NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức122·522,7%
Phân thức đại số211·418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác344·1150%
Một số yếu tố thống kê·2··29,1%
Tổng697022100%
Tỉ lệ27,3%40,9%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 111
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

77ABCD7
Hình bình hành ABCD
A.$S = 49$
B.$S = 50$
C.$S = 48$
D.$S = 14$

Câu 2.Hãy khai triển biểu thức $4 x \left(5 x + 4\right)$:

A.$20 x^{2}$
B.$16 x$
C.$36 x$
D.$20 x^{2} + 16 x$

Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{15xy}{5x}$.

A.$\dfrac{x + 1}{2}$
B.$\dfrac{x}{2y}$
C.$\dfrac{x}{2}$
D.$3y$

Câu 4.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

83ABCD6
Hình thang đáy 8/3, cao 6
A.$S = 17$
B.$S = 144$
C.$S = 66$
D.$S = 33$

Câu 5.Phân thức $\dfrac{x + 4}{x + 1}$ xác định khi nào?

A.$x \neq 1$
B.$x = -1$
C.$x \neq -1$
D.$x \neq 0$

Câu 6.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai đường chéo vuông góc với nhau
B.Hai đường chéo bằng nhau
C.Hai cạnh bên bằng nhau
D.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

34cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 3 và 4
A.$c = 1$
B.$c = 7$
C.$c = 12$
D.$c = 5$

Câu 8.Một hình chữ nhật có diện tích $42$ và chu vi $26$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.8
B.14
C.6
D.7

Câu 9.Hãy phân tích đa thức $18 x^{2} + 9 x$ thành nhân tử:

A.$4 x \left(6 x + 3\right)$
B.$9 x \left(2 x + 1\right)$
C.$3 x \left(6 x - 3\right)$
D.$3 x \left(3 - 6 x\right)$

Câu 10.Cho bảng tần số: giá trị $2$ tần số $4$; giá trị $10$ tần số $2$; giá trị $12$ tần số $5$. Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = 8$
B.$\bar{x} = \dfrac{88}{3}$
C.$\bar{x} = 88$
D.$\bar{x} = 9$

Câu 11.Tính $\left(x - 3\right)^{3}$:

A.$x^{3} - 9 x^{2} + 27 x + 27$
B.$x^{3} - 3 x^{2} + 9 x - 27$
C.$x^{3} - 27$
D.$x^{3} - 9 x^{2} + 27 x - 27$

Câu 12.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 110^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 120^\circ$
B.$\widehat{D} = 250^\circ$
C.$\widehat{D} = 100^\circ$
D.$\widehat{D} = 110^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 4$ và $AD = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cạnh $CD$ có độ dài bằng $7$.
b)Cạnh $BC$ có độ dài bằng $7$.
c)Chu vi của hình bình hành $ABCD$ bằng $22$.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ luôn bằng nhau.

Câu 14.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng/hiệu/tích/thương của các phân thức luôn là một số nguyên.
b)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 5}$ là một biểu thức hữu tỉ.
c)Mỗi phân thức đại số là một biểu thức hữu tỉ.
d)Biểu thức hữu tỉ là biểu thức được tạo từ các số và biến số bằng các phép cộng, trừ, nhân, chia.

Câu 15.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $4$; giá trị $6$ có tần số $3$; giá trị $7$ có tần số $5$; giá trị $8$ có tần số $7$; giá trị $9$ có tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số của điểm $8$ là $7$.
b)Tần số của điểm $5$ bằng $3$.
c)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
d)Tổng số học sinh được khảo sát là $21$.

Câu 16.Cho tích $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hằng số trong tích $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$ bằng $6$.
b)Hệ số của $x$ trong tích $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$ bằng $31$.
c)$\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right) = 5 x^{2} + 6$
d)Bậc của tích $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$ bằng $3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 18.Cho $(x^2 - 2x - 15) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = 3$.

Câu 19.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 5$ cm và $BC = 8$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H855ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=5, BC=8, đường cao AH cần tìm

Câu 21.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.