NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu14(63,6%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn132·627,3%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn23··522,7%
Tam giác đồng dạng·311522,7%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều14··522,7%
Tổng4143122100%
Tỉ lệ18,2%63,6%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.So sánh hai số $17$ và $12$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$12 > 17$
B.$17 < 12$
C.$17 > 12$
D.$17 = 12$

Câu 2.Phương trình $|x| = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$3$
B.vô số
C.$2$
D.$1$

Câu 3.Công thức tính thể tích hình chóp với diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$ là?

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{1}{3} S \cdot h$
C.$S \cdot h$
D.$\dfrac{1}{3}$

Câu 4.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.$- 6 x - 7 = -7$
B.$-7 = -7$
C.$- 6 x - 7 y = -7$
D.$2 x^{2} - 7 x = -7$

Câu 5.Cho hình lăng trụ đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $4$ (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đều cạnh 4
A.$V = 8 \sqrt{3}$
B.$V = 24 \sqrt{3}$
C.$V = 32 \sqrt{3}$
D.$V = 16 \sqrt{3}$

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 9$, $AE = 3$. Tính độ dài $EC$.

DE363?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/9
A.$EC = 9$
B.$EC = 6$
C.$EC = 3$
D.$EC = 7$

Câu 7.Bất phương trình $4 x - 5 > 10$ có nghiệm là:

A.$x < \dfrac{15}{4}$
B.$x > 15$
C.$x > - \dfrac{15}{4}$
D.$x > \dfrac{15}{4}$

Câu 8.Nghiệm của phương trình $2 x - 14 = -28$ là:

A.$x = -14$
B.$x = 7$
C.$x = -7$
D.$x = -21$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có $D \in AB, E \in AC$ với $AD = 8, DB = 16, AE = 8$. Tìm $EC$ để $DE \parallel BC$.

A.$EC = 15$
B.$EC = 17$
C.$EC = 128$
D.$EC = 16$

Câu 10.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{3}{5}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?

A.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{9}{25}$
B.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{3}{5}$
C.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{8}{2}$
D.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{25}{9}$

Câu 11.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $8, 6$, chiều cao $4$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 56$
B.$S_{xq} = 112$
C.$S_{xq} = 192$
D.$S_{xq} = 96$

Câu 12.Giải phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$.

A.$x = -2,\ x = 1$
B.$x = 2,\ x = 1$
C.$x = -1,\ x = 0$
D.$x = -2,\ x = -1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai số $a = -7$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(-3)^2 < 0$.
b)$a = -7$ và $b = -2$ thì $a > b$.
c)$5 > 3$.
d)$a = -7$ và $b = -2$ thì $a + b = -9$.

Câu 14.Một ô tô đi từ $A$ đến $B$ với vận tốc $40$ km/h trong $4$ giờ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Quan hệ "vận tốc $\times$ thời gian = quãng đường" cho phép viết phương trình $s = v \cdot t$.
b)Quãng đường $AB$ bằng $160$ km.
c)Quãng đường $AB$ bằng $44$ km (cộng vận tốc với thời gian).
d)Bài toán hình học cũng có thể giải bằng cách lập phương trình.

Câu 15.Cho lăng trụ đứng tam giác $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác vuông tại $A$ với $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$ và chiều cao $AA' = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt: 2 đáy và 3 mặt bên.
b)Diện tích xung quanh của lăng trụ bằng $240$.
c)Thể tích của lăng trụ bằng $250$.
d)Lăng trụ đứng tam giác có tổng cộng 8 cạnh.

Câu 16.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao $1$ m và đo được bóng cọc dài $1$ m, trong khi bóng cây dài $4$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao cây bằng $5$ m.
b)Hai tam giác tạo bởi tia nắng (qua đỉnh cọc/đỉnh cây) là hai tam giác đồng dạng.
c)$\dfrac{h_{\text{cây}}}{h_{\text{cọc}}} = \dfrac{\text{bóng cây}}{\text{bóng cọc}} = \dfrac{4}{1}$.
d)Chiều cao cây bằng $4$ m.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho phương trình $|x - 8| = 3$. Tính tổng.

Câu 18.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $39$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác có ba cạnh $6$ cm, $8$ cm, $10$ cm; chiều cao lăng trụ $7$ cm. Tính diện tích xung quanh (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 20.Tổng hai số bằng $45$, hiệu $11$. Tìm số nhỏ.

Câu 21.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-2x + m = 12$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.