NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức141·627,3%
Phân thức đại số22··418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác342·940,9%
Một số yếu tố thống kê·3··313,6%
Tổng6133022100%
Tỉ lệ27,3%59,1%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

6ABCD
Hình vuông cạnh 6
A.$P = 24$
B.$P = 12$
C.$P = 18$
D.$P = 36$

Câu 2.Tính $\dfrac{18x^{6}}{6x^{3}}$.

A.$24x^{3}$
B.$3x^3$
C.$12x^{3}$
D.$3x^{9}$

Câu 3.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$360^\circ$
B.$180^\circ$
C.$540^\circ$
D.$270^\circ$

Câu 4.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{x^2}{x + 1}$ là?

A.$-\dfrac{x + 1}{x^2}$
B.$\dfrac{x + 1}{x^2}$
C.$-\dfrac{x^2}{x + 1}$
D.$\dfrac{x^2}{x + 1}$

Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{12x^{4}}{4x^{1}}$.

A.$8x^{3}$
B.$3x^{5}$
C.$3x^3$
D.$16x^{3}$

Câu 6."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình chữ nhật.
B.Không nhất thiết là hình bình hành.
C.Là hình bình hành.
D.Là hình thang.

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

1024cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 10 và 24
A.$c = 26$
B.$c = 34$
C.$c = 240$
D.$c = 14$

Câu 8.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 100^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = -10^\circ$
B.$\widehat{D} = 260^\circ$
C.$\widehat{D} = 100^\circ$
D.$\widehat{D} = 80^\circ$

Câu 9.Biểu thức $\left(4 x + 7\right)^{2}$ bằng với:

A.$16 x^{2} + 49$
B.$16 x^{2} + 56 x + 49$
C.$16 x^{2} - 56 x + 49$
D.$16 x^{2} + 28 x + 49$

Câu 10.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{-2}{4 x - 6}$?

A.$\dfrac{6}{4 x - 6}$
B.$\dfrac{-2}{18 - 12 x}$
C.$\dfrac{6}{18 - 12 x}$
D.$\dfrac{-5}{4 x - 9}$

Câu 11.Cho bảng tần số: giá trị $3$ tần số $2$; giá trị $7$ tần số $2$; giá trị $17$ tần số $6$. Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = 122$
B.$\bar{x} = \dfrac{122}{3}$
C.$\bar{x} = 9$
D.$\bar{x} = \dfrac{61}{5}$

Câu 12.Phân tích đa thức $4 x^{3} - 10 x$ thành nhân tử, ta được:

A.$2 x \left(- 2 x^{2} - 5\right)$
B.$2 x \left(2 x^{2} - 5\right)$
C.$3 x \left(2 x^{2} - 5\right)$
D.$2 x \left(2 x^{2} + 5\right)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{x - 5}{x + 4}$ và đa thức $P(x) = x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức $\dfrac{x - 5}{x + 4}$ xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.
b)$\dfrac{x - 5}{x + 4}$ là một phân thức đại số (vì tử và mẫu là đa thức).
c)Phân thức $\dfrac{x - 5}{x + 4}$ xác định khi $x \neq -4$.
d)Đa thức $P(x) = x - 4$ có thể coi như phân thức $\dfrac{P(x)}{1}$.

Câu 14.Cho mẫu số liệu $3, 2, 5, 2, 8$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi nhân mỗi giá trị với $5$, trung bình tăng thêm $5$.
b)Khi nhân mỗi giá trị với $5$, mẫu mới $15, 10, 25, 10, 40$ có trung bình bằng $20$.
c)Trung bình cộng luôn là một số nguyên.
d)Nếu mọi giá trị đều bằng nhau thì trung bình cộng bằng giá trị đó.

Câu 15.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(3) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x^2 - 1 = (x - 1)(x + 1)$.
b)Dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 3)$ bằng $2$.
c)Vì $P(3) = 0$, đa thức $P(x)$ chia hết cho $(x - 3)$.
d)Nếu $P(x)$ chia $(x - 1)$ dư $5$ thì $P(1) = 5$.

Câu 16.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tam giác $ABC$ là tam giác đều.
b)Tam giác $ABC$ vuông tại $B$.
c)Cạnh huyền của tam giác $ABC$ là cạnh $BC = 13$.
d)Định lí Pythagore đảo cho phép kết luận tam giác là vuông khi biết 3 cạnh thoả $a^2 + b^2 = c^2$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD5√2
Hình vuông có đường chéo 5√2, tìm cạnh

Câu 18.Tính giá trị $(3x)^2 - 7^2$ tại $x = -1$.

Câu 19.Mẫu $25$ phần tử, $X$ xuất hiện $20$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 20.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.