NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác12··313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân···114,5%
Giới hạn. Hàm số liên tục·1··14,5%
Đạo hàm·4··418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·21·313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian1·2·313,6%
Thống kê·11·29,1%
Quy tắc đếm và xác suất1··129,1%
Hàm số mũ và hàm số logarit2·1·313,6%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Nghiệm của phương trình $3^{2x + 1} = 27$ là

A.$x = 1$
B.$x = 2$
C.$x = \dfrac{2}{3}$
D.$x = 3$

Câu 2.Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu?

A.$0^\circ$
B.$45^\circ$
C.$60^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 3.Đạo hàm của hàm số $y = \log_{3} x$ là?

A.$\dfrac{1}{x}$
B.$\dfrac{1}{x \ln 3}$
C.$\dfrac{\ln 3}{x}$
D.$\dfrac{1}{x \ln 10}$

Câu 4.Tính $4!$ (giai thừa).

A.$4! = 12$
B.$4! = 25$
C.$4! = 16$
D.$4! = 24$

Câu 5.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$
B.là hàm số chẵn
C.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $\pi$
D.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$

Câu 6.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ (hình bên). Đường thẳng $CD$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$(CDD'C')$
B.$(DAA'D')$
C.$(ABCD)$
D.$(A'B'C'D')$

Câu 7.Cho tứ diện $S.ABC$ với $M$, $N$, $P$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$, $SC$. Khẳng định nào sau đây đúng?

ABCS
Tứ diện S.ABC
A.$\vec{AB}=2\left(\vec{PM}-\vec{PN}\right)$
B.$\vec{AB}=\vec{PN}+\vec{PM}$
C.$\vec{AB}=\vec{PN}-\vec{PM}$
D.$\vec{AB}=2\left(\vec{PN}-\vec{PM}\right)$

Câu 8.Một vật chuyển động có phương trình $s(t) = 5\cos(2t)$. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm $t$ của vật là:

A.$v(t) = -5\sin(2t)$
B.$v(t) = 5\cos(2t)$
C.$v(t) = 5\sin(2t)$
D.$v(t) = -5\cos(2t)$

Câu 9.Đổi $\dfrac{\pi}{3}$ rad sang độ.

A.$30^\circ$
B.$90^\circ$
C.$120^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{2 x^{2} - x + 5}$.

A.$f'(x) = \dfrac{4 x - 1}{\left(2 x^{2} - x + 5\right)^{2}}$
B.$f'(x) = \dfrac{1 - 4 x}{\left(2 x^{2} - x + 5\right)^{2}}$
C.$f'(x) = - \dfrac{1}{\left(2 x^{2} - x + 5\right)^{2}}$
D.$f'(x) = \dfrac{1 - 4 x}{2 x^{2} - x + 5}$

Câu 11.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 12 & 9 & 8 \\ \hline \end{array}$$ Tính mốt $M_o$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$M_o \approx 10$
B.$M_o \approx 20$
C.$M_o \approx 15.71$
D.$M_o \approx 16.71$

Câu 12.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = 7 x^{3} - 8 x^{2} - 7 x - 7$.

A.$f'(x) = 7 x^{3} - 8 x^{2} - 7 x$
B.$f'(x) = 21 x^{3} - 16 x^{2} - 7 x$
C.$f'(x) = 21 x^{2} - 16 x - 7$
D.$f'(x) = 7 x^{2} - 8 x - 7$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = -2x^2 + 5x + 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y' = -4x + 5$.
b)$d(c) = 0$ với hằng số $c$.
c)$dy$ tại $x = -3$ là $dy = 17\, dx$.
d)$dy = (2x + 5)\, dx$.

Câu 14.Xét hàm số $f(x) = x^2 - 2x + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm $f(x) = x^2 - 2x + 5$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
b)$\sin x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
c)$\tan x$ liên tục trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Hàm $f$ liên tục trên $[a; b]$ và $f(a) f(b) < 0$ thì có $c \in (a; b)$ sao cho $f(c) = 0$.

Câu 15.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB = 2$, $AD = 1$, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $AB, CD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $SB$ và $CD$ bằng $60^\circ$.
b)Góc giữa $SB$ và $CD$ bằng $90^\circ$.
c)Góc giữa $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ có $\tan = \dfrac{\sqrt6}{2}$.
d)Hình chiếu vuông góc của $SC$ trên mặt phẳng $(ABCD)$ là $HC$.

Câu 16.Cho hàm số $y = 3^{\,x^3 - 3x + 1}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $y' = 0$ có hai nghiệm phân biệt.
b)$y' = (3x^2 - 3)\,3^{\,x^3 - 3x + 1}$
c)Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn $[-1; 2]$ lớn hơn $1$.
d)$y' = (3x^2 - 3)\,3^{\,x^3 - 3x + 1}\ln 3$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm chu kỳ $T$ của hàm số $y = \sin x$ (số thập phân, theo radian). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $3$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân cao $3$ m (đáy rộng $6$ m). Nhà kho dài $12$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).

6 m3 m3 m
Mặt cắt ngang ngũ giác nhà kho rộng 6 m, cao thân 3 m

Câu 19.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [0;40) & [40;80) & [80;120) & [120;160) & [160;200) & [200;240) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 10 & 6 & 8 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị $thứ nhất$ $Q_1$ của mẫu (làm tròn nếu cần). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi với $\widehat{ABC} = 60^\circ$ và $AB = 4$. Biết rằng hình chiếu vuông góc của $S$ trên mặt phẳng $(ABCD)$ là trọng tâm $H$ của tam giác $ABC$ và $SH = 2\sqrt3$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AC$ và $SD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Hai túi $A$ và $B$, mỗi túi chứa $3$ quả bóng được đánh số $2, 3, 4$. Từ mỗi túi lấy có hoàn lại $2$ lần và tính tổng số ghi trên các quả bóng lấy được. Gọi $\dfrac{q}{p}$ (tối giản) là xác suất để tổng của túi $A$ lớn hơn tổng của túi $B$. Tính $p + q$.

Câu 22.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $1$; với mỗi $n$, hình $C_{n+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_n$. Gọi $S_{8}$ là tổng diện tích của $8$ hình vuông đầu tiên $C_1, C_2, \ldots, C_{8}$. Tính $128 \cdot S_{8}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.