NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(13,6%)Thông hiểu15(68,2%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn122·522,7%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn13··418,2%
Tam giác đồng dạng·211418,2%
Một số yếu tố xác suất13··418,2%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·5··522,7%
Tổng3153122100%
Tỉ lệ13,6%68,2%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Phương trình $(x - 3)^2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$1$
B.$3$
C.$0$
D.$2$

Câu 2.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm"?

A.4
B.3
C.2
D.1

Câu 3.So sánh $\dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{1}{3}$.

A.$\dfrac{1}{2} > \dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{1}{2} = \dfrac{1}{3}$
C.$\dfrac{1}{2} > \dfrac{1}{3} \text{ và } 0$
D.$\dfrac{1}{2} < \dfrac{1}{3}$

Câu 4.Cho hình lăng trụ đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $2$ (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đều cạnh 2
A.$V = \sqrt{3}$
B.$V = 4 \sqrt{3}$
C.$V = 3 \sqrt{3}$
D.$V = 2 \sqrt{3}$

Câu 5.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 7$. Tính độ dài $EC$.

DE397?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/12
A.$EC = 21$
B.$EC = 28$
C.$EC = 22$
D.$EC = 7$

Câu 6.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{3}{4}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $200$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.151
B.50
C.150
D.149

Câu 7.Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $3$ và chiều cao $3$. Thể tích của hình chóp bằng:

A.$V = 3$
B.$V = 12$
C.$V = 27$
D.$V = 9$

Câu 8.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn".

A.$P = \dfrac{2}{3}$
B.$P = 1$
C.$P = 3$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 9.Hình hộp chữ nhật có đáy $3 \times 6$ và chiều cao $5$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 36$
B.$S_{tp} = 90$
C.$S_{tp} = 126$
D.$S_{tp} = 108$

Câu 10.Hãy giải phương trình $5 x + 45 = 20$.

A.$x = -5$
B.$x = 5$
C.$x = 11$
D.$x = 13$

Câu 11.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{3}{4}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?

A.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{16}{9}$
B.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{7}{2}$
C.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{3}{4}$
D.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{9}{16}$

Câu 12.Tìm tập nghiệm của bất phương trình $3 x - 7 > -11$.

A.$x > - \dfrac{4}{3}$
B.$x > \dfrac{4}{3}$
C.$x < - \dfrac{4}{3}$
D.$x > -4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình lập phương cạnh $a = 5$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước.
b)Thể tích hình lập phương cạnh $5$ bằng $25$.
c)Khi tăng cả ba kích thước hộp lên gấp đôi, thể tích tăng gấp $8$ lần.
d)Đơn vị thể tích là $m^2$.

Câu 14.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $49$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số phép thử là $100$.
b)Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn $1$ nếu biến cố xuất hiện nhiều.
c)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).
d)Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa bằng $0.49$.

Câu 15.Cho hai số thực $a = 2$ và $b = 5$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $a = 2 < 5 = b$ nên $-a = -2 > -5 = -b$.
b)Vì $a < b$ và $c = -2 < 0$ nên $ac = -4 < -10 = bc$.
c)Nếu $a < b$ và $b \leq c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).
d)Bất đẳng thức $x^2 \geq 0$ đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$.

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:1000$, một đoạn đường dài $5$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$5$ cm trên bản đồ tương ứng với $5000$ cm thực tế.
b)$5$ cm trên bản đồ tương ứng với $50$ m thực tế.
c)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.
d)Bản đồ tỉ lệ $1:100$ (tỉ lệ lớn) thể hiện chi tiết hơn bản đồ tỉ lệ $1:1\,000\,000$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm nghiệm lớn nhất của $(2x - 1)(x - 6) = 0$.

Câu 18.Phương trình $|x + 2| = 2$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm lớn hơn.

Câu 19.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $12$ cm, chiều cao $4$ cm. Tính thể tích (cm³).

Câu 20.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $190$ km, đi ngược chiều vận tốc $40$ và $55$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $-2x + m = -9$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.