NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu14(63,6%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn·42·627,3%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn21··313,6%
Tam giác đồng dạng·311522,7%
Một số yếu tố xác suất·3··313,6%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều23··522,7%
Tổng4143122100%
Tỉ lệ18,2%63,6%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-3
Tập nghiệm trên trục số với mốc -3
A.$x > -2$
B.$x < -3$
C.$x > -3$
D.$x > 3$

Câu 2.Tính $|-1|$.

A.$|-1| = -1$
B.$|-1| = 1$
C.$|-1| = 0$
D.$|-1| = 2$

Câu 3.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 8$ và chiều cao $h = 8$. Thể tích bằng?

A.$V = 0$
B.$V = 128$
C.$V = 16$
D.$V = 64$

Câu 4.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

A.6
B.8
C.7
D.12

Câu 5.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $4, 6, 8$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $8, 12, 16$. Hai tam giác có đồng dạng không?

468ABC81216A'B'C'
Hai tam giác đồng dạng tỉ số 2
A.Không đồng dạng.
B.Không xác định.
C.Bằng nhau.
D.Đồng dạng.

Câu 6.Giải phương trình $\dfrac{-4}{x - 1} = -4$: (ĐKXĐ: $x \neq 1$)

A.$x = -3$
B.$x = 2$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 7.Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình $4 x - 1 = 23$?

A.$4 x = 22$
B.$4 x = 24$
C.$- 8 x - 1 = -46$
D.$4 x = 23$

Câu 8.Trong một hộp có $3$ viên bi đỏ, $4$ viên bi xanh và $2$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{4}{9}$
B.$P = \dfrac{1}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{9}$

Câu 9.Gieo một con xúc xắc cân đối $6$ mặt một lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mặt trên. Không gian mẫu $\Omega$ của phép thử này là tập hợp nào?

A.$\Omega = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$
B.$\Omega = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}$
C.$\Omega = \{2; 4; 6\}$
D.$\Omega = \{1; 2; 3; 4; 5\}$

Câu 10.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết $SA \perp (ABC)$ và $SA = 2a\sqrt{3}$. Thể tích khối chóp $S.ABC$ bằng

A.$V = a^{3}$
B.$V = \dfrac{a}{2}$
C.$V = \dfrac{3 a^{3}}{2}$
D.$V = \dfrac{a^{3}}{2}$

Câu 11.Phương trình $4 x^{2} - 36 = 0$ có nghiệm bằng:

A.$x = 6$ hoặc $x = -6$
B.$x = 36$
C.$x = 3$
D.$x = 3$ hoặc $x = -3$

Câu 12.Tam giác $ABC$, $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $DB = 6$, $AE = 2$. Tính $EC$.

A.$EC = 6$
B.$EC = 5$
C.$EC = 3$
D.$EC = 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho lăng trụ đứng tam giác $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác vuông tại $A$ với $AB = 6$, $AC = 8$, $BC = 10$ và chiều cao $AA' = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt: 2 đáy và 3 mặt bên.
b)Diện tích xung quanh của lăng trụ bằng $144$.
c)Hai mặt đáy của lăng trụ đứng song song với nhau.
d)Thể tích của lăng trụ bằng $149$.

Câu 14.Cho ba phương trình $|x| = 3$, $|x| = 0$ và $|x| = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|x| = -|x|$ với mọi $x$.
b)Phương trình $|x| = -3$ có nghiệm $x = -3$.
c)Phương trình $|x| = 0$ có duy nhất nghiệm $x = 0$.
d)Với mọi $x$, $|x| = x$.

Câu 15.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x + 2} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $\dfrac{1}{x + 2} = 0$ vô nghiệm.
b)Phương trình $\dfrac{x}{x} = 1$ có nghiệm là mọi $x \in \mathbb{R}$.
c)Sau khi giải, mỗi nghiệm tìm được phải đối chiếu với điều kiện xác định.
d)Bước đầu tiên khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu là tìm điều kiện xác định.

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:10000$, một đoạn đường dài $8$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$8$ cm trên bản đồ tương ứng với $800$ m thực tế.
b)Khi tỉ lệ là $1:k$ thì hệ số đồng dạng giữa thực địa và bản đồ là $k$.
c)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.
d)Bản đồ tỉ lệ $1:100$ (tỉ lệ lớn) thể hiện chi tiết hơn bản đồ tỉ lệ $1:1\,000\,000$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $38$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Chóp tứ giác đều có cạnh đáy $7$ cm, trung đoạn $9$ cm. Tính diện tích toàn phần (cm²).

Câu 19.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $2:3$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác nhỏ dài $4$. Tính cạnh tương ứng tam giác lớn. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $190$ km, đi ngược chiều vận tốc $40$ và $55$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 21.Tìm $m$ để $x = 1$ là nghiệm của $-4x + m = 1$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.