NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·2··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·31·418,2%
Giới hạn. Hàm số liên tục··1·14,5%
Đạo hàm·1··14,5%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song11··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian11·1313,6%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất2·1·313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit·31·418,2%
Tổng5124122100%
Tỉ lệ22,7%54,5%18,2%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/51/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = \dfrac{17}{25}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{3}{25}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{4}{5}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{2}{5}$

Câu 2.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=3$) | $x=5$ ($n=7$) | $x=8$ ($n=6$) | $x=9$ ($n=5$). Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = 131$
B.$\bar{x} = \dfrac{131}{21}$
C.$\bar{x} = \dfrac{131}{4}$
D.$\bar{x} = \dfrac{23}{4}$

Câu 3.Có bao nhiêu cách xếp $5$ học sinh ngồi vào $5$ ghế khác nhau?

A.$10$
B.$121$
C.$25$
D.$120$

Câu 4.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai mặt phẳng song song:

A.Mọi hai mặt phẳng đều song song.
B.Hai mặt phẳng song song luôn có giao tuyến.
C.Hai mặt phẳng cùng cắt một mặt phẳng thứ ba thì song song.
D.Một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì song song với mặt phẳng kia.

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
B.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
C.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.
D.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.

Câu 6.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = \dfrac{1}{2}$
B.$a = 3$
C.$a = 2$
D.$a = 4$

Câu 7.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A.$BD \perp (ACC'A')$
B.$BD \parallel (CB'D')$
C.$BD \perp (ADD'A')$
D.$BD \parallel (A'C'D')$

Câu 8.Cho hệ phương trình $\begin{cases}\log_2 x + \log_2 y = 3 \\ \log_2 x - \log_2 y = 3\end{cases}$. Tính $xy$.

A.$xy = 8$
B.$xy = 4$
C.$xy = 64$
D.$xy = 16$

Câu 9.Đổi $60^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{6}$
B.$\dfrac{4 \pi}{3}$
C.$\dfrac{2 \pi}{3}$
D.$\dfrac{\pi}{3}$

Câu 10.Cường độ một trận động đất theo thang Richter được tính bởi $M = \log\dfrac{A}{A_0}$, với $A$ là biên độ tối đa ghi được tại địa chấn kế và $A_0$ là biên độ chuẩn. Trận động đất X có $M_X = 7$, trận Y có $M_Y = 6$. Hỏi biên độ trận X gấp bao nhiêu lần biên độ trận Y?

A.$100 \text{ lần}$
B.$42 \text{ lần}$
C.$1 \text{ lần}$
D.$10 \text{ lần}$

Câu 11.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -8$, công sai $d = -4$. Tính $u_{6}$.

A.$u_{6} = -44$
B.$u_{6} = -32$
C.$u_{6} = -28$
D.$u_{6} = 12$

Câu 12.Gửi $100$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $8\%$/năm theo thể thức lãi kép. Sau $1$ năm, tổng số tiền (cả gốc và lãi) là bao nhiêu (triệu đồng)?

A.$109$
B.$108$
C.$100$
D.$107$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và công bội $q = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số hạng tổng quát $u_n = 1 \cdot 2^{n-1}$.
b)$u_3 = 4$.
c)$u_4 = 8$.
d)Mọi CSN đều có công bội dương.

Câu 14.Cho hàm số $y = x^2$ và xét tại $x_0 = 3$ với $\Delta x = 0,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$dy$ là một số phụ thuộc vào $x$ và $dx$.
b)Vi phân chỉ áp dụng cho đa thức.
c)Theo xấp xỉ vi phân: $(3 + 0,1)^2 \approx 9,6$.
d)$f(3 + 0,1) \approx f(3) + 0,1$.

Câu 15.Một cửa hàng có $200$ hạt giống hoa hướng dương và $300$ hạt giống hoa cúc. Tỉ lệ nảy mầm của hạt giống hoa hướng dương là $80\%$, của hạt giống hoa cúc là $90\%$. Một chuyên gia nông nghiệp chọn ngẫu nhiên một hạt giống. Chuyên gia sử dụng máy quét tia $X$ để dự đoán khả năng nảy mầm. Nếu hạt giống có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất $90\%$. Nếu hạt giống không có khả năng nảy mầm, máy quét vẫn có thể báo "Đạt" với xác suất $10\%$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống hoa cúc là $0,6$.
b)Một hạt giống sau khi quét, máy đã báo \"Đạt\". Xác suất để hạt giống đó thực sự KHÔNG nảy mầm nhỏ hơn $0{,}02$.
c)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,84$.
d)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,86$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm số có tập xác định là $[0; 4e]$.
b)$f(e) = f(3e)$.
c)Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[e; 3e]$ có dạng $a \ln 2 + b$ với $a, b$ là các số nguyên dương. Khi đó $a + b = 4$.
d)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm GTLN của hàm số $y = 4\cos x - 3$.

Câu 18.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Vị trí tương đối của hai đường được mô tả: "Hai cạnh kề của hình lập phương (cùng đỉnh)". (Trả lời $1$ Song song, $2$ Cắt nhau, $3$ Trùng, $4$ Chéo nhau.)

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^2 + 6x + 8}{x^2 + x - 2}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.CSN $u_1 = -2$, $q = 2$. Tính $S_{4}$.

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.