NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức122·522,7%
Phân thức đại số112·418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác333·940,9%
Một số yếu tố thống kê·4··418,2%
Tổng5107022100%
Tỉ lệ22,7%45,5%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

6ABCD
Hình vuông cạnh 6
A.$P = 18$
B.$P = 36$
C.$P = 24$
D.$P = 12$

Câu 2.Hãy phân tích đa thức $9 x^{2} - 9$ thành nhân tử:

A.$\left(x + 3\right) \left(3 x - 9\right)$
B.$\left(3 x - 3\right)^{2}$
C.$\left(3 x - 3\right) \left(3 x + 3\right)$
D.$\left(3 x + 3\right)^{2}$

Câu 3.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 100^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = -10^\circ$
B.$\widehat{D} = 260^\circ$
C.$\widehat{D} = 100^\circ$
D.$\widehat{D} = 80^\circ$

Câu 4.Hình chữ nhật có hai cạnh $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 7$
B.$d = 60$
C.$d = 17$
D.$d = 13$

Câu 5.Tính tích $\dfrac{- 5 x}{- 3 x} \cdot \dfrac{x^{2}}{x^{2}}$:

A.$\dfrac{- 5 x^{3}}{x^{2} - 3 x}$
B.$\dfrac{- 5 x^{3}}{- 3 x^{4}}$
C.$\dfrac{5}{3}$
D.$\dfrac{x^{2} - 5 x}{x^{2} - 3 x}$

Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

724cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 7 và 24
A.$c = 168$
B.$c = 31$
C.$c = 25$
D.$c = 17$

Câu 7.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: $19, 3, 9, 4$.

A.$\bar{x} = \dfrac{35}{4}$
B.$\bar{x} = 7$
C.$\bar{x} = 35$
D.$\bar{x} = \dfrac{35}{3}$

Câu 8.Khai triển $3 x \left(4 x^{2} - 4 x + 5\right)$:

A.$12 x^{3} + 15 x$
B.$12 x^{3} - 12 x^{2} + 15 x$
C.$12 x^{3} - 12 x^{2}$
D.$- 12 x^{2} + 15 x$

Câu 9.Cho dãy số: $1, 1, 3, 2, 3, 3, 5, 2$. Hỏi giá trị $1$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.2
B.1
C.6
D.3

Câu 10.Tính $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$:

A.$10 x^{2} - 10$
B.$10 x^{2} - 10 x - 10$
C.$10 x^{2} - 20 x - 10$
D.$10 x^{2} + 10 x - 10$

Câu 11.Tìm mốt của dãy số: $5; 5; 5; 6; 7; 8$.

A.$3 \text{ và } 4$
B.không có mốt
C.$2$
D.$5$

Câu 12.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 57^\circ, \widehat{B} = 112^\circ, \widehat{C} = 48^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 153^\circ$
B.$\widehat{D} = -37^\circ$
C.$\widehat{D} = 143^\circ$
D.$\widehat{D} = 217^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho các dữ liệu sau: (a) Màu mắt của trẻ em; (b) Quốc tịch của vận động viên; (c) Số học sinh của một lớp; (d) Số con trong gia đình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dữ liệu "Số học sinh của một lớp" là dữ liệu định tính.
b)Dữ liệu "Số con trong gia đình" là dữ liệu định lượng.
c)Dữ liệu "Quốc tịch của vận động viên" là dữ liệu định lượng.
d)Dữ liệu "Số con trong gia đình" là dữ liệu định lượng liên tục.

Câu 14.Cho phân thức $\dfrac{4 x - 6}{3 x - 7}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phân thức $\dfrac{4 x - 6}{3 x - 7}$ xác định khi $x \neq \dfrac{7}{3}$.
b)Phân thức $\dfrac{4 x - 6}{3 x - 7}$ xác định khi $x \neq - \dfrac{7}{3}$.
c)Mẫu thức của phân thức $\dfrac{4 x - 6}{3 x - 7}$ là $3 x - 7$.
d)Phân thức $\dfrac{4 x - 6}{3 x - 7}$ xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 8$, $AC = 15$, $BC = 17$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tam giác $ABC$ là tam giác cân tại $A$.
b)$BC^2 = 289$.
c)Tam giác $ABC$ vuông tại $B$.
d)Vì $AB^2 + AC^2 = BC^2$ nên tam giác $ABC$ vuông tại $A$.

Câu 16.Cho phép chia $(8 x^{4} + 20 x^{2}) : (- 4 x)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$(8 x^{4} + 20 x^{2}) : (- 4 x) = - 2 x^{4} - 5 x^{2}$
b)$(8 x^{4} + 20 x^{2}) : (- 4 x) = 8 x^{3} + 20 x$
c)Phép chia $8 x^{4} + 20 x^{2} : (- 4 x)$ là phép chia hết.
d)Bậc của thương $- 2 x^{3} - 5 x$ bằng $3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 9$ cm và $AC = 40$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

940?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=9, AC=40, BC=?

Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -1$.

Câu 19.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD12√2
Hình vuông có đường chéo 12√2, tìm cạnh

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{-4}{x - 4} + \dfrac{1}{x - 3}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.