NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·21·313,6%
Phân thức đại số23··522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác272·1150%
Một số yếu tố thống kê21··313,6%
Tổng6133022100%
Tỉ lệ27,3%59,1%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 127
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $1$ là bao nhiêu?

101427394Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 4 giá trị
A.9
B.7
C.4
D.10

Câu 2.Khi nhân cả tử và mẫu của phân thức với cùng một đa thức khác $0$ thì phân thức đó?

A.Bằng phân thức mới (khác)
B.$A \cdot D = B \cdot C$
C.$\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B \cdot M}$ với $M \neq 0$
D.Bằng phân thức cũ

Câu 3.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai đường chéo vuông góc với nhau
B.Hai đường chéo bằng nhau
C.Hai cạnh bên bằng nhau
D.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn

Câu 4.Tính $3 \cdot \dfrac{x}{x + 1}$.

A.$\dfrac{x + 3}{x + 1}$
B.$\dfrac{x}{3(x + 1)}$
C.$\dfrac{x}{x + 1 + 3}$
D.$\dfrac{3x}{x + 1}$

Câu 5.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?

A.Số liệu định lượng — rời rạc
B.Dữ liệu định tính
C.Không thể phân loại
D.Số liệu định lượng — liên tục

Câu 6.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD810
Hình thoi với đường chéo 8 và 10
A.$S = 36$
B.$S = 80$
C.$S = 18$
D.$S = 40$

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

34cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 3 và 4
A.$c = 1$
B.$c = 7$
C.$c = 12$
D.$c = 5$

Câu 8.Hình vuông có cạnh $5$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 30$
B.$S = 20$
C.$S = 25$
D.$S = 10$

Câu 9.Tính giá trị của biểu thức $-2x \cdot (5x + 2)$ tại $x = -2$.

A.$-32$
B.$20$
C.$-10$
D.$16$

Câu 10.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.

A.$140^\circ$
B.$70^\circ$
C.$90^\circ$
D.$110^\circ$

Câu 11.Phân thức $\dfrac{x + 9}{x^{2} - 25}$ xác định khi nào?

A.$x \neq 5$ và $x \neq -5$
B.$x \neq 25$
C.$x \neq 0$
D.$x \neq 5$

Câu 12.Hình chữ nhật có hai cạnh $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 13$
B.$d = 7$
C.$d = 60$
D.$d = 17$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai phân thức $\dfrac{2x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x}{y} : \dfrac{x}{y} = 0$ (với $x, y \neq 0$).
b)$\dfrac{x}{2} : \dfrac{x}{4} = 2$ (với $x \neq 0$).
c)$\dfrac{a}{b} : 0 = \dfrac{a}{b}$.
d)$\dfrac{2x}{y} \cdot \dfrac{y}{x} = 2$ (với $x, y \neq 0$).

Câu 14.Cho biểu thức $\left(x + 5\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Khai triển $\left(x + 5\right)^{3}$ là đa thức bậc $3$ theo $x$.
b)$\left(x + 5\right)^{3} = x^{3} + 125$
c)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(x + 5\right)^{3}$ bằng $75$.
d)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(x + 5\right)^{3}$ bằng $125$.

Câu 15.Cho hình thoi $ABCD$ có hai đường chéo $AC = 8$ và $BD = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình thoi $ABCD$ bằng $20$.
b)Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
c)Cạnh hình thoi bằng $5$.
d)Hai đường chéo của hình thoi luôn bằng nhau.

Câu 16.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $4$; giá trị $6$ có tần số $3$; giá trị $7$ có tần số $5$; giá trị $8$ có tần số $7$; giá trị $9$ có tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số của điểm $8$ là $7$.
b)Tần số của điểm $5$ bằng $3$.
c)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
d)Tổng số học sinh được khảo sát là $21$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 140^\circ$. Tính số đo góc đối diện với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {C}$ (theo độ).

ABCD140°
Hình bình hành ABCD, góc A = 140°

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 5$ cm, $AC = 12$ cm và $BC = 13$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.

13125ABC
Tam giác ABC với AB=5, AC=12, BC=13

Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 21.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.