NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác13··418,2%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1321731,8%
Giới hạn. Hàm số liên tục122·522,7%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song132·627,3%
Tổng4116122100%
Tỉ lệ18,2%50%27,3%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $A'C'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(AC'B')$
B.$(ABC)$
C.$(AA'C')$
D.$(A'B'C')$

Câu 2.Tính tổng $S = 1 + 2 + 3 + \ldots + 12$.

A.$S = 84$
B.$S = 144$
C.$S = 78$
D.$S = 66$

Câu 3.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
C.$f$ khả vi tại $x_0$
D.$f(x_0)$ xác định

Câu 4.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $180^\circ < \alpha < 270^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?

A.Âm
B.Dương
C.Không xác định
D.Bằng 0

Câu 5.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

-4u₁-5u₂-6u₃-7u₄-8u₅+ -1+ -1+ -1+ -1
Cấp số cộng u₁=-4, d=-1
A.$u_6 = -24$
B.$u_6 = -10$
C.$u_6 = -8$
D.$u_6 = -9$

Câu 6.Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $a^2\sqrt{3}$ và có thể tích bằng $3a^3.$ Chiều cao của khối lăng trụ là:

ABCA'B'C'
Hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$\dfrac{a}{\sqrt{3}}$
B.$a$
C.$3a\sqrt{3}$
D.$a\sqrt{3}$

Câu 7.Chu kỳ của hàm số $y = \sin 2x$ là?

A.$4\pi$
B.$\pi$
C.$\dfrac{\pi}{2}$
D.$2\pi$

Câu 8.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{3x - 3}{x^2 + 4x - 7}$.

A.$L = 3$
B.$L = +\infty$
C.$L = 0$
D.$L = -\infty$

Câu 9.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C.Một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
D.Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều song song với mặt kia.

Câu 10.Tập nghiệm của phương trình $\tan x = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$ là?

A.$x = \dfrac{\pi}{6} + k\dfrac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = \pm \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
C.$x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$

Câu 11.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{3n - 5}{-3n - 4}$, $\forall n \in \mathbb{N}^{*}$. Giá trị của $u_{4}$ bằng

A.$- \dfrac{7}{16}$
B.$- \dfrac{16}{7}$
C.$- \dfrac{7}{12}$
D.$- \dfrac{7}{8}$

Câu 12.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$, công bội $q = 2$. Tính $S_{4}$.

A.$S_{4} = 30$
B.$S_{4} = 16$
C.$S_{4} = 15$
D.$S_{4} = -15$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \tan x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan(\dfrac{\pi}{2})$ xác định và bằng $0$.
b)Chu kì cơ sở của $\tan x$ là $\pi$.
c)$\tan(\dfrac{\pi}{3}) = \sqrt{3}$.
d)$\tan x$ là hàm số lẻ: $\tan(-x) = -\tan x$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:

a)Trong hình hộp, các cạnh bên luôn có độ dài bằng nhau.
b)Mọi mặt bên của hình lăng trụ đều là hình chữ nhật.
c)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, mặt phẳng $(ABB'A')$ song song với mặt phẳng $(DCC'D')$.
d)Hình hộp chữ nhật là hình hộp có sáu mặt là hình chữ nhật.

Câu 15.Anh Nam vay $60$ triệu đồng với lãi suất $1\%$/tháng (lãi kép, tính trên dư nợ còn lại). Mỗi tháng anh trả góp $5$ triệu đồng (gồm cả gốc lẫn lãi). Gọi $D_n$ là dư nợ còn lại sau kỳ trả thứ $n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dư nợ sau kỳ $2$ là $D_2 = 51,156$ (triệu đồng).
b)Khoản vay được trả hết (dư nợ về $0$ hoặc âm) ở kỳ thứ $13$.
c)Dư nợ sau $n$ kỳ bằng $D_n = 60(1+1\%)^n - 5\,n$.
d)Nếu mỗi kỳ chỉ trả không quá $0,6$ triệu thì khoản vay không bao giờ trả hết (dư nợ tăng mãi).

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^3 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n\sqrt{n^2 + 1}}{\sqrt{4n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{3}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x + 5}$ gián đoạn tại điểm nào? (Trả lời số)

Câu 18.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $8$ m, cao $5$ m ghép tam giác cân mái cao $3$ m. Biết thể tích nhà kho là $624$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).

8 m5 m3 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 8 m

Câu 19.Một doanh nghiệp có sản lượng $20$ triệu/tháng. Phương án A: cứ $3$ năm tăng đều thêm $4$ triệu/tháng (cấp số cộng). Phương án B: cứ $3$ năm tăng $30\%$ (cấp số nhân). Sau $24$ năm, tổng sản lượng của Phương án B nhiều hơn Phương án A bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 20.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $3$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân cao $3$ m (đáy rộng $6$ m). Nhà kho dài $14$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).

6 m3 m3 m
Mặt cắt ngang ngũ giác nhà kho rộng 6 m, cao thân 3 m

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^2 + 6x + 8}{x^2 + x - 2}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $2$; với mỗi $n$, hình $C_{n+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_n$. Gọi $S_{8}$ là tổng diện tích của $8$ hình vuông đầu tiên $C_1, C_2, \ldots, C_{8}$. Tính $128 \cdot S_{8}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.