NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác15··627,3%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2221731,8%
Giới hạn. Hàm số liên tục1·2·313,6%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song141·627,3%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành, $O$ là giao điểm hai đường chéo của đáy. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $SB$. Đường thẳng $OM$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

SOABCD
Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành, tâm O
A.$(SBD)$
B.$(SCD)$
C.$(ABCD)$
D.$(SAB)$

Câu 2.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{3} = -8$ và $u_{4} = 16$. Tìm số hạng đầu $u_1$ của cấp số nhân.

A.$u_1 = -8$
B.$u_1 = -2$
C.$u_1 = 16$
D.$u_1 = -1$

Câu 3.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$f$ khả vi tại $x_0$
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
C.$f(x_0)$ xác định
D.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại

Câu 4.Cho hàm số $y = \tan x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.là hàm số lẻ
B.có tập xác định là $\mathbb{R}$
C.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$
D.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$

Câu 5.Tính tổng $S = 1 + 2 + 3 + \ldots + 13$.

A.$S = 169$
B.$S = 91$
C.$S = 97$
D.$S = 78$

Câu 6.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG (cặp mặt phẳng song song)?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$(BDA') \parallel (ACC'A')$
B.$(BDA') \parallel (ACD')$
C.$(BCC'B') \parallel (DCC'D')$
D.$(ACD') \parallel (A'C'B)$

Câu 7.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

ABCD
Tứ diện ABCD
A.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=3\vec{AG}$
B.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=2\vec{AG}$
C.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=\vec{AG}$
D.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=4\vec{AG}$

Câu 8.Cho hình chóp $S.ABCD$, $M$ là trung điểm cạnh $BC$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

SABCD
Hình chóp S.ABCD
A.$M \in (SAB)$
B.$M \in (SCD)$
C.$M \in (SDA)$
D.$M \in (ABCD)$

Câu 9.Đổi $\dfrac{\pi}{3}$ rad sang độ.

A.$30^\circ$
B.$90^\circ$
C.$120^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 10.Cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = -8$ và $u_{7} = -32$. Tìm công sai $d$.

A.$d = -24$
B.$d = -3$
C.$d = -4$
D.$d = 4$

Câu 11.Số nghiệm của phương trình $\sin x = 0$ thuộc đoạn $[0; 2\pi]$ bằng bao nhiêu?

A.3
B.1
C.2
D.0

Câu 12.Tìm tập xác định của hàm số $y = 3\tan x - 2$ (chú ý: chỉ những số hạng PHÂN THỨC mới sinh điều kiện).

A.$x \neq k\pi,\ k \in \mathbb{Z}$
B.$x \neq \pi + k2\pi,\ k \in \mathbb{Z}$
C.$x \neq \dfrac{k\pi}{2},\ k \in \mathbb{Z}$
D.$x \neq \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$1$ rad bằng $60^\circ$.
b)$30^\circ + 360^\circ$ và $30^\circ$ là hai góc lượng giác cùng tia kết.
c)Tia kết của góc $30^\circ$ thuộc góc phần tư I.
d)$30^\circ = \dfrac{\pi}{6}$ rad.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai đường thẳng song song trong không gian:

a)Hai đường thẳng phân biệt nằm trong cùng một mặt phẳng thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
b)Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì luôn song song với nhau.
c)Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì luôn song song.
d)Nếu hai mặt phẳng cắt nhau lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến song song với hai đường thẳng đó (hoặc trùng với một trong hai).

Câu 15.Anh Nam vay $100$ triệu đồng với lãi suất $1\%$/tháng (lãi kép, tính trên dư nợ còn lại). Mỗi tháng anh trả góp $8$ triệu đồng (gồm cả gốc lẫn lãi). Gọi $D_n$ là dư nợ còn lại sau kỳ trả thứ $n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dư nợ sau $n$ kỳ là $D_n = 100(1+1\%)^n - 8 \cdot \dfrac{(1+1\%)^n - 1}{1\%}$.
b)Ở kỳ cuối (kỳ $14$), người vay chỉ cần trả khoảng $3,368$ triệu (ít hơn $8$ triệu) là hết nợ.
c)Dãy dư nợ $D_0, D_1, D_2, \dots$ là một cấp số cộng (giảm đều mỗi kỳ một lượng như nhau).
d)Dư nợ sau $n$ kỳ bằng $D_n = 100(1+1\%)^n - 8\,n$.

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^3 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n\sqrt{n^2 + 1}}{\sqrt{4n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{3}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm một nghiệm trong $[0; 2\pi)$ của $\sin x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$ (viết dưới dạng số radian thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho dãy số $u_n = -n^2 - 3n$. Tính $u_{8}$.

Câu 19.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $4$ m, cao $5$ m ghép tam giác cân mái cao $4$ m. Biết thể tích nhà kho là $392$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).

4 m5 m4 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 4 m

Câu 20.Một công ty cần xếp các thùng hàng thành một chồng trong kho. Hàng dưới cùng có $40$ thùng, hàng thứ hai có $39$ thùng, hàng thứ ba có $38$ thùng,… Cứ như thế, mỗi hàng phía trên ít hơn hàng ngay phía dưới là $1$ thùng và hàng trên cùng có $20$ thùng. Biết giá tiền mỗi thùng là $200.000$ đồng. Tính tổng số tiền công ty đó đã chi để nhập toàn bộ số thùng hàng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của triệu đồng).

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to 1} \dfrac{x^2 - 3x + 2}{x^2 - 6x + 5}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $1$; với mỗi $k$, hình $C_{k+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_k$. Gọi $S_n$ là tổng diện tích của $n$ hình vuông đầu tiên. Biết $2^{n-1} \cdot S_n = 511$, tìm $n$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.