NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn·331731,8%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn212·522,7%
Tam giác đồng dạng23·1627,3%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều12··313,6%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Lăng trụ đứng có đáy là tứ giác có bao nhiêu đỉnh?

A.$6$
B.$4$
C.$8$
D.$12$

Câu 2.Giải phương trình $|x - 11| = 3$:

A.$x = -14$ hoặc $x = -8$
B.$x = -8$ hoặc $x = -14$
C.$x = 14$
D.$x = 14$ hoặc $x = 8$

Câu 3.Tam giác $ABC$, $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $DB = 6$, $AE = 2$. Tính $EC$.

A.$EC = 6$
B.$EC = 5$
C.$EC = 3$
D.$EC = 4$

Câu 4.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 2$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 12$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = 10$
B.$A'B' = 6$
C.$A'B' = 14$
D.$A'B' = 24$

Câu 5.So sánh $2^3$ và $3^2$.

A.$2^3 > 3^2$
B.$2^3 < 3^2$
C.$2^3 < 3^2 \text{ và } 0$
D.$2^3 = 3^2$

Câu 6.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-5
Tập nghiệm trên trục số với mốc -5
A.$x > 5$
B.$x > -4$
C.$x < -5$
D.$x > -5$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 10, 10$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $18, 20, 20$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không xác định.
B.Không đồng dạng.
C.Đồng dạng.
D.Bằng nhau.

Câu 8.Nghiệm của phương trình $\dfrac{-2}{x - 3} = 2$ là: (ĐKXĐ: $x \neq 3$)

A.$x = -4$
B.$x = 1$
C.$x = -1$
D.$x = 2$

Câu 9.Hiện nay cha hơn con $36$ tuổi. Sau $11$ năm nữa, tuổi cha gấp $2$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.

A.$\text{Cha: } 61, \ \text{con: } 25$
B.$\text{Cha: } 72, \ \text{con: } 36$
C.$\text{Cha: } 60, \ \text{con: } 26$
D.$\text{Cha: } 25, \ \text{con: } 61$

Câu 10.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $6$ và trung đoạn $8$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 36$
B.$S_{xq} = 192$
C.$S_{xq} = 48$
D.$S_{xq} = 96$

Câu 11.Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với $9 - 3 x = 21$?

A.$10 - 3 x = 21$
B.$- 3 x = 30$
C.$9 - 9 x = 63$
D.$10 - 3 x = 22$

Câu 12.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 6, DB = 7, AE = 5$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 6$
B.$EC = \dfrac{35}{6}$
C.$EC = \dfrac{30}{7}$
D.$EC = 210$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $15$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $18$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi của tam giác lớn bằng $30$ (gấp $2$ lần chu vi tam giác nhỏ $15$).
b)Hai tam giác đều bất kì luôn đồng dạng với nhau.
c)Hai tam giác đồng dạng luôn có cùng diện tích.
d)Diện tích tam giác lớn bằng $72$ (gấp $4$ lần $18$).

Câu 14.Tung hai đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập rỗng.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 2$.
c)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.
d)Không gian mẫu được mô tả bằng tập $\{NN, NS, SN, SS\}$.

Câu 15.Cho hai số thực $a = -5$ và $b = -3$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a > b > 0$ thì $\dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}$.
b)Vì $a = -5 < -3 = b$ nên $a + 5 = 0 < 2 = b + 5$.
c)Vì $a < b$ và $c = -3 < 0$ nên $ac = 15 < 9 = bc$.
d)Vì $a < b$ và $c = 2 > 0$ nên $ac = -10 < -6 = bc$.

Câu 16.Cho phương trình $3 x + 9 = -6$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $3 x + 9 = -6$ có nghiệm $x = -4$.
b)Tập nghiệm của phương trình $3 x + 9 = -6$ là $S = \{-5\}$.
c)Phương trình $3 x + 9 = -6$ có ít nhất hai nghiệm phân biệt.
d)Hai phương trình $3 x + 9 = -6$ và $6 x + 18 = -12$ là tương đương.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một mặt của hình hộp chữ nhật có hai cạnh là $6$ và $8$. Tính độ dài đường chéo của mặt đó.

Câu 18.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $170$ km, đi ngược chiều vận tốc $40$ và $45$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 19.Phương trình $|x + 5| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 20.Giải $2(x - 7) = -24$. Tính $x$.

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $4x + m = 6$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.