NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn·32·522,7%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn22··418,2%
Tam giác đồng dạng2211627,3%
Một số yếu tố xác suất·2··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều14··522,7%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 123
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 123] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-3
Tập nghiệm trên trục số với mốc -3
A.$x > -2$
B.$x < -3$
C.$x > -3$
D.$x > 3$

Câu 2.Lăng trụ đứng có chu vi đáy $C = 12$ và chiều cao $h = 5$. Tính $S_{xq}$.

A.$S_{xq} = 60$
B.$S_{xq} = 17$
C.$S_{xq} = 12$
D.$S_{xq} = 120$

Câu 3.Nếu $a > b$ và $b > c$ thì?

A.$ac < bc$
B.$ac > bc$
C.$a < c$
D.$a > c$

Câu 4.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ."

A.c-c-c
B.g-g
C.g-g-g
D.c-g-c

Câu 5.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 2$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

A.$8$
B.$3$
C.$4$
D.$2$

Câu 6.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $6$ và $7$, chiều cao lăng trụ $12$. Tính thể tích.

A.$V = 33$
B.$V = 25$
C.$V = 504$
D.$V = 252$

Câu 7.Phương trình $4 x^{2} - 36 = 0$ có nghiệm bằng:

A.$x = 6$ hoặc $x = -6$
B.$x = 36$
C.$x = 3$
D.$x = 3$ hoặc $x = -3$

Câu 8.Tam giác $ABC$, $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4$, $DB = 8$, $AE = 5$. Tính $EC$.

A.$EC = 4$
B.$EC = 10$
C.$EC = 11$
D.$EC = 8$

Câu 9.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết $SA \perp (ABC)$ và $SA = 4a\sqrt{3}$. Thể tích khối chóp $S.ABC$ bằng

A.$V = 2 a^{3}$
B.$V = a^{3}$
C.$V = a$
D.$V = 3 a^{3}$

Câu 10.Giải phương trình $|x + 8| = 6$:

A.$x = -2$
B.$x = -2$ hoặc $x = -14$
C.$x = 14$ hoặc $x = 2$
D.$x = 2$ hoặc $x = 14$

Câu 11.Phương trình $2 x + 4 = - x - 17$ có nghiệm là:

A.$x = 7$
B.$x = -6$
C.$x = -7$
D.$x = -8$

Câu 12.Trong $20$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $10$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = 10$
B.$P = 2$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một hộp có $8$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ ghi số $0$ là $\dfrac{1}{8}$.
b)Không gian mẫu có $8$ phần tử.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 14.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $6$ và chiều cao $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đáy của chóp tứ giác đều là hình vuông.
b)Thể tích của chóp bằng $38$.
c)Diện tích đáy của chóp bằng $36$.
d)Bốn mặt bên của chóp tứ giác đều là các tam giác cân bằng nhau.

Câu 15.Cho phương trình $3 x - 7 = -16$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Khi $x = 0$ thì giá trị của vế trái phương trình bằng $-7$.
b)Phương trình $3 x - 7 = -16$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
c)Phương trình $3 x - 7 = -16$ có vô số nghiệm.
d)$x = -3$ là một nghiệm của phương trình $3 x - 7 = -16$.

Câu 16.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao $2$ m và đo được bóng cọc dài $1$ m, trong khi bóng cây dài $10$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương pháp này cần đo được tối thiểu $3$ đoạn thẳng (chiều cao cọc, bóng cọc, bóng cây).
b)Chiều cao cây bằng $20$ m.
c)Trong cùng thời điểm và cùng vị trí, tỉ số chiều cao trên bóng luôn không đổi.
d)Chiều cao cây bằng $12$ m.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Biết $a > b$. So sánh $7a$ và $7b$ (với $a, b > 0$).

Câu 18.Một mặt của hình hộp chữ nhật có hai cạnh là $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo của mặt đó.

Câu 19.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4$. Tam giác nhỏ có diện tích $26$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).

Câu 20.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $400$ km, đi ngược chiều vận tốc $55$ và $45$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 123] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.