NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức122·522,7%
Phân thức đại số·3··313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác435·1254,5%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Tổng697022100%
Tỉ lệ27,3%40,9%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD612
Hình thoi với đường chéo 6 và 12
A.$S = 72$
B.$S = 42$
C.$S = 36$
D.$S = 18$

Câu 2.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 81^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.

A.$99^\circ$
B.$81^\circ$
C.$90^\circ$
D.$162^\circ$

Câu 3.Đa thức $P(x) = - 6 x^{5} + 8 x^{4} + 8 x^{2}$ có chia hết cho $Q(x) = 2 x^{2}$ không?

A.Chia hết.
B.Không chia hết.
C.Không xác định.
D.Phụ thuộc giá trị $x$.

Câu 4.Hình chữ nhật có hai cạnh $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 7$
B.$d = 60$
C.$d = 17$
D.$d = 13$

Câu 5.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $20$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.79\%
B.20\%
C.81\%
D.80\%

Câu 6.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$180^\circ$
B.$270^\circ$
C.$540^\circ$
D.$360^\circ$

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

815cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 8 và 15
A.$c = 7$
B.$c = 120$
C.$c = 23$
D.$c = 17$

Câu 8.Hãy phân tích đa thức $18 x^{3} - 15 x$ thành nhân tử:

A.$3 x \left(6 x^{2} - 5\right)$
B.$3 x \left(6 x^{2} + 5\right)$
C.$4 x \left(6 x^{2} - 5\right)$
D.$3 x \left(- 6 x^{2} - 5\right)$

Câu 9.Hãy khai triển biểu thức $\left(x - 4\right)^{3}$:

A.$x^{3} - 12 x^{2} + 48 x + 64$
B.$x^{3} - 12 x^{2} + 48 x - 64$
C.$x^{3} - 4 x^{2} + 16 x - 64$
D.$x^{3} - 64$

Câu 10.Tính tổng $\dfrac{5}{7} + \dfrac{-1}{4}$:

A.$\dfrac{4}{28}$
B.$\dfrac{-5}{28}$
C.$\dfrac{4}{11}$
D.$\dfrac{13}{28}$

Câu 11.Phân thức $\dfrac{x + 7}{x^{2} - 9}$ xác định khi nào?

A.$x \neq 3$
B.$x \neq 0$
C.$x \neq 3$ và $x \neq -3$
D.$x \neq 9$

Câu 12.Hình thang có hai đáy $5$ và $12$, chiều cao $3$. Diện tích bằng:

A.$S = 20$
B.$S = 51$
C.$S = \dfrac{51}{2}$
D.$S = 180$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 5$ và $AD = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình chữ nhật $ABCD$ bằng $63$.
b)Đường chéo $AC$ có độ dài bằng $13$.
c)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $34$.
d)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $36$.

Câu 14.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $8$; giá trị $6$ có tần số $8$; giá trị $7$ có tần số $2$; giá trị $8$ có tần số $2$; giá trị $9$ có tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số của điểm $8$ là $2$.
b)Tần số của điểm $5$ bằng $8$.
c)Tổng số học sinh được khảo sát là $22$.
d)Tần số của một giá trị có thể là số âm.

Câu 15.Cho hai phân thức $\dfrac{3}{3}$ và $\dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia $\dfrac{3}{3} : \dfrac{3}{5} = \dfrac{3}{3} \cdot \dfrac{5}{3}$ (với $\dfrac{3}{5} \neq 0$).
b)Có thể chia phân thức cho $0$.
c)Khi nhân hai phân thức cùng dấu âm, kết quả mang dấu âm.
d)Tích $\dfrac{3}{3} \cdot \dfrac{3}{5} = \dfrac{9}{15} = \dfrac{3}{5}$.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(4 x + 2\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(4 x + 2\right)^{2} = 16 x^{2} - 16 x + 4$
b)Khai triển $\left(4 x + 2\right)^{2}$ là một đa thức bậc $3$ theo $x$.
c)$\left(4 x + 2\right)^{2} = 16 x^{2} + 8 x + 4$
d)$\left(4 x + 2\right)^{2} \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8

Câu 18.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 13$ cm và $BC = 24$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H241313ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=13, BC=24, đường cao AH cần tìm

Câu 20.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 21.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 22.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8\sqrt{2}$ cm ($\approx 11.31$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD8√2
Hình vuông có đường chéo 8√2, tìm cạnh
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.