NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác121·418,2%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân25121045,5%
Giới hạn. Hàm số liên tục112·418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song13··418,2%
Tổng5114222100%
Tỉ lệ22,7%50%18,2%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 120
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 120] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Gửi $1000$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $5\%$/năm theo thể thức lãi kép. Sau $2$ năm, tổng số tiền (cả gốc và lãi) là bao nhiêu (triệu đồng)?

A.$1000$
B.$1100$
C.$\dfrac{2205}{2}$
D.$1050$

Câu 2.Đổi $\dfrac{\pi}{6}$ rad sang độ.

A.$15^\circ$
B.$60^\circ$
C.$150^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 3.Tính tổng $S = 1 + 2 + 3 + \ldots + 12$.

A.$S = 78$
B.$S = 66$
C.$S = 84$
D.$S = 144$

Câu 4.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $A'B'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(AA'B')$
B.$(A'B'C')$
C.$(ABC)$
D.$(A'BC)$

Câu 5.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
B.$f(x_0)$ xác định
C.$f$ khả vi tại $x_0$
D.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$

Câu 6.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

3u₁2u₂1u₃0u₄-1u₅+ -1+ -1+ -1+ -1
Cấp số cộng u₁=3, d=-1
A.$u_6 = -3$
B.$u_6 = -2$
C.$u_6 = 18$
D.$u_6 = -1$

Câu 7.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

5u₁10u₂20u₃40u₄80u₅× 2× 2× 2× 2
Cấp số nhân u₁=5, q=2
A.$u_6 = 80$
B.$u_6 = 160$
C.$u_6 = 320$
D.$u_6 = 15$

Câu 8.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n^2 - n + 5$. Tính $u_{8}$.

A.$u_{8} = 13$
B.$u_{8} = 48$
C.$u_{8} = 133$
D.$u_{8} = 125$

Câu 9.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm của tứ diện. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

ABCD
Tứ diện ABCD
A.$\vec{GA}+\vec{GB}+\vec{GC}=\vec{0}$
B.$\vec{GA}+\vec{GB}+\vec{GC}+\vec{GD}=\vec{0}$
C.$\vec{GA}+\vec{GB}+\vec{GC}+\vec{GD}=\vec{AG}$
D.$\vec{GA}+\vec{GB}+\vec{GC}+\vec{GD}=4\vec{GG}$

Câu 10.Số nghiệm của phương trình $\cos 3x = 0$ trên đoạn $[-\dfrac{7\pi}{6}; \dfrac{5\pi}{6}]$ là?

A.5
B.6
C.8
D.7

Câu 11.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào SAI?

A.Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng có vô số đường thẳng song song với mặt phẳng đó.
B.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều song song với mặt kia.
D.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Câu 12.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{3x^2 - 1}{2x + 4}$.

A.$L = -\infty$
B.$L = 0$
C.$L = \dfrac{3}{2}$
D.$L = +\infty$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và công bội $q = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số hạng tổng quát $u_n = u_1 + (n-1)q$.
b)$u_3 = 4$.
c)Mọi CSN đều có công bội dương.
d)Số hạng tổng quát $u_n = 1 \cdot 2^{n-1}$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:

a)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường thẳng $AA'$ chéo nhau với $CC'$.
b)Mọi mặt bên của hình lăng trụ đều là hình chữ nhật.
c)Hình lăng trụ là hình có hai đáy là hai đa giác bằng nhau nằm trong hai mặt phẳng song song và các cạnh bên song song với nhau.
d)Trong hình hộp, các cạnh bên luôn có độ dài bằng nhau.

Câu 15.Tại một khu vực, thuỷ triều ven biển biến thiên theo công thức $h(t) = 4\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{12}\right) + 10$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Mực nước/nhiệt độ đạt giá trị lớn nhất bằng $14$.
b)Biên độ dao động của $h(t)$ bằng $4$.
c)Hiệu giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất bằng $4$.
d)Trong một ngày ($24$ giờ), tổng thời gian thuỷ triều ven biển đạt giá trị không thấp hơn $12$ vào khoảng $8.00$ giờ.

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^3 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n\sqrt{n^2 + 1}}{\sqrt{4n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{3}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm một nghiệm trong $[0; 2\pi)$ của $\sin x = 1$ (viết dưới dạng số radian thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho cấp số cộng có $u_1 = 2$, công sai $d = -3$. Số $U = -55$ là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng?

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^2 - 4x - 5}{x^2 + 4x + 3}$.

Câu 20.CSN $u_1 = -3$, $q = -2$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Một doanh nghiệp có mức đầu tư $10$ triệu/tháng. Phương án A: cứ $2$ năm tăng đều thêm $6$ triệu/tháng (cấp số cộng). Phương án B: cứ $2$ năm tăng $30\%$ (cấp số nhân). Sau $20$ năm, tổng vốn đầu tư của Phương án B nhiều hơn Phương án A bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 120] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.