NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·23·522,7%
Phân thức đại số211·418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác243·940,9%
Một số yếu tố thống kê22··418,2%
Tổng697022100%
Tỉ lệ27,3%40,9%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $4$ là bao nhiêu?

31623394Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 4 giá trị
A.9
B.3
C.6
D.10

Câu 2.Hai phân thức $\dfrac{-5}{-4}$ và $\dfrac{-10}{-9}$ có bằng nhau không?

A.Không bằng nhau.
B.Phụ thuộc dấu.
C.Không xác định.
D.Bằng nhau.

Câu 3.Hình chữ nhật có hai cạnh $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 7$
B.$d = 60$
C.$d = 17$
D.$d = 13$

Câu 4.Tìm mốt của dãy số: $2; 3; 3; 4; 4; 5$.

A.$2$
B.$3 \text{ và } 4$
C.không có mốt
D.$5$

Câu 5.Hình thang có hai đáy $14$ và $8$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 22$
B.$m = 11$
C.$m = 6$
D.$m = 56$

Câu 6.Tính tổng $\dfrac{2 x + 1}{5 x - 8} + \dfrac{- 5 x - 1}{5 x - 8}$:

A.$\dfrac{7 x + 2}{5 x - 8}$
B.$\dfrac{- 10 x^{2} - 7 x - 1}{5 x - 8}$
C.$\dfrac{- 3 x}{10 x - 16}$
D.$\dfrac{- 3 x}{5 x - 8}$

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

34cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 3 và 4
A.$c = 1$
B.$c = 7$
C.$c = 12$
D.$c = 5$

Câu 8."Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình thang.
B.Là hình bình hành.
C.Là hình chữ nhật.
D.Không nhất thiết là hình bình hành.

Câu 9.Thực hiện phép chia $(- 10 x^{4} - 2 x^{3} + 12 x) : (- 2 x)$ ta được:

A.$6 x^{3} - 6$
B.$- 5 x^{3} + x^{2} - 6$
C.$5 x^{3} + x^{2} + 12$
D.$5 x^{3} + x^{2} - 6$

Câu 10.Dữ liệu "Quốc tịch của hành khách" thuộc loại nào?

A.Không thể phân loại
B.Số liệu định lượng — liên tục
C.Số liệu định lượng — rời rạc
D.Dữ liệu định tính

Câu 11.Phân tích đa thức $x^{3} - 216$ thành nhân tử:

A.$\left(x - 6\right) \left(x^{2} + 6 x + 36\right)$
B.$\left(x - 6\right) \left(x^{2} - 6 x + 36\right)$
C.$\left(x - 6\right)^{3}$
D.$\left(x + 6\right) \left(x^{2} - 6 x + 36\right)$

Câu 12.Hình vuông có cạnh $6$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 36$
B.$S = 24$
C.$S = 42$
D.$S = 12$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một bạn học sinh tiến hành đo chiều cao (cm) của $15$ vận động viên đội bóng rổ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dữ liệu về chiều cao là dữ liệu định lượng liên tục.
b)Việc phỏng vấn / khảo sát / đo đạc đều là phương pháp thu thập dữ liệu.
c)Dữ liệu về chiều cao là dữ liệu định tính.
d)Có thể dùng bảng tần số để biểu diễn dữ liệu trong tình huống này.

Câu 14.Cho hình thoi $ABCD$ có hai đường chéo $AC = 6$ và $BD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình thoi $ABCD$ bằng $20$.
b)Diện tích hình thoi $ABCD$ bằng $24$.
c)Hai đường chéo của hình thoi luôn bằng nhau.
d)Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Câu 15.Cho phân thức $\dfrac{12}{21}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức $\dfrac{4}{7}$ là phân thức tối giản.
b)Phân thức $\dfrac{x^2}{x}$ rút gọn được thành $x$ với $x \neq 0$.
c)Có thể rút gọn phân thức bằng cách TRỪ cùng một số ở tử và mẫu.
d)Mọi phân thức đều có thể rút gọn được.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(x - 4\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^2$ trong khai triển $\left(x - 4\right)^{3}$ bằng $-12$.
b)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(x - 4\right)^{3}$ bằng $-64$.
c)$\left(x - 4\right)^{3} = x^{3} - 64$
d)Hằng số trong khai triển $\left(x - 4\right)^{3}$ bằng $-64$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 18.Cho $(x^2 - 2x - 15) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = 3$.

Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD5√2
Hình vuông có đường chéo 5√2, tìm cạnh

Câu 20.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

8?17ABC
Tam giác vuông ABC, AB=8, AC=?, BC=17

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 1}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -4$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.