NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·21·313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1··129,1%
Giới hạn. Hàm số liên tục··1·14,5%
Đạo hàm·11·29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song21··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian22··418,2%
Thống kê·3··313,6%
Quy tắc đếm và xác suất··2·29,1%
Hàm số mũ và hàm số logarit·1·129,1%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 2$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 2
A.$AC' = 2 \sqrt{2}$
B.$AC' = 6$
C.$AC' = 2$
D.$AC' = 2 \sqrt{3}$

Câu 2.Tính tổng $S = 1 + 2 + 3 + \ldots + 7$.

A.$S = 21$
B.$S = 28$
C.$S = 49$
D.$S = 31$

Câu 3.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào SAI?

A.Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều song song với mặt kia.
B.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
C.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Câu 4.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A.$BD \perp (ACC'A')$
B.$BD \parallel (CB'D')$
C.$BD \perp (ADD'A')$
D.$BD \parallel (A'C'D')$

Câu 5.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
B.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau
C.Cắt nhau, Vuông góc, Song song
D.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau

Câu 6.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = 4$
B.$a = \dfrac{1}{2}$
C.$a = 3$
D.$a = 2$

Câu 7.Phương trình $a\sin^2 x + b\sin x \cos x + c\cos^2 x = 0$ thuộc loại nào?

A.Bậc nhất với $\sin x, \cos x$
B.Đẳng cấp bậc hai
C.Phương trình lượng giác cơ bản
D.Bậc hai theo $\sin x$

Câu 8.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=6$) | $x=2$ ($n=2$) | $x=3$ ($n=4$) | $x=7$ ($n=6$) | $x=10$ ($n=2$). Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = 84$
B.$\bar{x} = \dfrac{23}{5}$
C.$\bar{x} = \dfrac{21}{5}$
D.$\bar{x} = \dfrac{84}{5}$

Câu 9.Giải phương trình $\tan\left(x + 30^\circ\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$ (đơn vị độ).

A.$x = 30^\circ - 30^\circ + k \cdot 180^\circ, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = 30^\circ - 30^\circ + k \cdot 90^\circ, k \in \mathbb{Z}$
C.$x = 30^\circ - 30^\circ + k \cdot 360^\circ, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = 30^\circ + 30^\circ + k \cdot 180^\circ, k \in \mathbb{Z}$

Câu 10.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng $(ABCD)$ là điểm nào?

A.Trọng tâm tam giác $ABD$
B.Trung điểm cạnh $AB$
C.Tâm đáy (giao điểm hai đường chéo của $ABCD$)
D.Đỉnh $A$

Câu 11.Tính đạo hàm của $f(x) = \cos(5x - 4)$.

A.$f'(x) = 5 \sin{\left(5 x - 4 \right)}$
B.$f'(x) = - 5 \cos{\left(5 x - 4 \right)}$
C.$f'(x) = - 5 \sin{\left(5 x - 4 \right)}$
D.$f'(x) = \sin{\left(5 x - 4 \right)}$

Câu 12.Hai mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (kg) của một nhóm học sinh có cùng bộ tần số $4, 14, 9, 10, 5, 4$ nhưng khác độ rộng nhóm: mẫu (1) có độ rộng $h_1 = 5$, mẫu (2) có độ rộng $h_2 = 10$ (cùng đầu mút trái nhóm đầu là $40$). Khẳng định nào sau đây đúng về mức độ phân tán (theo khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$) của hai mẫu?

A.Mẫu (1) phân tán hơn vì $\Delta_Q^{(1)} \approx 11{,}07 > \Delta_Q^{(2)} \approx 22{,}14$
B.Hai mẫu phân tán như nhau vì $\Delta_Q^{(1)} = \Delta_Q^{(2)}$
C.Không so sánh được vì hai mẫu có độ rộng nhóm khác nhau
D.Mẫu (2) phân tán hơn vì $\Delta_Q^{(2)} \approx 22{,}14 > \Delta_Q^{(1)} \approx 11{,}07$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $SB$ và $(ABCD)$ bằng góc $\widehat{SBA}$.
b)Hình chiếu vuông góc của $SB$ trên mặt phẳng $(ABCD)$ là $AB$.
c)Hình chiếu của $S$ trên $(ABCD)$ là điểm $C$.
d)$AC$ nằm trong mặt phẳng $(ABCD)$ nên góc giữa $AC$ và $(ABCD)$ bằng $0^\circ$.

Câu 14.Cho mẫu số liệu: $5; 7; 9; 11; 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Độ lệch chuẩn cùng đơn vị với dữ liệu gốc.
b)Phương sai $s^2 = 8$.
c)Độ lệch chuẩn $s = 2\sqrt{2}$.
d)Phương sai có thể là số âm.

Câu 15.Khảo sát $800$ học sinh, kết quả ghi trong bảng phân loại hai chiều sau (gọi $A$ là biến cố "học sinh ở trong câu lạc bộ thể thao", $B$ là biến cố "học sinh biết bơi"): | Câu lạc bộ \ Bơi lội | Biết bơi | Không biết bơi | Tổng | | --- | ---: | ---: | ---: | | Trong CLB | 120 | 80 | 200 | | Ngoài CLB | 300 | 300 | 600 | | Tổng | 420 | 380 | 800 | Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$P(A\cap B) = P(A)\cdot P(B) = \dfrac{21}{160}$.
b)Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập.
c)$P(A\cap B) = \dfrac{3}{20}$.
d)$P(A) = \dfrac{1}{4}$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.
b)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
c)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
d)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Vị trí tương đối của hai đường được mô tả: "Hai cạnh kề của hình lập phương (cùng đỉnh)". (Trả lời $1$ Song song, $2$ Cắt nhau, $3$ Trùng, $4$ Chéo nhau.)

Câu 18.Ba ứng viên $A, B, C$ trúng tuyển một cách độc lập với xác suất lần lượt $a, b, 0,7$ (với $a > b$). Biết xác suất không ứng viên nào trúng tuyển là $0,144$ và xác suất cả ba cùng trúng tuyển là $0,056$. Tính $3a + 2b$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to 1} \dfrac{(x - 1)(x - 3)}{(x - 1)}$.

Câu 20.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Lương khởi điểm $50$ triệu/tháng. Phương án 1: cứ $3$ năm lại tăng THÊM $4$ triệu (cấp số cộng). Phương án 2: cứ $3$ năm lại tăng $50\%$ (cấp số nhân). Sau $12$ năm, tổng lương theo Phương án 2 hơn Phương án 1 bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 22.Trong quá trình khử nhiễm hồ ao bằng vi sinh vật, hàm lượng vi sinh $P(t)$ tăng dần theo công thức $P(t) = 200 \cdot \left(1 - e^{-k t}\right)$ (với $K = 200$ là giá trị tiệm cận tối đa và $t$ tính bằng giờ kể từ thời điểm khảo sát ban đầu, $t \ge 0$). Biết rằng sau $4$ giờ, $P(t)$ đạt $150$ (tức $\dfrac{3}{4}$ giá trị tiệm cận tối đa). Hỏi cần bao nhiêu giờ (kể từ thời điểm ban đầu) để $P(t)$ đạt một nửa giá trị tiệm cận tối đa?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.