NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu14(63,6%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·21·313,6%
Phân thức đại số13··418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác462·1254,5%
Một số yếu tố thống kê·3··313,6%
Tổng5143022100%
Tỉ lệ22,7%63,6%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD108
Hình thoi với đường chéo 10 và 8
A.$S = 80$
B.$S = 40$
C.$S = 18$
D.$S = 36$

Câu 2.Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A.$3; 5; 6$
B.$4; 5; 6$
C.$15; 20; 25$
D.$6; 8; 11$

Câu 3.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{2x}{3}$ là?

A.$-\dfrac{3}{2x}$
B.$-\dfrac{2x}{3}$
C.$\dfrac{2x}{3}$
D.$\dfrac{3}{2x}$

Câu 4."Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình thang.
B.Là hình bình hành.
C.Là hình chữ nhật.
D.Không nhất thiết là hình bình hành.

Câu 5.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$270^\circ$
B.$360^\circ$
C.$540^\circ$
D.$180^\circ$

Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

815cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 8 và 15
A.$c = 7$
B.$c = 120$
C.$c = 23$
D.$c = 17$

Câu 7.Rút gọn phân thức $\dfrac{30 x^{2} + 36 x}{24 x^{2} - 42 x}$, ta được:

A.$\dfrac{30 x + 36}{24 x - 42}$
B.$\dfrac{x \left(5 x + 6\right)}{x \left(4 x - 7\right)}$
C.$\dfrac{5 x + 6}{7 - 4 x}$
D.$\dfrac{5 x + 6}{4 x - 7}$

Câu 8.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $11$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.11\%
B.45\%
C.43\%
D.44\%

Câu 9.Hình vuông cạnh $5$. Tính độ dài đường chéo.

A.$5\sqrt{2}$
B.$5$
C.$5\sqrt{3}$
D.$10$

Câu 10.Hãy khai triển biểu thức $4 x \left(5 x + 4\right)$:

A.$20 x^{2}$
B.$16 x$
C.$36 x$
D.$20 x^{2} + 16 x$

Câu 11.Rút gọn phân thức $\dfrac{15xy}{5x}$.

A.$\dfrac{x + 1}{2}$
B.$\dfrac{x}{2y}$
C.$\dfrac{x}{2}$
D.$3y$

Câu 12.Tìm mốt của dãy số sau: $8, 7, 4, 4, 4, 5, 2$.

A.$M_o = 8$
B.$M_o = 2$
C.$M_o = 5$
D.$M_o = 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác lồi $ABCD$ có hai đường chéo nằm trong tứ giác.
b)$\widehat{D} = 120^\circ$.
c)Tứ giác có thể có $4$ góc tù.
d)Tứ giác $ABCD$ có $2$ đường chéo.

Câu 14.Cho mẫu số liệu: $2, 2, 6, 3, 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình cộng của mẫu bằng $\dfrac{18}{5}$.
b)Số trung bình cộng của mẫu bằng $4.6$.
c)Giá trị lớn nhất của mẫu bằng $6$.
d)Trung bình cộng của mẫu là một số nguyên.

Câu 15.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x^2}{x^2 + 1}$ rút gọn được thành $\dfrac{1}{1 + 1} = \dfrac{1}{2}$.
b)$\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$ rút gọn được thành $\dfrac{x^2}{x} - \dfrac{16}{4} = x - 4$.
c)$\dfrac{(x - 4)^2}{x - 4} = x - 4$ với $x \neq 4$.
d)Điều kiện xác định của phân thức $\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$ là $x \neq 4$.

Câu 16.Cho đa thức $9 x^{2} - 36$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$9 x^{2} - 36 = \left(3 x - 6\right) \left(3 x + 6\right)$
b)$9 x^{2} - 36 = \left(3 x - 6\right)^{2}$
c)$9 x^{2} - 36 = \left(3 x + 6\right)^{2}$
d)Đa thức $9 x^{2} - 36$ có thể phân tích thành tích của hai đa thức bậc nhất.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 7$ cm và chiều cao tương ứng $h = 6$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).

77ABCDh = 6
Hình bình hành cạnh đáy 7, chiều cao 6

Câu 18.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 19.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $91^\circ$, $69^\circ$, $100^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).

Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8

Câu 22.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.