không?

A.Tỉ lệ $\dfrac{AD}{DB} \neq \dfrac{AE}{EC}$ ⇒ song song.
B.Có. $DE \parallel BC$.
C.Không. $DE$ KHÔNG song song với $BC$.
D.Không xác định được.

Câu 9.Giải phương trình $4 x - 6 = 2 x + 2$:

A.$x = -4$
B.$x = \dfrac{4}{3}$
C.$x = 4$
D.$x = -2$

Câu 10.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $9, 9, 3$ và chiều cao $4$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 4$
B.$S_{xq} = 168$
C.$S_{xq} = 21$
D.$S_{xq} = 84$

Câu 11.Phương trình $\dfrac{10}{x - 5} = \dfrac{1}{x + 4}$ có nghiệm bằng: (ĐKXĐ: $x \neq 5$ và $x \neq -4$)

A.$x = -9$
B.$x = -4$
C.$x = 5$
D.$x = -5$

Câu 12.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a - 3 < b - 3$.
B.Nếu $a < b$ thì $a + 3 < b + 3$.
C.Nếu $a < b$ thì $a^2 < b^2$.
D.Nếu $a < b$ thì $3a < 3b$.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình $5x - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể nhân hai vế của một phương trình bậc nhất với $0$ để được phương trình tương đương.
b)Phương trình $5x - 1 = 0$ tương đương với phương trình $5x = 1$.
c)Phương trình $5x - 1 = 0$ tương đương với phương trình $10x - 2 = 0$.
d)Phương trình $5x - 1 = 0$ có nghiệm duy nhất.

Câu 14.Cho bất phương trình $2 x - 6 > -14$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = -5$ là một nghiệm của $2 x - 6 > -14$.
b)$x = -3$ là một nghiệm của $2 x - 6 > -14$.
c)Bất phương trình $2 x - 6 > -14$ có vô số nghiệm.
d)Khi nhân hai vế của bất phương trình với một số dương, chiều bất phương trình không đổi.

Câu 15.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $6$ và chiều cao $9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn cạnh bên của chóp tứ giác đều bằng nhau.
b)Thể tích của chóp bằng $106$.
c)Đường cao của chóp đi qua tâm của đáy (giao điểm hai đường chéo hình vuông).
d)Đáy của chóp tứ giác đều là hình vuông.

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:1000$, một đoạn đường dài $3$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, $1$ cm trên bản đồ tương ứng với $1000$ cm thực tế.
b)$3$ cm trên bản đồ tương ứng với $3000$ cm thực tế.
c)$3$ cm trên bản đồ tương ứng với $30$ m thực tế.
d)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đồng dạng tỉ số $2:1$. Tam giác nhỏ chu vi $18$ cm. Chu vi tam giác lớn (cm)?

Câu 18.$P(A) = \dfrac{6}{10}$. Trong $50$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 19.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác có ba cạnh $5$ cm, $12$ cm, $13$ cm; chiều cao lăng trụ $14$ cm. Tính diện tích xung quanh (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 20.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $400$ km, đi ngược chiều vận tốc $55$ và $45$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 30$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.