NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn·42·627,3%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn31··418,2%
Tam giác đồng dạng·311522,7%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều24··627,3%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 127
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-5
Tập nghiệm trên trục số với mốc -5
A.$x > 5$
B.$x > -4$
C.$x < -5$
D.$x > -5$

Câu 2.So sánh hai số $18$ và $21$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$18 < 21$
B.$18 = 21$
C.$21 < 18$
D.$18 > 21$

Câu 3.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Đáy là một đa giác đều.
B.Đáy là hình thoi.
C.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
D.Các mặt bên đều là tam giác đều.

Câu 4.Phương trình $|x| = -3$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$2$
B.$0$
C.$3$
D.$1$

Câu 5.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác có bao nhiêu mặt?

A.$6$
B.$3$
C.$9$
D.$5$

Câu 6.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $5$ và $6$, chiều cao lăng trụ $3$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 5×6, cao 3
A.$V = 18$
B.$V = 45$
C.$V = 90$
D.$V = 14$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có $D \in AB, E \in AC$ với $AD = 8, DB = 16, AE = 6$. Tìm $EC$ để $DE \parallel BC$.

A.$EC = 11$
B.$EC = 12$
C.$EC = 13$
D.$EC = 96$

Câu 8.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $6$ và trung đoạn $8$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 36$
B.$S_{xq} = 192$
C.$S_{xq} = 48$
D.$S_{xq} = 96$

Câu 9.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $3, 6$, chiều cao $4$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 26$
B.$S_{xq} = 36$
C.$S_{xq} = 72$
D.$S_{xq} = 75$

Câu 10.Giải phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$.

A.$x = -2,\ x = 5$
B.$x = -1,\ x = 6$
C.$x = -2,\ x = -5$
D.$x = 2,\ x = -5$

Câu 11.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = \dfrac{9}{2}$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 15$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = \dfrac{39}{2}$
B.$A'B' = \dfrac{21}{2}$
C.$A'B' = \dfrac{135}{2}$
D.$A'B' = \dfrac{10}{3}$

Câu 12.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 6, DB = 12, AE = 12$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 24$
B.$EC = 18$
C.$EC = 864$
D.$EC = 6$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một hộp chứa $7$ thẻ được đánh số $1, 2, \ldots, 7$. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Gọi $A$ là biến cố "tổng hai số trên thẻ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\Omega| = C_{7}^2 = 21$.
b)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{4}{7}$.
c)$P(A) = \dfrac{3}{7}$.
d)Biến cố không thể có xác suất bằng $1$.

Câu 14.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác cạnh $3, 5, 5$ và chiều cao $h = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng có đơn vị là $m^3$.
b)Mặt bên của lăng trụ đứng đáy tam giác có dạng hình chữ nhật.
c)Diện tích toàn phần luôn lớn hơn diện tích xung quanh.
d)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân chiều cao.

Câu 15.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con $26$ tuổi và tổng tuổi của hai cha con là $70$ tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể đặt $x$ là tuổi cha hiện nay (với điều kiện $x$ là số nguyên dương).
b)Một bài toán chỉ có duy nhất một cách chọn ẩn.
c)Khi đặt $x$ là tuổi cha thì $x$ phải là số nguyên dương.
d)Giải phương trình ta được tuổi cha bằng $48$ và tuổi con bằng $22$.

Câu 16.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao $1$ m và đo được bóng cọc dài $1$ m, trong khi bóng cây dài $4$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao cây bằng $5$ m.
b)Hai tam giác tạo bởi tia nắng (qua đỉnh cọc/đỉnh cây) là hai tam giác đồng dạng.
c)$\dfrac{h_{\text{cây}}}{h_{\text{cọc}}} = \dfrac{\text{bóng cây}}{\text{bóng cọc}} = \dfrac{4}{1}$.
d)Chiều cao cây bằng $4$ m.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho phương trình $|x - 5| = 3$. Tính nghiệm lớn nhất.

Câu 18.Cho $4x^2 - 4 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 19.Giải $\dfrac{7}{x - 7} = 1$ (ĐKXĐ: $x \neq 7$). Tính $x$.

Câu 20.Tổng hai số bằng $124$, hiệu $20$. Tìm số lớn.

Câu 21.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-2x + m = 12$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.