NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·31·418,2%
Phân thức đại số13··418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác352·1045,5%
Một số yếu tố thống kê22··418,2%
Tổng6133022100%
Tỉ lệ27,3%59,1%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

44ABCD3
Hình bình hành ABCD
A.$S = 13$
B.$S = 11$
C.$S = 7$
D.$S = 12$

Câu 2.Phân thức $\dfrac{x + 4}{x + 1}$ xác định khi nào?

A.$x \neq 1$
B.$x = -1$
C.$x \neq -1$
D.$x \neq 0$

Câu 3.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.3
B.1
C.4
D.2

Câu 4.Tính trung bình cộng của dãy số: $10; 20; 30$.

A.$\bar{x} = 3$
B.$\bar{x} = 20$
C.$\bar{x} = 21$
D.$\bar{x} = 60$

Câu 5.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?

A.Lấy mẫu (khảo sát một số trường rồi suy rộng)
B.Lấy mẫu (khảo sát một số khách hàng)
C.Đo trực tiếp
D.Quan sát/đếm trực tiếp

Câu 6.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

83ABCD6
Hình thang đáy 8/3, cao 6
A.$S = 17$
B.$S = 144$
C.$S = 66$
D.$S = 33$

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

815cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 8 và 15
A.$c = 7$
B.$c = 120$
C.$c = 23$
D.$c = 17$

Câu 8.Rút gọn biểu thức $\dfrac{6}{2 x + 4} \cdot \dfrac{2 x + 4}{4}$:

A.$24$
B.$5$
C.$\dfrac{2}{3}$
D.$\dfrac{3}{2}$

Câu 9.Cho dãy số: $5, 1, 3, 1, 4, 4, 4, 4, 2$. Hỏi giá trị $1$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.1
B.3
C.2
D.7

Câu 10.Phân tích đa thức $x^{3} + 216$ thành nhân tử:

A.$\left(x + 6\right) \left(x^{2} - 6 x + 36\right)$
B.$\left(x + 6\right) \left(x^{2} + 6 x + 36\right)$
C.$\left(x + 6\right)^{3}$
D.$\left(x - 6\right) \left(x^{2} + 6 x + 36\right)$

Câu 11.Hình thoi có hai đường chéo $10$ và $24$. Tính độ dài cạnh hình thoi.

A.$a = 17$
B.$a = 13$
C.$a = 10$
D.$a = 34$

Câu 12.Hãy phân tích đa thức $9 x^{2} - 9$ thành nhân tử:

A.$\left(x + 3\right) \left(3 x - 9\right)$
B.$\left(3 x - 3\right)^{2}$
C.$\left(3 x - 3\right) \left(3 x + 3\right)$
D.$\left(3 x + 3\right)^{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tích $\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right) = 10 x^{2} + 12 x + 42$
b)Bậc của tích $\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right)$ bằng $3$.
c)$\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right) = 10 x^{2} + 47 x + 42$
d)Hệ số của $x$ trong tích $\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right)$ bằng $47$.

Câu 14.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 5$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

512?ABC
Tam giác vuông cạnh 5, 12
a)Tổng bình phương hai cạnh góc vuông bằng $169$.
b)Cạnh huyền bằng $17$.
c)Tam giác này là tam giác vuông.
d)Cạnh huyền dài hơn mỗi cạnh góc vuông.

Câu 15.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2x}{x^2 - 1}$.
b)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2}{2x} = \dfrac{1}{x}$.
c)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = \dfrac{1}{x + y}$ (với $x, y \neq 0$).
d)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x} = \dfrac{2}{x}$ (với $x \neq 0$).

Câu 16.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $10$ học sinh; Xoài: $8$ học sinh; Chuối: $6$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số tương đối của Cam bằng $35.7\%$.
b)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.
c)Tổng số học sinh tham gia khảo sát là $28$.
d)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Cam với tần số $10$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 5$ cm và $BC = 6$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H655ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=5, BC=6, đường cao AH cần tìm

Câu 18.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 76^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cùng đáy với góc đã cho (theo độ).

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{2 x^2(x - 1)}{4 x^1(x - 1)}$ tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4

Câu 21.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.