NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác14··522,7%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2221731,8%
Giới hạn. Hàm số liên tục·22·418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song222·627,3%
Tổng5106122100%
Tỉ lệ22,7%45,5%27,3%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ (hình bên). Đường thẳng $DD'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$(A'B'C'D')$
B.$(DAA'D')$
C.$(CDD'C')$
D.$(BCC'B')$

Câu 2.Cho hình chóp $S.ABCD$, $M$ là trung điểm cạnh $BC$. Điểm $M$ KHÔNG thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

SABCD
Hình chóp S.ABCD
A.(SBC)
B.(BAM)
C.(SCD)
D.(ABCD)

Câu 3.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.là hàm số lẻ
B.có tập xác định là $\mathbb{R}$
C.có tập giá trị là $[-1; 1]$
D.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$

Câu 4.Dãy số $(u_n)$ với $u_n = -n - 4$ có là cấp số cộng không?

A.Không phải dãy số.
B.Là cấp số nhân.
C.Không phải cấp số cộng.
D.Là cấp số cộng.

Câu 5.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và công bội $q = 3$. Giá trị của $u_2$ bằng

A.$u_2 = 0$
B.$u_2 = 6$
C.$u_2 = 27$
D.$u_2 = 9$

Câu 6.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = 3$. Tính $S_{5}$ — tổng $5$ số hạng đầu.

A.$S_{5} = 484$
B.$S_{5} = 486$
C.$S_{5} = 10$
D.$S_{5} = 242$

Câu 7.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây SAI?

ABCD
Tứ diện ABCD
A.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=4\vec{AG}$
B.$\vec{GB}+\vec{GC}+\vec{GD}=\vec{0}$
C.$\vec{AG}=\dfrac{1}{3}\left(\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}\right)$
D.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=3\vec{AG}$

Câu 8.Cho hàm số $y = \cot x + \dfrac{1}{\cos x}$. Giá trị nào sau đây KHÔNG thuộc tập xác định của hàm số?

A.$x = \dfrac{\pi}{4}$
B.$x = \dfrac{\pi}{6}$
C.$x = \dfrac{3\pi}{4}$
D.$x = \pi$

Câu 9.Đổi $60^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{6}$
B.$\dfrac{4 \pi}{3}$
C.$\dfrac{2 \pi}{3}$
D.$\dfrac{\pi}{3}$

Câu 10.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -2n^2 + 5n + 7$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = 40$
B.$u_{4} = -1$
C.$u_{4} = -5$
D.$u_{4} = 19$

Câu 11.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (-5x^3 - 6x^2 - 6x - 2)$.

A.$+\infty$
B.$-5$
C.$0$
D.$-\infty$

Câu 12.Tính $\lim\limits_{x \to -2^{+}} \dfrac{1}{x + 2}$.

A.$1$
B.$-\infty$
C.$+\infty$
D.$0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \sin(2x)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f$ là hàm chẵn: $f(-x) = f(x)$.
b)$f$ là hàm số lẻ: $f(-x) = -f(x)$.
c)$f$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.
d)$f(0) = 0$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng song song:

a)Nếu mặt phẳng $(P)$ chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với mặt phẳng $(Q)$ thì $(P) \parallel (Q)$.
b)Hai mặt phẳng song song bị cắt bởi mặt phẳng thứ ba tạo ra hai giao tuyến luôn vuông góc với nhau.
c)Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng $(P)$ thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
d)Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cũng cắt mặt phẳng còn lại và hai giao tuyến song song với nhau.

Câu 15.Anh Nam vay $60$ triệu đồng với lãi suất $1\%$/tháng (lãi kép, tính trên dư nợ còn lại). Mỗi tháng anh trả góp $4$ triệu đồng (gồm cả gốc lẫn lãi). Gọi $D_n$ là dư nợ còn lại sau kỳ trả thứ $n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy dư nợ $D_0, D_1, D_2, \dots$ là một cấp số cộng (giảm đều mỗi kỳ một lượng như nhau).
b)Dư nợ sau kỳ $2$ là $D_2 = 53,166$ (triệu đồng).
c)Nếu mỗi kỳ chỉ trả không quá $0,6$ triệu thì khoản vay không bao giờ trả hết (dư nợ tăng mãi).
d)Dư nợ sau $n$ kỳ bằng $D_n = 60(1+1\%)^n - 4\,n$.

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{n + 1}{n - 1} = a$ và $\lim \dfrac{n\sqrt{n^2 + 1}}{\sqrt{4n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{5}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm một góc cùng tia kết với góc $60^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 18.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang diện tích $36$ m² và thể tích $360$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).

Câu 19.Ban đầu doanh thu là $1$ tỷ đồng, mỗi năm tăng $25\%$. Hỏi SAU ÍT NHẤT BAO NHIÊU NĂM thì tổng doanh thu cộng dồn vượt $4$ tỷ đồng?

Câu 20.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $4$ m, cao $5$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân cao $4$ m (đáy rộng $4$ m). Nhà kho dài $14$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).

4 m5 m4 m
Mặt cắt ngang ngũ giác nhà kho rộng 4 m, cao thân 5 m

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 + 7x + 12}$.

Câu 22.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $c$ (nguyên dương); với mỗi $k$, hình $C_{k+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_k$. Gọi $S_{8}$ là tổng diện tích $8$ hình đầu. Biết $2^{7} \cdot S_{8} = 1020$, tìm cạnh $c$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.